
http://violet.vn/trongnghiep2002/ ôn tập học kì 2 năm học 2019-2020 1
ÔN TẬP HỌC KÌ II – LỚP 10 (2019-2020) I.ĐẠI SỐ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài tập. Bài 1. Xét dấu các biểu thức sau: a) 1 2 x x f b) 3 5 x x f d) ( ) 4( 3) 6( 4) f x x x Bài 2. Xét dấu các biểu thức sau: a) 2 2 3 x x x f b) 3 3 3 2
2 x x x f c) 1 3 2 1 x x x x f Bài 3. Xét dấu các biểu thức sau:
a) 1 2
3 4
x
x x f b) 2 3
2 1 x
x x f c) x x x f 2
3 1 3
4 d) x x x f 3
1 3
1
Bài 4. Giải các bất phương trình sau:
a) 0 3 3 4 3 x x x b) 0 1 5
3
2
x x
x x c) 1 2
5 1
3
x x d)
2 1
1 1 1
x x
Bài 5. Xét dấu của các biểu thức sau:
a) 5 2 2 2 x x x f b) 6 5 2 x x x f c)
7 5
3 11
2
x x
x x f d)
1 2 3
2
2
x x
x x x f
Bài 6 . Giải các bất phương trình sau:
a) 3 1 7 6
5 2
2
x x x
x b) x x x x
x x 1 6 5
6 5
2
2
c) 0 1 1 1 1 2 x x x
Bài 7. Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m :
a) 0 3 1 1 2 m x m x b) 0 2 3 2 3 1 2 m x m x m
Bài 8.Tìm m để 2 1 2 1 3 0 m x m x m với mọi x.
GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Bài tập Bài1. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc?
2 3 3 ,sin )cos 0,8 2 5 2 2 4 3 4 3 )cos - , )sin - , 5 2 5 2
a và b và
c d
Bài 2. Chứng minh các đẳng thức sau
6 6 4 4
3 3 2 2 4 4 2
os cot .cot 1 tan - tan , = ,2 sin cos 1 3 sin cos , tan tan os cot .cot 1 cot -cot
sin cos , cot tan cot - tan 4 )cos sin 2cos 1 ) 1 sin cos sin cos
c a b a b a b c c a b a b
d x x x x e x x x f
Bài 3 : Rút gon các biểu thức sau:
a) A = (tanx + cotx)2 – (tanx - cotx)2 b) B =
2 2
2 2 sin tan os cot c
c, sin sin3 sin5 C cos cos3 cos5
II.HÌNH HỌC. ĐƯỜNG THẲNG Baøi 1. Laäp phöông trình tham soá vaø phöông trình toång quaùt cuûa () trong moãi tröôøng hôïp sau :
a. () qua M(-2 ; 1) và có vtcp u= (5 ; 4). b. () qua M(–2 ; 4) và có vtpt n= (4 ;-1). c. () qua M(2 ; -4) và có hệ số góc k =-3. d. () qua hai điểm A(3 ; 4), B(1 ; 2). Bài 2. Cho ABC với A(2 ; 0), B(0 ; 3), C xác định bởi 3 2 OC i j . a. Tìm pt các cạnh AB, BC và CA b. Lập phương trình trung tuyến AM c. Lập phương trình đường cao CC’ Bài 3. Lập phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng
DeThi.edu.vn
http://violet.vn/trongnghiep2002/ ôn tập học kì 2 năm học 2019-2020 2
(d1): 2x – y + 5 = 0, (d2) : 3x + 2y – 3 = 0 và thỏa một trong các điều kiện sau : a. () đi qua điểm A(–3 ; –2) b. () song song với (d3) : x + y + 9 = 0 c. () vuông góc với đường thẳng (d4) : x + 3y + 1 = 0. Bài 4. Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a.(d): 4x –10y + 1 = 0 vaø ():
t 2 3 y
t 2 1 x b.(d): 6x – 3y + 5 = 0 vaø ():
t 2 3 y
t 5 x
Bài 5. Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng :
a. (d): 2x –y + 3 = 0 và (): x –3y + 1 = 0 b. (d) : 2x – y + 3 = 0 và () : 3x + y – 6 = 0 Bài 6. Tìm các khoảng cách từ các điểm đến các đường thẳng tương ứng sau :
a. A(3 ; 5) và () : 4x + 3y + 1 = 0 b. B(1 ; –2) và () : 3x – 4y – 26 = 0 Bài 7. Tìm hình chiếu của điểm M lên đường thẳng (d) với :
a.M(3 ; 2) và (d): -2x +3 y +1 = 0 b) M(0 ; 3) lên đường thẳng (d) 1 3
3 x t y t
Bài 8. Tìm điểm đối xứng của điểm M qua đường thẳng (d) với :
a. M(4 ; 1) vaø (d): x – 2y + 4 = 0 b. M(– 5 ; 13) vaø (d): 2x – 3y – 3 = 0
Baøi 9. Tìm M thuoäc ñöôøng thaúng (d) 1 3
3 x t y t
và cách đường thẳng (d’) : 4x + 3y + 1 = 0 một khoảng
bằng 2. Bài 10. Tìm M thuộc đường thẳng (d): x+2y-1=0 và cách đường thẳng (d’) : 3x - 4y + 1 = 0 một khoảng bằng 3 Bài 11. Cho A(1 ; 1) và B(4 ; – 3). Tìm điểm C …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.