Quảng cáo
Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 10
QR

Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10- 01 I. TRẮC NGHIỆM .

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : là :

A. B. C. D.

Câu 2: Với giá trị nào của thì phương trình: có 2 nghiệm trái dấu? A. B. C. D.

Câu 3: Cho với . Tính

A. B. C. D.

Câu 4: Rút gọn biểu thức ta được: A.

B. C. D. Câu 5. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:

A. B. C. D. .

Câu 6: Tìm côsin góc giữa đường thẳng : và : .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Cho với . Tính giá trị của biểu thức :

A. . B. . C. . D.

Câu 8: Tìm số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình là:

A.3 B. 4 C.2 D. 5 Câu 9: phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và vuông góc với đt : là:

A. B. C. D.

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 11: Cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của tại là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Với những giá trị nào của m thì đt  : tiếp xúc với đường tròn (C) : . A. m = 15 và m = 15. B. m = 3 C. m = 3 D. m = 3 và m = 3

Câu 13: Biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi x khi và chỉ khi:

3 4 1 0 x y   

2 2 5 7 0 x x    

  7 ; 1 ; 2 S       

7 1; 2       

7 1; 2          7 ; 1 ; 2 S          m 2 2 ( 4) 5 0 m x x m         ; 2 0;2 m      ; 2 0;2 m    2;2 m     2;0 2; m  

4 cos 5  0 2      sin 2

24 sin 2 25    7 sin 2 25  24 sin 25  3 sin 2 5 

 

 

sin a b sin b.cosa A sin a.sin b cos a b      tan A a  tan A a  tan A b  tan A b 

1 (1; ) M  :3 4 17 0 x y     2 5 2 18

5

10

5

2 1  10 5 1 0 x y   2  2

1

x t

y t

      3 10

10 10

3 10

10

3 5

4 cos 5  2      10 sin 5 cos     M

10  2 1

2 0

2 1 2

x

x x

      

4

3

x t

y t

    

3 1 4 x t y t     

4 1 3 x t y t     

3 3 4 4 x t y t      

2

2 7 0 7 10 x x x     

 7 - ;2 ;5 2           7 2; 5 2 ;           7 2; 5 2 ;          7 2; 5 2 ;       



2 2 : 3 0 C x y x y      C   1; 1 M 

3 2 0 x y    3 2 0 x y    3 2 0 x y    3 2 0 x y   

4x 3y m 0    2 2 x y 9 0   

2 2 g(x) (m 2)x 2(m 2)x 2      DeThi.edu.vn

A. hoặc B. m < - 4 hoặc m > 0 C. m < 0 hoặc m > 4 D. – 4 < m < 0

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 15: Trong hệ trục toạ độ , cho điểm nằm trên đường tròn lượng giác. Điểm có tung độ và hoành

độ đều âm, góc có thể là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số với là

A. . B. . C. . D. 3.

Câu 17: Tâm và bán kính đường tròn

A. B. C. D.

Câu 18:Nếu thì bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Trongmặt phẳng cho 3 điểm . Tam giác là tam giác gì?

A. Vuông cân tại B. Cân tại C. Đều. D. Vuông tại

Câu 20. Cho đường thẳng đi qua điểm tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho diện

tích bằng A. . B. . C. . D. .

II. TỰ LUẬN

Câu 1 : Giải bất phương trình :

a.) . b) c).

Câu 2: Cho đa thức .Tìm m để bất phương trình

Câu 3: Cho cosa = - ( với < a < ). Tính sin2a, cos2a.

Câu 4 : Chứng minh

Câu 5 :Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 1), B(2; –3), C(3; 5). a).Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A. b) Tính diện tích tam giác ABC c) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng . d) Viết pt đườn tròn ngoại tiêp tan giác ABC

Oxy M M   , Ox OM

90   200 60   180

1 sin cos 2 x x   sin 2x

3 4  2 2

3 8

3 4 Oxy (2; 4) ; (1; 2); (6; 2) A B C ABC

.A .A .A

m 4  m 0 

1 1 x x      0;1   0;   1;   0;

 2 2 1 x f x x    1 x

2 5 2 2 2



2 2 C : x y 4x 6y 3 0     

  2; 3 , 4   I R   2;3 , 4 I R     2; 3 , 10 I R     2;3 , 10 I R  

2   ( 3;0 , 0; 4 ,) A B  { } Oy M O 

MAB  6.   0;0 (0; ) 8    1;0   0;8

2

2

2 0 2 x x x x      

4 2 1 2 5 1 2 x x x     5 4 5 2 x x   

2 ( ) (3 ) 2( 3) 2 f x m x m x m       ( ) 0 f x x R  

5 4

2  sin( ) 3 a 

2 2

2 2 2 2 os sin ) sin . os cot tan

3 )sinx sin 2 sin3 4cos cos . os 2 2

c x x a x c x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo