Quảng cáo
Trắc nghiệm môn Đại số 10 có lời giải theo chương trình mới năm học 2022-2023 - Chủ đề 4 Sự tương giao giữa Parabol với đồ thị các hàm số
QR

Trắc nghiệm môn Đại số 10 có lời giải theo chương trình mới năm học 2022-2023 - Chủ đề 4 Sự tương giao giữa Parabol với đồ thị các hàm số

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Đại số 10 - Chương 6: Hàm số và Đồ thị - Trắc nghiệm có lời giải theo chương trình mới năm 2022

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ 0978 333 093 Trang 1

CHỦ ĐỀ 4

SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA PARABOL VỚI ĐỒ THỊ CÁC HÀM SỐ

Câu 90. Tọa độ giao điểm của đường thẳng và parabol là

A. và . B. và . C. và . D. và .

Câu 91. Tọa độ giao điểm của 

2 : 4 P y x x   với đường thẳng : 2 d y x  là

A.   0; 2 M  ,   2; 4 N  . B.   1; 1 M  ,   2;0 N  .

C.   3;1 M  ,   3; 5 N  . D.   1; 3 M  ,   2; 4 N  .

Câu 92. Giao điểm của parabol

2 ( ): 3 2 P y x x    với đường thẳng 1 y x   là:

A.    1;0 ; 3;2 . B.    0; 1 ; 2; 3    . C.    1;2 ; 2;1  . D.    2;1 ; 0; 1  .

Câu 93. Hoành độ giao điểm của đường thẳng 1 y x  với

2 ( ): 2 1 P y x x    là

A. 0; 1. x x   B. 1. x  C. 0; 2. x x   D. 0. x 

Câu 94. Gọi   ; A a b và   ; B c d là tọa độ giao điểm của 

2 : 2 P y x x   và : 3 6 y x    . Giá trị của

b d  bằng.

A. 7. B. 7 . C. 15. D. 15  .

Câu 95. Cho hai parabol có phương trình

2 1 y x x    và

2 2 2 y x x  . Biết hai parabol cắt nhau tại

hai điểm A và B ( A B x x  ). Tính độ dài đoạn thẳng AB.

A. 4 2 AB  B. 2 26 AB  C. 4 10 AB  D. 2 10 AB 

Câu 96. Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

2 3 y x x m    cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt?

A. 9 4 m  . B. 9 4 m  . C. 9 4 m  . D. 9 4 m  .

Câu 97. Hàm số

2 2 1 y x x    có đồ thị như hình bên. Tìm các giá trị m để phương trình

2 2 0 x x m    vô nghiệm.

A. 2 m . B. 1 m . C. 1 m. D. 1 m.

: 4 d y x 

2 7 12 y x x   

  2;6    4;8    2;2   4;8   2; 2    4;0   2;2   4;0

x

y

1

2

-2

-1

-2 -1 2 O 1

DeThi.edu.vn

Đại số 10 - Chương 6: Hàm số và Đồ thị - Trắc nghiệm có lời giải theo chương trình mới năm 2022

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ 0978 333 093 Trang 2

Câu 98. Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong nửa khoảng   10; 4   để đường thẳng

  : 1 2 d y m x m     cắt parabol 

2 : 2 P y x x    tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía đối

với trục tung?

A. 6 B. 5 C. 7 D. 8

Câu 99. Cho parabol 

2 : P y x mx   và đường thẳng    : 2 1 d y m x   , trong đó m là tham số.

Khi parabol và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt M, N, tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng

MN là:

A. một parabol B. một đường thẳng C. một đoạn thẳng D. một điểm

Câu 100.Cho hàm số

2 3 y x x   có đồ thị  P . Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để đường

thẳng

2 : d y x m   cắt đồ thị  P tại hai điểm phân biệt , A B sao cho trung điểm I của đoạn AB nằm

trên đường thẳng : 2 3 d y x    . Tổng bình phương các phần tử của S là

A. 6 . B. 4 . C. 2 . D. 1.

Câu 101.Cho hàm số

2 2 3 5 y x x   . Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số  1 cắt đường thẳng

4 y x m   tại hai điểm phân biệt   1 1 ; A x y ,   2 2 ; B x x thỏa mãn 2 2 1 2 1 2 2 2 3 7 x x x x    là

A. 10  . B. 10. C. 6 . D. 9.

Câu 102.Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng 3 y mx   không có điểm chung với

Parabol

2 1 y x  ?

A. 6 . B. 9. C. 7 . D. 8.

Câu 103.Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng 3 2 y mx m    cắt parabol

2 3 5 y x x    tại 2 điểm

phân biệt có hoành độ trái dấu.

A. 3 m . B. 3 4 m   . C. 4 m  . D. 4 m  .

Câu 104.Tìm để Parabol cắt trục hoành tại điểm phân biệt có

hoành độ , sao cho .

A. . B. Không tồn tại . C. . D. .

Câu 105.Cho parabol 

2 : 2 5 P y x x    và đường thẳng : 2 2 3 d y mx m    . Tìm tất cả các giá trị m

để  P cắt d tại hai điểm phân biệt nằm về phía bên phải của trục tung.

A. 7 1 3 m   . B. 1 m . C. 7 3 m  . D. 1 m 

Câu 106.Gọi T là tổng tất cả các giá trị của tham số m để parabol 

2 : 4 P y x x m    cắt trục Ox tại

hai điểm phân biệt , A B thỏa mãn 3 OA OB  . Tính T .

A. 9 T . B. 3 2 T  . C. 15 T  . D. 3 T .

m    2 2 : 2 1 3 P y x m x m      2

1x 2x 1 2 . 1 x x 

2 m  m 2 m  2 m 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo