
Trang 1/4 – Mã đề 003
TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG
TỔ TOÁN –TIN
(Đề kiểm tra có 4 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN; Lớp: 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................... Lớp: ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 câu – 7,0 điểm).
Câu 1: Một đường tròn có bán kính . Độ dài cung 40 trên đường tròn gần bằng A. . B. . C. . D. . Câu 2: Hệ thức nào sau đây đúng với mọi giá trị của a ?
A.
4 4 sin cos 1. a a B.
2 2 sin cos 1. a a C. 4 4 sin cos 1. a a D. 2 2 sin cos 1. a a
Câu 3: Cho . 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 sin 0. 2
B. 3 sin 0. 2
C. 3 sin 0. 2
D. 3 sin 0. 2
Câu 4: Công thức nào sau đây đúng?
A. cos cos cos sin sin . a b a b a b B. cos cos sin sin cos . a b a b a b
C. cos cos sin sin cos . a b a b a b D. cos cos cos sin sin . a b a b a b
Câu 5: Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau (giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng giác đều có nghĩa).
A. tan tan a a . B. sin sin 2sin .sin 2 2 a b a b a b .
C. sin tan .cos a a a . D. cos sin sin cos cos a b a b a b .
Câu 6: Nếu 2 2 a c b c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 3 3 . a b B. 2 2. a b C. 2 2 . a b D. 1 1. a b
Câu 7: Điều kiện xác định của bất phương trình 1 1 0 x x là
A. 1 x B. 1 0 x x
C. 1 x D. 0 x
Câu 8: Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi ? x¡ A.
2 7 5. x x B.
2 5 7. x x C.
2 7 5. x x D. 2 5 7. x x Câu 9: Cho bảng phân bố tần số. Tiền thưởng( triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty.
Tiền thưởng 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tần số 2 3 7 18 3 2 4 1 40
Mốt của của bảng phân bố tần số đã cho là A. 0 40 M triệu đồng . B. 0 18 M triệu đồng.
C. 0 10 M triệu đồng. D. 0 6 M triệu đồng.
Câu 10: Cho dãy số liệu thống kê: 1,2,3,4,5,6,7 . Phương sai của các số liệu thống kê đã cho bằng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
10 R cm 7cm 9cm 11cm 13cm
Mã đề 003
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 – Mã đề 003
Câu 11: Cung có số đo 12 rad thì có số đo theo đơn vị độ bằng
A. 60 . B. 45 . C. 30 . D. 15 . Câu 12: Công thức nào sau đây đúng?
A. sin .sin 2 cos cos . a b a b a b B. sin .sin 2 cos cos . a b a b a b
C. 1 sin .sin cos cos . 2 a b a b a b D. 1 sin .sin cos cos . 2 a b a b a b
Câu 13: Cho .Giá trị của cos2 là
A. 1. 5 B. 1 5 C. 7
25 D. 7 25
Câu 14: Cho hai số thực không âm , . a b Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . 2 a b ab B. 2 . a b ab C. . 2 a b ab D. . 2 a b ab
Câu 15: Cho cos sin 2 0 2
khi đó bằng
A. 6
. B. 3
. C. 4
. D. 8
.
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 x là A. 3; . B. 3; . C. ;3 . D. ;3 .
Câu 17: Cho tam giác ABC có các cạnh , , . BC a CA b AB c Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 cos . 2 b c a A bc B.
2 2 2 cos . b c a A bc
C.
2 2 2 cos . 2 b c a A bc D.
2 2 2 cos . b c a A bc
Câu 18: Nếu 3 cos 5 thì cos bằng
A. 4. 5 B. 3. 5 C. 4. 5 D. 3. 5
Câu 19: Cho ABC có µ 4, 5, 150 a c B .Diện tích tam giác ABC bằng
A. 10. S B. 10 3 S . C. 5 S . D. 5 3 S . Câu 20: Thống kê điểm thi môn Toán trong một kì thi của 400 học sinh thấy có 12 học sinh được điểm 10. Tần suất của giá trị 10 ix là A. 0,03%. B. 0,3%. C. 3%. D. 30%.
Câu 21: Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, 3 cos 5 A . Đường cao bh của tam giác ABC bằng
A. 3. 2 B. 2. C. 4. D.8.
Câu 22: Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32,48,42,33,39 . Số trung vị của các số liệu thống kê
đã cho là A. 32. B. 36. C. 38. D. 40. Câu 23: Trong mặt phẳng , Oxy đường thẳng : 2 3 0 d x y có vectơ pháp tuyến là
4 sin 5
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.