Quảng cáo
Đề thi học kì II môn Toán Lớp 10 - Mã đề 01 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Cẩm Xuyên
QR

Đề thi học kì II môn Toán Lớp 10 - Mã đề 01 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Cẩm Xuyên

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THPT CẨM XUYÊN MÔN TOÁN LỚP 10 Mã đề: 01 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: ……………………………………………………. Số báo danh: …………

A. Phần trắc nhiệm : ( 6.0 điểm )

Câu 1. Cho bốn số thực a, b, c, d với a > b, c > d , mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. a + c > b + d B. a.c > b.d C. a – c > b - d D.

Câu 2. Điều kiện của bất phương trình ≥ là

A. x – 1 ≥ 0 B. x – 2 ≠ 0 C. x – 1 ≠ 0 D. x – 2 > 0

Câu 3. Nghiệm của bất phương trình 2x + 1 ≥ x + 3 là

A. x ≥ 2 B. x ≤ 2 C. x ≥ - 3 D. x ≥

Câu 4. Cho tam giác bậc hai ƒ(x) = . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ƒ(x) = 0 có nghiệm B. ƒ(x) > 0, x R

C. ƒ(x) < 0,  R D. ƒ(x) ≤ 0, x R

Câu 5. Đổi ra đơn vị rađian ta được

A. B. C. D.

Câu 6. Giá trị sin bằng

A. B. C. D.

Câu 7. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. cos( -x) = cos x B. sin ( -x ) = sin x C. cos( -x) = - cos x D. tan ( -x) =

tan x

Câu 8. Cho . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ; B. ; C. ; D. ;

Câu 9. Công thức lượng giác nào sau đây sai? A. B. C. D.

Câu 10. Cho tam giác ABC, AB = c, BC = a, CA = b. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. a2 = b2 + c2 – bc.cos A B. a2 = b2 + c2 + 2bc.cos A

d b c a 

1

1 2

 x

x 2  x

2 1 

3 2 2  x x





o 45

2 

4 

3 

6 

6 

2

3

2 1

2

3 

2 1 

        ; 2 a

0 sin  a 0 cos  a 0 sin  a 0 cos  a 0 sin  a 0 cos  a 0 sin  a 0 cos  a

b a b a b a sin . sin cos . cos ) cos(    b a b a b a sin . cos cos . sin ) sin(    b a b a b a sin . sin cos . cos ) cos(    b a b a b a sin . cos cos . sin ) sin(   

DeThi.edu.vn

C. a2 = b2 + c2 + bc.cos A D. a2 = b2 + c2 – 2bc.cos A

Câu 11: Đường thẳng d: x – 2y + 3 = 0 có một vec tơ pháp tuyến là:

A. B. C. D.

Câu 12. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(-1; 2), véc tơ chỉ phương

A. B. C. D.

Câu 13. Đường thẳng d: x – 2y + 3 = 0 song song với đường thẳng nào dưới đây:

A. 2x-y+3 = 0 B. x+2y+3 = 0 C. 2x-4y+3 = 0 D. 3x-6y+9 = 0

Câu 14. Đường tròn tâm I(-1; 2) và bán kính bằng 3 có phương trình là:

A. (x-1)2 + (y+2)2 = 3 B. (x+1)2 + (y-2)2 = 3

C. (x+1)2 + (y-2)2 = 9 D. (x-1)2 + (y-2)2 = 9

Câu 15. Điều kiện tham số m để là phương trình của một đường tròn là

A. m > 1 B. m <1 C. D.

Câu 16. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là

A. S = B. S = C. S = D. S =

Câu17. Biểu thức ƒ(x) =(x+1)(2-x) luôn dương với mọi x thuộc khoảng

A. B. C. D.

Câu 18. Tập xác định của hàm số y= là

A. D= B. D= C. D= D. D=

Câu 19. Rút gọn A= sin + 2cos ta được

A. A = - sinx - 2cosx B. A = sinx + 2cosx C. A = 3sinx D. A = -3sinx

Câu 20. Cho  và sin =0,8. tính cos

A. cos =-0,64 B. cos = 0,6 C. cos = 0,2 D. cos =-0,6

Câu 21. Cho tam giác ABC có AB=3, BC = 4, CA = 5. Tính diện tích của tam giác ABC

A. S = 60 B. S = 30 C. S = 6 D. S = 12

Câu 22. Khoảng cách từ điểm A (1;-2) đến đường thẳng : 4x-3y+10=0 là

A. 3 B. 5 C. 4 D. 10

Câu 23. Phương trình đường tròn có tâm I (1;-2) và đi qua một điểm A(1;0)

)1;2 (  n ) 2 ;1 (    n ) 2 ;1(   n ) 2;1(  n

) 4 ;3 (   u

  

 

  

t y

t x

4 3

2 1

  

  

 

t y

t x

2 1

4 3

  

  

 

t y

t x

2 4 3

  

 

  

t y

t x

4 2

3 1

0 2 2 2     m x y x

1  m 1  m

  

  

  

2 2 1 3

1 1 2

x x

x x

  2;3    2;3    2;    1;3 

   ;2   2;1    2;    1;2 

6 2  x x

  3;2    3,2    2;       ;3          ;3 2 ;

  x   5       x 2 

        ; 2  

   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo