Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Hình học Lớp 10 Lượng giác - Nguyễn Thái Dương
QR

Bài tập trắc nghiệm Hình học Lớp 10 Lượng giác - Nguyễn Thái Dương

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Gv: Nguyễn Thái Dương TT 87 Bùi Thị Xuân

0775515238

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

LƯỢNG GIÁC- LỚP 10 Câu 1: Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D.

Câu 2: Cho . Tính

A. B. C. D. .

Câu 3: Rút gọn biểu thức sau

A. B. C. D.

Câu 4: Cho với . Tính giá trị của biểu thức :

A. . B. . C. . D.

Câu 5: Cho .Ta có:

A. B. Hai câu A. và C. C. D.

Câu 6: Cho và , khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. B. C. D.

Câu 7: Đơn giản biểu thức

A. B. C. cosx D.

Câu 8: Tính các giá trị lượng giác của góc

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Nếu thì bằng bao nhiêu ? A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho . Khi đó bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Cho tam giác ABC. Chứng minh:

 cos 0.  0  tan . cot 0.  0 sin . 

0 2     1 sin 1 sin 1 sin 1 sin          2 sin

2 cos

2 sin  2 cos 

    2 2 tan cot tan cot     A x x x x

2  A 1 A  4  A 3 A

4 cos 5  2      10 sin 5 cos     M

10  2 1 1 4 3 tan 3, 2

      

3 10 sin 10  10 cos 10   10 cos 10 

1 cos 3  7 4 2

    

2 2 sin . 3  2 2 sin . 3  2 sin . 3  2 sin . 3 

2 2 2 (1 sin )cot 1 cot    G x x x

2 sin x 1 cos x

1 sin x

0 30 

1 3 1 cos ; sin ; tan 3 ; cot 2 2 3        

1 3 1 cos ; sin ; tan 3 ; cot 2 2 3        

2 2 cos ; sin ; tan 1; cot 1 2 2        

3 1 1 cos ; sin ; tan ; cot 3 2 2 3        

tan cot 2     2 2 tan cot a a + 1 4 2 3

  0 0 1 sin 0 90 3       cos

2 3  cos 2 2

3 cos 2 3  cos 2 2

3  cos

DeThi.edu.vn

Gv: Nguyễn Thái Dương TT 87 Bùi Thị Xuân

0775515238

a. b. cos (A + B – C) = –cos 2C

c. d.

Câu 12: Góc 180 có số đo bằng rađian là

A. B. C. D.

Câu 13. Góc có số đo bằng độ là:

A. 180 B. 360 C. 100 D. 120 Câu 14. Chọn điểm A(1;0) làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác.

Tìm điểm cuối M của cung lượng giác có số đo .

A. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I. B. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II. C. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III. D. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV. Câu 15. Trong các giá trị sau, nhận giá trị nào?

A. -0.7 B. C. D.

Câu 16. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. B.

C. D.

Câu 17. Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?

A. và B. và

C. và D. và

Câu 18. Cho biết . Tính

A. B. C. D.

Câu 19: Góc 180 có số đo bằng rađian là

A. B. C. D.

Câu 20. Góc có số đo bằng độ là:

A. 180 B. 360 C. 100 D. 120

Câu 21. Chọn điểm A(1;0) làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác.

Tìm điểm cuối M của cung lượng giác có số đo .

A. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I. B. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II. C. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III. D. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.

A B C sin cos 2 2  

3A B C cos sin 2A 2     A B 2C 3C tan cot 2 2   

18

10

360

 

18

25

4

sin 4 3 2  5 2

2 2 sin cos 1     2

2 1 1 tan ( , ) cos 2 k k          ¢

2

2 1 1 cot ( , ) sin k k        ¢ tan cot 1( , ) 2 k k        ¢

sin 1  cos 1  1 sin 2  3 cos 2 

1 sin 2  1 cos 2  sin 3  cos 0 

1 tan 2  cot

cot 2  1 cot 4  1 cot 2  cot 2 

18

10

360

 

18

25

4

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo