Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Toán 10 - Chương 3 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (Có đáp án)
QR

Bài tập trắc nghiệm Toán 10 - Chương 3 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

GỒM CÓ HAI PHẦN:

➢TRẮC NGHIỆM TỔNG QUAN VỀ HÌNH HỌC PHẲNG (32 CÂU) ➢TRẮC NGHIỆM THEO TỪNG BÀI HỌC (285 CÂU)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM TỔNG QUAN VỀ HÌNH HỌC PHẲNG Câu 1: cho phương trình:  0 1 ax by c    với 2 2 0 a b  . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. (1) là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là   ; n a b   .

B. 0 a  (1) là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục ox . C. 0 b  (1) là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục oy. D. Điểm   0 0 0 ; M x y thuộc đường thẳng (1) khi và chỉ khi 0 0 0 ax by c   .

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng (d) được xác định khi biết.

A. Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương. B. Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng. C. Một điểm thuộc (d) và biết (d) song song với một đường thẳng cho trước. D. Hai điểm phân biệt thuộc (d). Câu 3: Cho tam giác ABC. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A. BC

uuur

là một vecto pháp tuyến của đường cao AH.

B. BC

 là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC. C. Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc. D. Đường trung trực của AB có AB

 là vecto pháp tuyến. Câu 4: Đường thẳng (d) có vecto pháp tuyến   ; n a b   . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.   1 ; u b a    là vecto chỉ phương của (d).

B.   2 ; u b a   là vecto chỉ phương của (d).

C.   ; n ka kb k R    là vecto pháp tuyến của (d).

D. (d) có hệ số góc   0 b k b a    .

Câu 5: Cho đường thẳng (d): 2 3 4 0 x y    . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)? A.   1 3;2 n   B.   2 4; 6 n    C.   3 2; 3 n    D.   4 2;3 n   .

Câu 6: Cho đường thẳng (d): 3 7 15 0 x y   . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.   7;3 u 

 là vecto chỉ phương của (d). B. (d) có hệ số góc 3 7 k  .

C. (d) kh ông đi qua góc tọa độ. D. (d) đi qua hai điểm 1;2 3 M       và   5;0 N .

Câu 7: Cho đường thẳng (d): 3 5 15 0 x y   . Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác của (d)?

DeThi.edu.vn

A. 1 5 3 x y  . B. 3 3 5 y x  . C.   5 x t t R y

     

. D.   5 5 3 x t t R y t

       

.

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây đúng? Đường thẳng (d): 2 5 0 x y   :

A. Đi qua   1; 2 A  . B.Có phương trình tham số:   2

x t t R y t

     

.

C. (d) có hệ số góc 1 2 k  . D. (d) cắt   dcó phương trình: 2 0 x y  .

Câu 9: Cho đường thẳng(d): 2 1 0 x y  . Nếu đường thẳng   đi qua   1; 1 M  và song song với (d) thì  có phương trình :

A. 2 3 0 x y   . B. 2 5 0 x y   . C. 2 3 0 x y   . D. 2 1 0 x y   .

Câu 10: Cho ba điểm       1; 2 , 5; 4 , 1;4 A B C    . Đường cao AA của tam giác ABC có phương trình:

A.3 4 8 0 x y   . B. 3 4 11 0 x y   . C. 6 8 11 0 x y    . D. 8 6 13 0 x y   .

Câu 11: Cho hai điểm    4;0 0;5 A B . Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?

A.   4 4

5

x t t R y t

    

. B. 1 4 5 x y   . C. 4 4 5 x y    . D. 5 15 4 y x    .

Câu 12: Đường thẳng  : 3 2 7 0 x y    cắt đường thẳng nào sau đây?

A.  1 :3 2 0 d x y  . B.   2 :3 2 0 d x y  .

C.   3 : 3 2 7 0. d x y     D.  4 :6 4 14 0. d x y   

Câu 13: Cho đường thẳng (d): 4 3 5 0 x y   . Nếu đường thẳng   đi qua góc tọa độ và vuông góc với (d) thì  có phương trình :

A. 4 3 0 x y  . B. 3 4 0 x y  . C. 3 4 0 x y  . D. 4 3 0 x y   .

Câu 14: Cho tam giác ABC có      4;1 2; 7 5; 6 A B C    và đường thẳng (d):3 11 0 x y   . Quan hệ giữa (d) và tam giác ABC là:

A. Đường cao vẽ từ A. B. Đường cao vẽ từ B.

C. Đường trung tuyến vẽ từ A. D. Đường Phân giác góc · . BAC

Câu 15: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác

là: :7 4 0; :2 4 0; : 2 0 AB x y BH x y AH x y         .

Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là:

A.7 2 0. x y    B. 7 0. x y   C. 7 2 0. x y    D. 7 2 0. x y   

Câu 16: Phương trình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo