
1
CHƯƠNG 6 – ĐẠI SỐ 10
I.
Câu 1: Góc bằng:
A. B. C. D.
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc cho các cung có số đo:
I. II. III. IV.
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau? A. Chỉ I và II B. Chỉ I, II và III C. Chỉ II,III và IV D. Chỉ I, II và IV
Câu 3: Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng (lấy ) A. B. C. D.
Câu 5: Xét góc lượng giác , trong đó là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và
Oy. Khi đó thuộc góc phần tư nào để cùng dấu A. I và II. B. II và III. C. I và IV. D. II và IV. Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
A. 0,5. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 7: Góc có số đo được đổi sang số đo độ là :
A. 330 45' B. - 29030' C. -33045' D. -32055'
Câu 8: Số đo radian của góc là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
A. B. C. D.
Câu 10: Có bao nhiêu điểm trên đường tròn định hướng gốc thoả mãn sđ ?
A. 6 B. 4 C. 3 D. 12 Câu 11: Góc lượng giác có số đo (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng :
A. (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). B. (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). C. (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). D. (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). Câu 12: Sau khoảng thời gian từ giờ đến giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được một góc có số đo bằng:
A. B. C. D. Câu 13: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài và kim phút dài .Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
A. . B. . C. . D. .
5
8
0 112 30' 0 112 5' 0 112 50' 0 113
A
4 7
4
13
4
71
4
0 30 5
2
5
3
2
5
3
6,5cm 3,1416 22054cm 22043cm 22055cm 22042cm ; OA OM M M tan ,cot
3 16
0 30
6
4
3
2
120 3
2
12 2
3
M A ¼ , 3 3 Z k AM k
0 180 k
0 360 k
2 k k
0 3
0 12960 . 0 32400 . 0 324000 . 0 64800 . 10,57cm 13,34cm
2,77cm 2,78cm 2,76cm 2,8cm
DeThi.edu.vn
2
Câu 14: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo
A. B. C. D. Câu 15: Cung tròn bán kính bằng có số đo có độ dài là: A. B. C. D.
Câu 16: bằng:
A. B. C. D.
Câu 17: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. B. C. D.
Câu 18: Tính các giá trị lượng giác của góc
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Tính
A. B. C. D.
Câu 20: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A. B. C. D. Câu 21: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
A. B. C. D.
Câu 22: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ . Xác định vị trí của khi
A. thuộc góc phần tư thứ I B. thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II C. thuộc góc phần tư thứ II D. thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV Câu 23: Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D.
Câu 24: khi và chỉ khi điểm cuối của cung thuộc góc phần tư thứ A. I và IV B. II C. I và II D. I Câu 25: khi và chỉ khi điểm cuối của cung thuộc góc phần tư thứ A. I và II B. II và IV C. I và IV D. I và III Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 27: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? A. B. C. .. D.
0 4200 . 0 130 . 0 120 . 0 120 . 0 420 . 8,43cm 3,85rad 32,46cm 32,45cm 32,47cm 32,5cm
3 sin 10
4 cos 5
cos 5
5 cos 1 cos 5
cos45 sin135 . o o 120 60 cos sin . o o cos45 sin45 . o o cos30 sin120 . o o
0 30
1 3 1 cos ; sin ; tan 3 ; cot 2 2 3
1 3 1 cos ; sin ; tan 3 ; cot 2 2 3
2 2 cos ; sin ; tan 1; cot 1 2 2
3 1 1 cos ; sin ; tan ; cot 3 2 2 3
0 0 0 cos630 sin1560 cot1230 A
3 3
2
3 2 3 2
3 3
2
tan45 tan60 . o o 45 45 cos sin . o o sin60 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.