.jpg)
Bộ 10 Đề thi Toán cuối kì 2 Lớp 10 Cánh diều (Có đáp án) – DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 diểm).
Câu 1: Cho hai véctơ ? và ? đều khác véctơ 0. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ?.?= |?||?|. B. ?.?= |?||?|.cos (?,?). C. ?.?= |?.?|.cos (?,?). D. ?.?= |?||?|.sin (?,?).
Câu 2: Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001. A. 5,25. B. 5,24. C. 5,246. D. 5,2.
Câu 3: Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:
160 178 150 164 168 176 156 172
Các tứ phân vị của mẫu số liệu là A. ?1 = 158;?2 = 164;?3 = 174. B. ?1 = 158;?2 = 166;?3 = 174. C. ?1 = 160;?2 = 168;?3 = 176. D. ?1 = 150;?2 = 164;?3 = 178.
Câu 4: Mẫu số liệu sau đây cho biết số bài hát ở mỗi album trong bộ sưu tập của Bình:
12 7 10 9 12 9 7 11 10 14 8 6 13 11 8
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lần lượt là A. ?= 8 và Δ?= 4. B. ?= 10 và Δ?= 3,5. C. ?= 8 và Δ?= 3,5.D. ?= 10 và Δ?= 4.
Câu 5: Chọn khẳng định đúng. Số liệu càng phân tán thì A. Phương sai và độ lệch chuẩn càng lớn. B. Phương sai và độ lệch chuẩn càng nhỏ. C. Phương sai và độ lệch chuẩn bằng nhau. D. Phương sai bằng số trung bình cộng.
Câu 6: Trong hệ tọa độ ???, cho ?(2;5),?(1;1),?(3;3). Tìm tọa độ điểm ? sao cho ??= 3??―2?? A. (3; ― 3). B. ( ― 3;3). C. ( ― 3; ― 3). D. ( ― 2; ― 3).
Câu 7: Bạn A đo chiều dài của một sân bóng ghi được 250 ± 0,2?. Bạn B đo chiều cao của một cột cờ được 15 ± 0,1?. Trong 2 bạn ? và ?, bạn nào có phép đo chính xác hơn và sai số tương đối trong phép đo của bạn đó là bao nhiêu?
A. Bạn A đo chính xác hơn bạn B với sai số tương đối là 0,08%.
B. Bạn B đo chính xác hơn bạn A với sai số tương đối là 0,08%.
C. Hai bạn đo chính xác như nhau với sai số tương đối bằng nhai là 0,08%.
D. Bạn A đo chính xác hơn bạn B với sai số tương đối là 0,06%.
Câu 8: Biểu đồ sau ghi lại nhiệt độ lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 10 ngày liên tiếp (đơn vị: ∘? ). Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là
DeThi.edu.vn
Bộ 10 Đề thi Toán cuối kì 2 Lớp 10 Cánh diều (Có đáp án) – DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
A. ?2 = 7,61;?≈2,76. B. ?2 = 7;?≈2,646. C. ?2 = 7,7;?≈2,775. D. ?2 = 7,52;?≈2,742.
Câu 9: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ?(2; ― 5) và có vectơ chỉ phương ?= ( ― 1;3) là
A. ?= 2 ― ?
?= ―5 + 3?(?∈ℝ). B. ?= 2 + 3?
?= ―5 ― ?(?∈ℝ). C. ?= ―1 + 2?
?= 3 ― 5?(?∈ℝ). D. ?= ―1 ― 5?
?= 3 + 2?(?∈ℝ).
Câu 10: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm ?(3; ― 1) và ?(1;5) A. 3?― ?―8 = 0. B. 3?+ ?―8 = 0. C. ―3?― ?―8 = 0. D. 3?― ?+8 = 0.
Câu 11: Tính góc giữa hai đường thẳng ?1:2?― ?―10 = 0 và ?2:?―3?+9 = 0. A. 30∘. B. 45∘. C. 60∘. D. 135∘.
Câu 12: Cho 2 đường thẳng ?1:??―(?―1)?+4 ― ?2 = 0 và ?2:(?+3)?+ ?―3?―1 = 0. Tìm giá trị của ? để hai đường thẳng vuông góc với nhau. A. 2. B. 0. C. 1. D. -1.
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ???, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. ?2 +2?2 ―4?+2?―1 = 0. B. ?2 + ?2 +6 = 0. C. ?2 + ?2 ―4??―2?+10 = 0. D. ?2 + ?2 ―4?+6?―12 = 0.
Câu 14: Đường tròn (?) có tâm ?( ― 2;3) và đi qua ?(2; ― 3) có phương trình là: A. (?+2)2 +(?―3)2 = 52. B. (?+2)2 +(?―3)2 = 52. C. ?2 + ?2 +4?―6?―57 = 0. D. ?2 + ?2 +4?+6?―39 = 0.
Câu 15: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol? A. ?2 = 2?. B. ?2 = 6?. C. ?2 = ―4?. D. ?2 = ―8?.
Câu 16: Tổ 1 của lớp 10a1 có 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 1 bạn học sinh của tổ 1 đi trực vệ sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn. A. 15. B. 32. C. 8. D. 53.
Câu 17: Bình có 5 cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giầy khác nhau và 2 chiếc mũ khác nhau. Số cách chọn một bộ gồm quần, áo, giầy và mũ của Bình là A. 120. B. 60. C. 5. D. 14 .
Câu 18: Số cách sắp xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một bàn dài có 5 ghế ngồi là A. 3!.2 !. B. 5!. C. 3!.2!.2 !. D. 5.
Câu 19: Số chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử bằng A. 120. B. 7. C. 10. D. 20.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.