.jpg)
Bộ 30 Đề thi Toán Lớp 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
(Đề thi có 03 trang, gồm 32 câu)
Mã đề 101
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
Môn: TOÁN. Lớp 10. Thời gian: 90 phút. (Không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm (7,5 điểm)
Câu 1: Cho tập A có n phần tử ( * n N , 1 n ). Số các hoán vị của n phần tử trên là
A. ! ( )! ! n
n P n k k . B. ! ( )! n
n P n k .
C. ( 1)...2.1 nP n n . D. ( 1) ... 2 1 nP n n .
Câu 2: Khoảng cách d từ điểm 5;1 M đến đường thẳng : 4 3 2 0 x y bằng
A. 21
5 d . B. 3 d . C. 5 d . D. 21 5 d .
Câu 3: Hàm số 2 y ax bx c ,( 0) a nghịch biến trong khoảng nào sau đây?
A. ; . 2
b
a
B. ; . 2
b
a
C. ; . 4a
D. ; . 4a
Câu 4: Cho 2 0 f x ax bx c a . Điều kiện để 0, f x x ¡ là
A. 0
0 a
. B. 0
0 a
. C. 0
0 a
. D. 0
0 a
.
Câu 5: Phương trình trục đối xứng của Parabol 2 4 3 y x x là
A. 2. x B. 1. x C. 1. x D. 2. x Câu 6: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều cạnh là: A. 240. B. 120. C. 35. D. 720. Câu 7: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào 6 chỗ trên một bàn dài?
A. 360. B. 720. C. 15. D. 30.
Câu 8: Cho tam thức bậc hai
2 2 4 f x x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 0 ;2 f x x . B. 0 ; f x x .
C. 0 0;2 f x x . D. 0 2 f x x .
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 5 1 2 9 x x x x
A. 5 S B. 2 S C. 2;5 S D. S
Câu 10: Bất phương trình 2 4 0 x x m vô nghiệm khi A. 4 m . B. 4 m . C. 4 m . D. 4 m .
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 12 0 x x là
10
DeThi.edu.vn
Bộ 30 Đề thi Toán Lớp 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
A. ; 3 4; . B. ; 4 3; .
C. 3;4 . D. .
Câu 12: Có n ( * n N ) phần tử lấy ra (1 k n ) phần tử đem đi sắp xếp theo một thứ tự nào đó,mà khi thay đổi thứ tự ta được cách sắp xếp mới. Khi đó số cách sắp xếp là:
A. B. C. D.
Câu 13: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là
A. (0; –1); (– 4; 0). B. (–1; 0); (–4; 0). C. (–1; 0); (0; –4). D. (0; –1); (0; – 4).
Câu 14: Tìm số hạng chứa 4x trong khai triển
5 2 1 . x
A. 4 80 . x B. 4 60 . x C. 4 10 . x D. 4 64 . x Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng :2 1 0 x y song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. 2 1 0 x y . B. 4 2 3 0 x y . C. 4 2 2 0 x y . D. 3 0 x y .
Câu 16: Cho đồ thị của hàm số 2 y ax bx c như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. 0, 0, 0 a b c . B. 0, 0, 0 a b c . C. 0, 0, 0 a b c . D. 0, 0, 0 a b c .
Câu 17: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y và 2 : 4 3 7 0 x y
A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 18: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 9 5 0 x y là
A. 3 9; 5 n ur
. B. 1 2; 5 n ur
. C. 4 2;9 n uur
. D. 2 2;9 n uur
.
Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 2 2 13 16 6 x x x là
A. 5 S . B. 4;5 S . C. 5;4 S . D. 4 S .
Câu 20: Xác định tâm và bán kính của đường tròn 2 2 : 2 1 16 C x y
A. Tâm 2;1 , I bán kính 4 R . B. Tâm 2;1 , I bán kính 16 R .
C. Tâm 2; 1 , I bán kính 16 R . D. Tâm 2; 1 , I bán kính 4 R .
Câu 21: Đường chuẩn của parabol 2 4 y x là
A. : 2 x . B. : 1 x . C. : 1 x . D. : 2 x .
Câu 22: Hàm số 2 2 3 y x x đồng biến trên khoảng
A. ;1 B. ;2 C. 0; D. 1;
k
. nP k n A k n C n kA
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.