
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN: Toán 10 TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hàm số có bằng
A. B. C. D.
Câu 2: Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 3: Cho dãy số (u ),biết u = .Khi đ ó b ằng :
A. B. C. D.
Câu 4: Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 5: Tìm số hạng đầu của cấp số nhân biết ? A. B. C. D.
Câu 6: Cho hàm số y = . Đạo hàm y’ của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 7: Tổng bằng:
A. 1 B. C. D.
Câu 8: Cho đường cong Lập phương trình tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ . ?
A. B. C. D.
Câu 9: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với trục hoành bằng :
A. B. C. D. .
Câu 10. Tìm a để hàm số: liên tục tại x = 1
A. a = 1 B. a = 2 C. a = 0 D. a = 1
4 5 6
1 1 S 1 .... 2 4
2 2 3
3 2
2 1 ( ) : 1 x x C y x
( ) C 3 x
1 5 4 4 y x 3 5 4 4 y x 3 5 4 4 y x 3 5 y x
2 3
1
x y x
9 1 9 9 1 9
2
2
2 1 ( ) 1
3 1
x x khi x f x x x ax khi x
2 2 1 2 y x x 'y
2
2 2 8 6 ( 2) x x x
2 2 8 6 2 x x x
2
2 2 8 6 ( 2) x x x
2 2 8 6 2 x x x
1 ( 1)( 3) y x x
2 2 2 2 ( 2 3) x x x 2 2 1 ( 3) ( 1) x x 2 2 2 2 ( 2 3) x x x
2 2
4
2 3 x x
n n 2n n 1 n u
1 2 1 n n 1 2 1 n n 1 2n n 1 2 1 n n
2
1 2 5 y
x x
2 2 2 2 ( 2 5) x x x 2 2 4 4 ( 2 5) x x x 2 2 2 2 ( 2 5) x x x 2 2 4 2 ( 2 5) x x x
u1 n n q 2;u 96;S 189
3
2
2 5 3 3 x x x 2
2 2 2 10 9 ( 3 3) x x x x
2
2 2 2 10 9 ( 3 3) x x x x
2
2 2 2 9 ( 3 3) x x x x
2
2 2 2 5 9 ( 3 3) x x x x
DeThi.edu.vn
Câu 11. Tính đạo hàm :
A. B. C. D.
Câu12. Cho hàm số . Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 13. Cho cấp số cộng có . Khi đó công sai là:
A. 6 B. 12 C. 3 D. – 6 Câu 14. Vi phân của là:
A. B. C. D.
Câu 15. Cho đường cong (C) có pt: . Viết pttt của đường cong (C).Tại điểm có hoành độ . A. B. C. D.
Câu 16. Cho hàm số có đồ thị (C) . Viết pt tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng – 2.
A. B. C. D. Câu 17. Cho . Viết pttt của đồ thị hàm số biết t/tuyến này song song đt: . A. B. C. D.
Câu 18. NÕu cấp số cộng cã: = 10, S4 = 0 th× số hạng đầu tiên và công sai d là:
A..u1= 3,d = 2. B.u1= 3,d = -2. C.u1= 2, d = 3. D.u1= 2,q = -3. Câu 20. Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong tứ diện đều cạnh a là:
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN Bài 1.Tính các giới hạn:
a) b) c)
Bài 2. Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
Bài 3. Tính đạo hàm: a) b)
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, gọi O là giao điểm của AC và BD. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và SA = 2a.
a) Chứng minh rằng (SBD) (SAC). b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD). c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
2 3 ( 1)( 2) y x x
4 2 ' 5 3 3 y x x x 4 2 ' 5 3 2 y x x x 4 2 ' 5 3 6 y x x x 4 2 ' 5 3 4 y x x x
3 2 1 1 ( ) 6 1 3 2 f x x x x '( ) 0 f x
3 hay 2 x x 3 2 x 1 3 x 1 2 x
3 4 1 y x x 0 1 x 7 1 y x 7 2 y x 7 2 y x 7 1 y x 1 1 x y x
2 7 y x 2 7 y x 2 6 y x 2 5 y x
3 2 ( ) 3 2 2 y f x x x x 7 0 x y 1 y x 2 y x 3 y x 3 y x n u 4 9 u u 1u
2 a 3 a 5 a 2 2 a
2
2 1
2 3 lim 2 1 x
x x x x
2
2 lim
7 3 x
x x
2 5 6 3 ( ) 3 2 1 3
x x khi x f x x x khi x
2 1 y x x
n u
3
9
4
3 u
u
tan5 y x
2 5 cos 5
x dy dx x 2 5 cos 5 dy dx x 2 5 cos 5 dy dx x 2 5 cos 5
x dy dx x
2
x
x 4x 3 lim 2x 1
y 2x² 5x ³
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.