Quảng cáo
Đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán học Lớp 10
QR

Đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán học Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ , x x x   ¥ ” là mệnh đề nào sau đây? A. , x x x   ¥ . B. , x x x   ¥ . C. , x x x   ¥ . D. , x x x   ¥ . Câu 2. Mệnh đề 

2 :" , 28 9 2022 0" P x x x x     ¡ . Phủ định của mệnh đề P là

A. 2 , 28 9 2022 0 x x x     ¡ . B. 2 , 28 9 2022 0 x x x     ¡ . C. 2 , 28 9 2022 0 x x x     ¡ . D. 2 , 28 9 2022 0 x x x     ¡ . Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ,2 n n ¥ laø soá chaün. B. 2 , 0 x x   ¡ . C. 2 , n n n   ¥ . D.

2 , 0 n n    ¥ . Câu 4. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A gồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và nhỏ hơn 50. A.   7;14;21;28;35;42;49 A  . B.   7;14;21;28;35;42 A  .

C.   0;7;14;21;28;35;42;49 A  . D.   0;14;21;28;35;42;49 A  .

Câu 5. Cho tập hợp   1;2;3;4;5 A  . Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử

của tập hợp A . A.   | 0 6 . A x x     ¡ B.   | 0 6 . A x x     ¥

C.   | 5 . A x x    ¢ D.   | 5 . A x x    ¥

Câu 6. Cho hai tập hợp     5;3 , 1; A B   . Khi đó A B  là tập nào sau đây?

A.  1;3 B.  1;3 C.  5;   D.  5;1 

Câu 7. Cho hai tập hợp C và D có biểu đồ Ven như hình vẽ. Hãy xác định tập hợp

C D  .

A.   3;5;7;9 C D   . B.  7 C D   . C.   3;5 C D   . D.   3;5;7 C D   .

Câu 8. Lớp 10A tham gia thi học sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn Toán, 20 học sinh tham gia thi môn Văn và 15 học sinh tham gia thi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh tham gia thi ít nhất một trong hai môn trên? A.35. B.40. C.45. D.30. Câu 9. Cho hai tập hợp   3;2 A  và   | 1 B x x    ¡ . Tìm A B  .

A.   3; 1 A B    . B.   1;2 A B   . C.   3;2 A B   . D.   ; 1 A B   .

Câu 10. Cho tập hợp   | 1 3 A x x     ¡ . Tìm C A ¡ .

A. ( ; 1) C A  ¡ . B.     ; 1 3; C A    ¡ .

C. ( ; 1) [3; ) C A    ¡ . D. [3; ) C A   ¡ .

DeThi.edu.vn

2

Câu 11. Điểm   0;0 O thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3 2 0 x y   . B. 2 0 x y   . C. 2 5 2 0 x y   . D. 2 2 0 x y   . Câu 12. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình   5 2 1 0 x y   ?

A.  0;1 . B.  1;3 . C.  –1;1 . D.  –1;0 .

Câu 13. Miền nghiệm của bất phương trình     3 2 3 4 1 3 x y x y       là phần mặt

phẳng chứa điểm A.  3;0 . B.  3;1 . C.  2;1 . D.  0;0 .

Câu 14. Miền nghiệm của bất phương trình   5 2 9 2 2 7 x x y     không chứa điểm

nào trong các điểm sau? A.  0;0 . B.  2; 1  . C.  2;1  . D.  2;3 .

Câu 15. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y   là

A. B.

C. D.

Câu 16. Điểm   0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 3 6 0 2 4 0 x y x y         

. B. 3 6 0 2 4 0 x y x y         

. C. 3 6 0 2 4 0 x y x y         

. D. 3 6 0 2 4 0 x y x y         

.

Câu 17. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình

2 0 2 3 2 0 x y x y         

là

A.  0;0 . B.  1;1 . C.  1;1  . D.  1; 1 .

Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 5 1 0

2 5 0

1 0

x y

x y

x y

            ? A.  0;0 . B.  1;0 . C.  0; 2  . D.  0;2 .

Câu 19. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

O

2

3

y

x

O x

y

2 

3

O x

y

2 

3

O x 2 

3

y

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo