Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm Đại số Lớp 10 Hàm số bậc hai
QR

Câu hỏi trắc nghiệm Đại số Lớp 10 Hàm số bậc hai

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC HAI

Câu 1. Tung độ đỉnh của parabol là A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. giảm trên . B. giảm trên .

C. tăng trên . D. tăng trên .

Câu 4. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Cho hàm số: . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A. tăng trên . B. giảm trên .

C. Đồ thị của có đỉnh . D. tăng trên .

Câu 6. Bảng biến thiên của hàm số là bảng nào sau đây?

A. . B. .

C. . D. . Câu 7. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. . C. . D. . Câu 8. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Parabol đi qua hai điểm và có phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Parabol đi qua và có đỉnh có phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Parabol đạt cực tiểu bằng tại và đi qua có phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Parabol đi qua , , có phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Giao điểm của parabol : với trục hoành:

I   2 : 2 4 3 P y x x    1  1 5 –5 3 4 x 

2 4 – 3 1 y x x  

2 3 1 2 y x x    2 –2 3 1 y x x   

2 3 1 2 y x x   

 2 4 2 y f x x x     y   2; y   ;2  y   2; y   ;    ;0 

2 2 1 y x   2 2 1 y x    

2 2 1 y x    

2 2 1 y x  

2 2 3 y x x    y   0; y   ;2  y   1;0 I y   2;

2 2 4 1 y x x   

+∞ –∞ x y

–∞ –∞ 1

2 +∞ –∞ x y +∞ +∞

1

2

+∞ –∞ x y

–∞ –∞ 3

1 +∞ –∞ x y +∞ +∞

3

1

x

y

1 –1

 

2 1 y x    

2 1 y x    

2 1 y x    

2 1 y x  

x

y

1 –1

2 2 y x x   2 2 1 y x x    2 2 y x x   2 2 1 y x x   

2 2 y ax bx      1;5 M   2;8 N 

2 2 y x x    2 2 2 y x x    2 2 2 y x x    2 2 2 2 y x x   

2 y ax bx c      8;0 A   6; 12 A 

2 12 96 y x x    2 2 24 96 y x x   

2 2 36 96 y x x    2 3 36 96 y x x   

2 y ax bx c    4 2 x    0;6 A

2 1 2 6 2 y x x    2 2 6 y x x    2 6 6 y x x    2 4 y x x   

2 y ax bx c      0; 1 A    1; 1 B    1;1 C 

2 1 y x x    2 1 y x x    2 1 y x x    2 1 y x x     P 2 5 4 y x x   

DeThi.edu.vn

Trang 2

A. ; . B. . C. ; . D. .

Câu 14. Giao điểm của parabol (P): với đường thẳng là:

A. ; . B. ; . C. ; . D. ; .

Câu 15. Giá trị nào của thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt?

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Nếu hàm số có và thì đồ thị của nó có dạng:

A. B. C. D. Câu 17. Nếu hàm số có đồ thị như sau thì dấu các hệ số của nó là: A. B. C. D.

Câu 18. Cho parabol . Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A. có đỉnh B. có trục đối xứng

C. cắt trục tung tại điểm D. Cả , đều đúng.

Câu 19. Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Đỉnh của parabol nằm trên đường thẳng nếu bằng

A. 2. B. . C. . D. . Câu 21. Parabol

A. Có đỉnh . B. Có đỉnh .

C. Có đỉnh . D. Đi qua điểm .

Câu 22. Cho Parabol và đường thẳng . Khi đó:

A. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

B. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất . C. Parabol không cắt đường thẳng.

D. Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là .

Câu 23. Parabol . Khi đó

A. Có trục đối xứng và đi qua điểm .

B. Có trục đối xứng và đi qua điểm .

C. Có trục đối xứng và đi qua điểm .

D. Có trục đối xứng và đi qua điểm .

Câu 24. Cho parabol biết rằng parabol đó cắt trục hoành tại và . Parabol đó là:

A. . B. . C. . D. .

2 y x x m   

3 5 1

  1;0    4;0    0; 1 ;    0; 4    1;0    0; 4    0; 1 ;    4;0 

2 3 2 y x x    1 y x     1;0   3;2   0; 1    2; 3     1;2    2;1   2;1   0; 1 

m 2 3 y x x m    9 4 m  9 4 m  9 4 m  9 4 m 

2 y ax bx c    0, 0 a b   0 c 

x

y

O

x

y

O

x

y

O

x

y

O

2 y ax bx c    0; 0; 0. a b c    0; 0; 0. a b c    0; 0; 0. a b c    0; 0; 0. a b c    

2 : 3 6 –1 P y x x  

 P   1; 2 I  P 1 x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo