Quảng cáo
Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 10
QR

Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II

TOÁN 10 I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tìm để có tập nghiệm là A. B. C. D.

Câu 2. Tìm để vô nghiệm

A. B. C. D.

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 4. Tìm giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

A. . B. hoặc . C. . D. . Câu 5. Nhị thức nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. . B. . C. . D. .

Câu 6.Số nghiệm nguyên thuộc khoảng của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 7. Cho . Tính cos 2a.

A. B. C. D.

Câu 8. Biến đổi biểu thức thành dạng tích ta được kết quả :

A. B. C. D.

Câu 9. Nếu sinα + cosα = thì sinα . cosα bằng:

A. B. - C. D.

Câu 10. Trong mp , cho . Viết phương trình đường tròn nhận là đường kính.

A. B. C. D.

Câu 11. Tìm điều kiện của tham số để phương trình là phương trình của một đường tròn.

A. hoặc B. C. D.

Câu 12. Tim để bất phương trình có tập nghiệm

A. B. C. D.

Câu 13 . Khoảng cách từ điểm M(15; 1) đến đường thẳng là:

2 1 0 3 6 x x

   1;2 2       

1;2 2     

1 2; 2      

  9;21 3 1 2 7 4 3 2 19 x x x x

         9 10 11 12 5 sin a 13 

144 cos2a 169  120 cos2a 169  119 cos2a 169  119 cos2a 169 

cos5 cos x x 

2sin3 sin 2 x x 2sin3 sin 2 x x  2cos3 .cos2 x x  1 sin6 sin 4 2 x x 

Oxy     2;1 , 4;3 A B   C AB

    2 2 1 2 10 x y         2 2 1 2 40 x y         2 2 1 2 10 x y         2 2 1 2 10 x y    

m 2 2 2 2 4 1 0 x y x y m     

2 m  2 m  19 19 m    2 2 m   2 2 m  

m 1 x m    3; S     3 m  4 m  2 m  1 m 

m 2 3 0 x mx m     ¡   2;6     ; 6 2;         2;6   ; 6 2;       

m   2 4 1 5 0 mx m x m     

       

1 4; 3

       

1 4; 3   ;0  

         

1 ; 4 ; 3

1 2; 2       

m   2 2 2 4 0 x m x m m     

0 4 m   0 m  4 m  2 m  2 m  2 3 x   3 2 x  2 3 x  3 2 x  2 3 x 

1 2 3 8

3 8

2 2

3 4

2 3 x t y t   

  

DeThi.edu.vn

A. B. C. D.

14. Côsin của góc giữa hai đường thẳng x + 2y - 7 = 0 và 2x - 4y + 9 = 0 là

A. B. C. D.

Câu 15. Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m + 1)x² – 2(m – 1)x + m – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

A. B. C. D.

Câu 16. Trong mp , cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của

A. B. C. D.

Câu 17. Trong mp , cho tam giác có . Viết phương trình tham số của đường

cao của tam giác .

A. B. C. D.

Câu 18. Cho 2 điểm Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

A. B. C. D.

Câu 19. Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Tính bán kính của

A. B. C. D.

Câu 21. Trong mp , viết phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng và trục nhỏ bằng

A. B. C. D.

Câu 20. Trong mặt phẳng , cho elip . Tiêu cự của bằng

A. B. C. D. 21. Với giá trị nào của m thì hai phương trình sau đây vuông góc (2m - 1)x + my - 10 = 0 và 3x + 2y + 6 = 0.

A. m = B. m = 2 C. Không có m nào D. m = 0

22. Với giá trị nào của m thì đường thẳng 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn x2 + y2 - 9 = 0 A. m = 3 B. m = - 3 C. m = ± 3 D. m = ± 15 23. Bán kính của đường tròn tâm I( - 1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng (∆): x - 2y + 7 = 0 là: A. 15 B. 5 C. D. 3

24. Phương trình x2 + y2 - 2(m + 2)x + 4my + 19m - 6 = 0 là phương trình của đường tròn khi: A. 1 < m < 2 B. - 2 ≤ m ≤ 1 C. D.

25. Cho elip (E): . Tâm sai và tiêu cự của (E) là:

A. e = ; 2c = 6 B. e = ; 2c = 18 C. e = ; 2c = 6 D. e = ; 2c = 8

Oxy ? d

  3; 1 a   

  1;3 b 

  1;2 c  

Oxy ABC       1;1 , 2; 1 , 1;0 A B C  

AH ABC 1

3

x t

y t

     

3

1

x t

y t

    

1 3

1

x t

y t

    

1

1 3

x t

y t

    

3 1 0 x y   3 4 0 x y    1 0 x y  

Oxy R . C

3 R  2 6 R  9 R 

Oxy  E



2 2 : 1 7 4 x y E   

2 2 : 1 28 16 x y E   

2 2 : 1 2 7 x y E   

2 2 : 1 16 4 x y E  

Oxy  E

1 10

16

5

3

5

2

5

1 5

3 5

m 3  m 3  m 3 và m –1   m –1 

1 2 : , 2 3

      

¡ x t d t y t

  2; 3    d

    A 2 ; 5 , B 4 ; -1 .

1 0   x y



2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo