Quảng cáo
Bộ 14 Đề thi Toán giữa kì 2 Lớp 10 Kết nối tri thức (Có đáp án)
QR

Bộ 14 Đề thi Toán giữa kì 2 Lớp 10 Kết nối tri thức (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 14 Đề thi Toán giữa kì 2 Lớp 10 Kết nối tri thức (Có đáp án) – DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 10 I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập xác định D của hàm số 5 2 1 x y x

   là

A. D ¡ . B.   1; D  .

C.   1; D  . D.  \ 1 D R  .

Câu 2: Tập xác định D của hàm số 3 1 y x   là

A.   0; D  . B.   0; D  .

C. 1; 3 D      

. D. 1; 3 D        

.

Câu 3: Cho hàm số 

2 3 1; 1 2 ; 1 x x khi x f x

x khi x

       

. Tính   2 f  .

A. 1 . B. 4. C. 7 . D. 0.

Câu 4: Hàm số

2 4 11 y x x    đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. ( 2; )   B. ( ; )  C. (2; )  D. ( ;2) 

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số   2 2 1 3 y x m x     đồng biến

trên khoảng   4;2023 ?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 6: Parabol có phương trình trục đối xứng là A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hàm số

2 y ax bx c    có bảng biến thiên dưới đây. Đáp án nào sau đây là đúng?

A.

2 2 2. y x x    B.

2 2 2. y x x   

C.

2+ 3 2. y x x   D.

2 2 2. y x x   

Câu 8: Bảng biến thiên của hàm số 2 2 1 y x x    là:

2 2 3 y x x   

1 x  2 x  1 x  2 x 

DeThi.edu.vn

Bộ 14 Đề thi Toán giữa kì 2 Lớp 10 Kết nối tri thức (Có đáp án) – DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

A. . B. .

C. .D. . Câu 9: Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị là parabol trong hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0; 0; 0 a b c    . B. 0; 0; 0 a b c    . C. 0; 0; 0 a b c    . D. 0; 0; 0 a b c    .

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2 3 y x x    đạt được tại A. 2 x . B. 1 x . C. 0 x  . D. 1 x . Câu 11: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. 

2 3 2 5 f x x x    là tam thức bậc hai. B.  2 4 f x x   là tam thức bậc hai.

C. 

3 3 2 1 f x x x    là tam thức bậc hai. D. 

4 2 1 f x x x    là tam thức bậc hai.

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 14 20 0 x x    là A.     ;2 5; S   . B.     ;2 5; S   .

C.   2;5 S  . D.   2;5 S  .

Câu 13: Bất phương trình    2 1 7 6 0 x x x     có tập nghiệm S là:

A.     ;1 6; . S    B.   6; . S  

C.   6; .  D.    6; 1 . S  

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 2 1 x

x x

x 

    là.

A.   ; 1 1; 2 2    

 

  . B.   1 ; 1 ;2 2         .

C.   1 ; 1 ;2 2         . D. 1 ; 2    

 

.

Câu 15: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 4 3 0 6 12 0 x x x

       

là

A.   1;2 . B.   1; 4 .

DeThi.edu.vn

Bộ 14 Đề thi Toán giữa kì 2 Lớp 10 Kết nối tri thức (Có đáp án) – DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

C.     ;1 3;   . D.     ; 2 3;   .

Câu 16: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình

2 2 1 0 x x m     vô nghiệm: A. 0 m . B. 0 m  . C. 0 m  . D. 0 m  . Câu 17: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 3 6 0 x y    là :

A.   4 2; 3 n   

B.   2 2;3 n  

C.   3 3;2 n  

D.   1 3;2 n  

Câu 18: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm   3;2 A  và

 ? 1;4 B

A.   1 1;2 . u   

B.   2 2 . ;1 u 



C.   3 2;6 . u 



D.   4 1;1 . u 



Câu 19: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua   3;4 A và có vectơ chỉ phương   3; 2 u   

A. 3 3

2 4

x t

y t

     

. B. 3 6

2 4

x t

y t

     

.

C. 3 2

4 3

x t

y t

      

. D. 3 3

4 2

x t

y t

      

.

Câu 20: Đường thẳng đi qua   1;2 A  , nhận   2; 4 n   

làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. 2 4 0 x y    . B. 4 0 x y    . C. 2 5 0 x y   . D. 2 4 0 x y    .

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm   1; 3 A  ,   2;5 B  . Viết phương trình tổng quát của đường

thẳng đi qua hai điểm , A B . A. 8 3 1 0 x y   . B. 8 3 1 0 x y  . C. 3 8 30 0 x y    . D. 3 8 30 0 x y    .

Câu 22: Cho ba điểm       1; 2 , 5; 4 , 1;4    A B C . Đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo