
Gv: Nguyễn Thái Dương TT 87 Bùi Thị Xuân
0775515238
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
HÌNH HỌC LỚP 10 Câu 1. Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là: A. B. C. D.
Câu 2. Tam giác ABC có Diện tích tam giác ABC bằng: A. B. C. D. Câu 3. Bán kính của đường tròn là:
A. B. C. D. Câu 4. Đường thẳng qua hai điểm có phương trình là: A. B. C. D.
Câu 5. Cho tam giác ABC có Độ dài cạnh BC bằng: A. B. C. D. Câu 6. Đường thẳng có phương trình tổng quát là:
A. B. C. D. Câu 7. Cho , đường tròn đường kính AB có phương trình là:
A. B. C. D. Câu 8. Góc giữa hai đường thẳng và bằng:
A. B. C. D. . Câu 9. Phương trình là phương trình đường tròn khi: A. B. C. D. . Câu 10. Đường thẳng đi qua cắt hai trục Ox, Oy theo chiều dương tại hai điểm A,B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất có phương trình là:
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN (7đ) Câu 1. Cho tam giác ABC với : a) Viết phương trình tổng quát cạnh AB b) Viết phương trình đường cao hạ từ A của tam giác ABC c) Viết phương trình đường tròn tâm C và tiếp xúc cạnh AB Câu 2. Cho đường tròn
a) Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (C) b) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất.
---Hết---
d : 2 3 5 0 x y
2; 3 u 3; 2 u 3;2 u 2;3 u · 5;AC 8; 60 . o AB A
10 3 20 3 40 3 10 2 2 : 6 4 3 0 C x y x y
10 5 10 4 A(1;0),B 0;3
3 1 0 x y 3 3 0 x y 3 3 0 x y 3 1 0 x y · 8;AC 5; 60 . o AB A
7 8 6 9 1 2 : 3 5
x t y t
2 5 11 0 x y 5 2 11 0 x y 5 2 1 0 x y 2 5 4 0 x y
A(1;3),B 5;1
2 2 ( 3) 2 20 x y 2 2 3 2 10 x y
2 2 3 2 5 x y 2 2 4 2 52 x y
1 :3 5 0 x y 2 :2 3 0 x y
30o 45o 60o 90o
2 2 2 2 2(m 1) 3 3 0 x y mx y m m
m R (1;2) m ( 2;1) m ( 2; 1) m
M(1;3)
3 2 9 0 x y 3 1 0 x y 3 6 0 x y 2 3 11 0 x y
A(1; 3),B 2;1 ,C(5;2)
2 2 : 4 2 11 0 C x y x y
:3 4 1 0 d x y
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.