Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Hình học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Trần Phú
QR

Bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Hình học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Trần Phú

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II NĂM HỌC 2018 - 2019 TỔ TOÁN MÔN: HÌNH HỌC 10 ---o0o--- Mã đề: 001 (học sinh ghi mã đề vào bài làm của mình) I. TRẮC NGHIỆM(3đ) Câu 1. Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là: A. B. C. D.

Câu 2. Tam giác ABC có Diện tích tam giác ABC bằng: A. B. C. D. Câu 3. Bán kính của đường tròn là:

A. B. C. D. Câu 4. Đường thẳng qua hai điểm có phương trình là: A. B. C. D.

Câu 5. Cho tam giác ABC có Độ dài cạnh BC bằng: A. B. C. D. Câu 6. Đường thẳng có phương trình tổng quát là:

A. B. C. D. Câu 7. Cho , đường tròn đường kính AB có phương trình là:

A. B. C. D. Câu 8. Góc giữa hai đường thẳng và bằng:

A. B. C. D. . Câu 9. Phương trình là phương trình đường tròn khi: A. B. C. D. . Câu 10. Đường thẳng đi qua cắt hai trục Ox, Oy theo chiều dương tại hai điểm A,B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất có phương trình là:

A. B. C. D.

II. TỰ LUẬN (7đ) Câu 1. Cho tam giác ABC với : a) Viết phương trình tổng quát cạnh AB b) Viết phương trình đường cao hạ từ A của tam giác ABC c) Viết phương trình đường tròn tâm C và tiếp xúc cạnh AB Câu 2. Cho đường tròn

a) Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (C) b) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất.

---Hết---

d : 2 3 5 0    x y

  2; 3   u   3; 2   u   3;2  u   2;3   u · 5;AC 8; 60 .    o AB A

10 3 20 3 40 3 10  2 2 : 6 4 3 0      C x y x y

10 5 10 4   A(1;0),B 0;3

3 1 0   x y 3 3 0    x y 3 3 0    x y 3 1 0   x y · 8;AC 5; 60 .    o AB A

7 8 6 9 1 2 : 3 5      

x t y t

2 5 11 0    x y 5 2 11 0    x y 5 2 1 0   x y 2 5 4 0    x y

  A(1;3),B 5;1

 

2 2 ( 3) 2 20     x y     2 2 3 2 10     x y

    2 2 3 2 5     x y     2 2 4 2 52     x y

1 :3 5 0     x y 2 :2 3 0     x y

30o 45o 60o 90o

2 2 2 2 2(m 1) 3 3 0         x y mx y m m

  m R (1;2)  m ( 2;1)  m ( 2; 1)   m

 M(1;3)

3 2 9 0    x y 3 1 0   x y 3 6 0    x y 2 3 11 0    x y

  A(1; 3),B 2;1 ,C(5;2)  

 2 2 : 4 2 11 0      C x y x y

 :3 4 1 0   d x y

DeThi.edu.vn

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II NĂM HỌC 2018 - 2019 TỔ TOÁN MÔN: HÌNH HỌC 10 ---o0o--- Mã đề: 002 (học sinh ghi mã đề vào bài làm của mình) I. TRẮC NGHIỆM(3đ) Câu 1. Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là: A. B. C. D.

Câu 2. Tam giác ABC có Khi đó BC bằng: A. B. C. D. Câu 3. Bán kính của đường tròn là:

A. B. C. D. Câu 4. Đường thẳng qua hai điểm có phương trình là: A. B. C. D.

Câu 5. Cho ABC có Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC bằng:

A. B. C. D.

Câu 6. Đường thẳng có phương trình tổng quát là:

A. B. C. D. Câu 7. Cho , đường tròn đường kính MN có phương trình là:

A. B. C. D. Câu 8. Góc giữa hai đường thẳng và bằng:

A. B. C. D. . Câu 9. Phương trình là phương trình đường tròn khi:

A. B. C. D.

Câu 10. Đường thẳng đi qua cắt hai trục Ox, Oy theo chiều dương tại hai điểm A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất có phương trình là:

A. B. C. D.

II. TỰ LUẬN (7đ) Câu 1. Cho tam giác ABC với : a) Viết phương trình tổng quát cạnh BC b) Viết phương trình đường cao hạ từ B của tam giác ABC c) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc cạnh BC Câu 2. Cho đường tròn

a) Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (C) b) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất.

---Hết---

:3 1 0    x y

  3; 1   u   1;3  u   1;3   u   3;1  u · 8;AC 5; 60 .    o AB A

6 8 9 7  2 2 : 4 2 4 0      C x y x y

3 5 1 4   A(4;0),B 0;3

3 4 12 0    x y 3 4 12 0    x y 3 4 1 0   x y 4 3 1 0   x y

· 5;AC 8; 60 .    o AB A 

7 7 3 7 3

3

14

3

3 4 : 1 3      

x t y t

4 0    x y 4 3 4 0    x y 3 4 4 0    x y 3 4 13 0    x y

  M(5; 1),N 1;3 

 

2 2 ( 3) 1 32     x y     2 2 4 4 8     x y

    2 2 3 1 8    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo