Quảng cáo
Đề kiểm tra Cuối học học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Mã đề 004 - Năm học 2020-2021 - Trường Trung học Phổ thông Đoan Hùng
QR

Đề kiểm tra Cuối học học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Mã đề 004 - Năm học 2020-2021 - Trường Trung học Phổ thông Đoan Hùng

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 004

TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG

TỔ TOÁN –TIN

(Đề kiểm tra có 4 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN; Lớp: 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ............................................................... Lớp: ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 câu – 7,0 điểm). Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? A. 2 2 2 – 4 – 2 – 8 0 x y x y   . B. 2 2 – 2 – 6 20 0 x y x y    .

C. 2 2 4 8 5 0 x y x y      . D. 2 2 2 2 4 4 0 x y x xy y       .

Câu 2: Một đường tròn có bán kính . Độ dài cung 40 trên đường tròn gần bằng A. . B. . C. . D. . Câu 3: Cho tam giác ABC có các cạnh , , . BC a CA b AB c    Hệ thức nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 cos . 2 b c a A bc    B.

2 2 2 cos . b c a A bc   

C.

2 2 2 cos . 2 b c a A bc    D.

2 2 2 cos . b c a A bc   

Câu 4: : Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn số đo của góc lượng giác  , 500 Ox OM  

nằm ở góc phần tư thứ A. .I B. . II C. . III D. . IV Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1 6 5 15 0 : x y     và 2 5 6 5 0 : x y     . Góc giữa 1  và 2  bằng A. 30 . B. 45 . C. 90 . D. 60 . Câu 6: Hệ thức nào sau đây đúng với mọi giá trị của a ?

A.

4 4 sin cos 1. a a   B.

2 2 sin cos 1. a a   C. 4 4 sin cos 1. a a   D. 2 2 sin cos 1. a a   Câu 7: Đường thẳng : 2 1 0 d x y   có vectơ chỉ phương là

A.   1; 2 u   

. B.   2;1 u 

. C.   1;2 u 

. D.   2; 1 u   

.

Câu 8: Nếu 3 cos . 5  thì   cos    bằng

A. 4. 5  B. 3. 5 C. 4. 5 D. 3. 5 

Câu 9: Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, 3 cos 5  A . Đường cao bh của tam giác ABC bằng

A. 3. 2 B. 2. C. 4. D.8.

Câu 10: Cho . 2      Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 sin 0. 2

         

B. 3 sin 0. 2

         

C. 3 sin 0. 2

         

D. 3 sin 0. 2

         

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 x  là A.   3; .  B.   3; .  C.   ;3 .  D.   ;3 . 

10 R cm  7cm 9cm 11cm 13cm

Mã đề 004

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 – Mã đề 004

Câu 12: Công thức nào sau đây đúng?

A.       sin .sin 2 cos cos . a b a b a b     B.       sin .sin 2 cos cos . a b a b a b    

C.       1 sin .sin cos cos . 2 a b a b a b     D.       1 sin .sin cos cos . 2 a b a b a b    

Câu 13: Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn cung có số đo 2 rad  là

A.   0;1 . B B.   1;0 A C.   ' 0; 1 . B  D.   ' 1;0 . A 

Câu 14: Công thức nào sau đây đúng?

A.   cos cos cos sin sin . a b a b a b    B.   cos cos sin sin cos . a b a b a b   

C.   cos cos sin sin cos . a b a b a b    D.   cos cos cos sin sin . a b a b a b   

Câu 15: Thống kê điểm thi môn Toán trong một kì thi của 400 học sinh thấy có 12 học sinh được điểm 10. Tần suất của giá trị 10 ix  là A. 0,03%. B. 0,3%. C. 3%. D. 30%.

Câu 16: Cho số thực .a Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 2 cos2 cos sin . a a a   B. 2 cos2 2sin 1. a a   C. 2 cos2 1 2cos . a a  D.

2 2 cos2 sin cos . a a a   Câu 17: Nếu 2 2 a c b c    thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 3 3 . a b   B. 2 2. a b  C. 2 2 . a b  D. 1 1. a b 

Câu 18: Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau (giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng giác đều có nghĩa).

A.   tan tan a a    . B. sin sin 2sin .sin 2 2 a b a b a b     .

C. sin tan .cos a a a  . D.   cos sin sin cos cos a b a b a b    .

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn 

2 2 : 2 2 2 0 C x y x y      có bán kính bằng

A. 4. B. 2. C. 6. D. 6. Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm   1;2 A  và   3;4 B . Phương trình đường tròn đường

kính AB là

A.     2 2 1 2 5. x y     B.     2 2 1 3 5. x y    

C.     2 2 3 4 5. x y     D.     2 2 1 3 5. x y    

Câu 21: Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32,48,42,33,39 . Số trung vị của các số liệu thống kê đã cho là A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo