Quảng cáo
Bài tập Hình học Lớp 10 - Chương I Vectơ - Trương Ngọc Vỹ (Kèm đáp án)
QR

Bài tập Hình học Lớp 10 - Chương I Vectơ - Trương Ngọc Vỹ (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hình học 10. Chương 1 – Vectơ - Trắc nghiệm - 2019 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Nha Trang

Trang 1

CHƯƠNG I

VECTƠ

CHỦ ĐỀ 1

VECTƠ

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(1) Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng.

(2) Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

(3) Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

(4) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng hướng

(5) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng phương

(6) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương

(7) Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.

Câu 2. Cho các phát biểu sau:

(1) Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

(2) Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ

(3) Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ

(4) Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

(5) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác vectơ–không thì cùng phương với nhau

(6) Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba khác vectơ–không thì cùng hướng với nhau

(7) Ba vectơ đều khác vectơ-không và đôi một cùng phương thì có ít nhất hai vectơ cùng hướng

(8) Điều kiện cần và đủ để là .

Có bao nhiêu phát biểu Sai?

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 3. Theo định nghĩa, hai vectơ được gọi là cùng phương nếu

A. giá của hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau. B. hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau.

C. giá của hai vectơ đó song song. D. giá của hai vectơ đó trùng nhau.

Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng.

A. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng hướng và cùng độ dài.

B. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có độ dài bằng nhau.

C. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng giá và cùng độ dài.

D. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng phương và cùng độ dài.

Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác vectơ-không thì cùng phương.

B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.

C. Vectơ-không là vectơ không có giá.

D. Điều kiện đủ để hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.

0 

0 

   a b    a b

DeThi.edu.vn

Hình học 10. Chương 1 – Vectơ - Trắc nghiệm - 2019 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Nha Trang

Trang 2

Câu 6. Chọn câu sai trong các câu sau.

A. Độ dài của vectơ bằng ; Độ dài của vectơ bằng .

B. Độ dài của vectơ bằng hoặc .

C. Độ dài của vectơ được ký hiệu là .

D. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.

Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.

B. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.

C. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành

D. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài.

Câu 8. Cho vectơ , mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Có vô số vectơ mà B. Có duy nhất một vectơ mà

C. Có duy nhất một vectơ mà D. Không có vectơ nào mà

Câu 9. Cho hai vectơ không cùng phương và . Khẳng định nào sau đây đúng :

A. Không có vectơ nào cùng phướng với cả hai vectơ và

B. Có vô số vectơ cùng phướng với cả hai vectơ và

C. Có một vectơ cùng phướng với cả hai vectơ và , đó là

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. là vectơ đối của thì

B. và ngược hướng là điều kiện cần để là vectơ đối của

C. là vectơ đối của  = –

D. và là hai vectơ đối  + =

Câu 11. Chọn câu sai trong các câu sau. Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau được gọi là :

A. Được gọi là vectơ suy biến B. Được gọi là vectơ có phương tùy ý

C. Được gọi là vectơ không, kí hiệu D. Là vectơ có độ dài không xác định.

Câu 12. Xét các mệnh đề :

(I) vectơ–không là vectơ có độ dài bằng 0

(II) vectơ–không là vectơ có nhiều phương.

Mệnh đề nào đúng ?

A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. (I) và (II) đúng D. (I) và (II) sai

Câu 13. Véctơ có điểm đầu là , điểm cuối là được kí hiệu là

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo