Quảng cáo
Đề thi Học học kỳ II môn Toán Lớp 10
QR

Đề thi Học học kỳ II môn Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KỲ 2-LỚP 10 Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(1 ; −1) đến đường thẳng △: 3x 4y 17 0    là:

A. 2 B. 18

5  C. 2

5

D. 10

5

.

Câu 2. Tính góc giữa hai đ. thẳng Δ1: x + 5 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + 9 y + 7 = 0

A. 450 B. 300 C. 88057 '52 '' D. 1013 ' 8 '' Câu 3. Với những giá trị nào của m thì đường thẳng  : 4x 3y m 0    tiếp xúc với đường

tròn (C) : 2 2 x y 9 0    . A. m = 3 B. m = 3 C. m = 3 và m = 3 D. m = 15 và m = 15.

Câu 4. Đường tròn 2 2 x y 6x 8y 0     có bán kính bằng bao nhiêu ?A. 10 B. 5 C. 25 D. 10 . Câu 5. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(1 ; 1), B(3 ; 1), C(1 ; 3).

A. 2 2 x y 2x 2y 2 0      . B. 2 2 x y 2x 2y 2 0      .

C. 2 2 x y 2x 2y 0     . D. 2 2 x y 2x 2y 2 0      Câu 6. Đường tròn có tâm I(2;-1) tiếp xúc với đường thẳng 4x - 3y + 4 = 0 có phương trình là

A. 2 2 (x 2) (y 1) 9     B. 2 2 (x 2) (y 1) 3    

C. 2 2 (x 2) (y 1) 3     D. 2 2 (x 2) (y 1) 9    

Câu 7. Cho phương trình tham số của đường thẳng (d): x 5 t y 9 2t      

. Phương trình tổng quát của (d)?

A. 2x y 1 0   B. 2x y 1 0   C. x 2y 2 0    D. x 2y 2 0    Câu 8. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)

A. 3x − y + 10 = 0 B. 3x + y − 8 = 0 C. 3x − y + 6 = 0 D. −x + 3y + 6 = 0 Câu 9. Ph. trình tham số của đ. thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u

=(1;–4) là:

A. x 2 3t y 1 4t     

B. x 2 t y 3 4t      

C. x 1 2t y 4 3t     

D. x 3 2t y 4 t       Câu 10. Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x + 3y – 2 = 0?

A. x – y + 3 = 0 B. 2x + 3y–7 = 0 C. 3x – 2y – 4 = 0 D. 4x + 6y – 11 = 0 Câu 11. Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH. A. 3x + 7y + 1 = 0 B. −3x + 7y + 13 = 0 C. 7x + 3y +13 = 0 D. 7x + 3y −11 = 0

Câu 12: Trong mặt phẳng 0xy,cho hai đường thẳng (d1): x 4 2t y 1 5t      

và (d2): 2x -5y – 14 = 0. Khẳng định nào sau

đây đúng. A. (d1), (d2) song song với nhau. B. (d1), (d2) vuông góc với nhau. C. (d1), (d2) cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. D. (d1), (d2) trùng nhau. Câu 13: Phương trình   2 2 m 4 x 5x m 0     có hai nghiệm trái dấu, giá trị m là:

A.     m 2;0 2;    B.     m ; 2 0;2  

C.   m 2;2  D.     m ; 2 0;2  

Câu 14: Cho biết 1 tan 2  . A. cot 2  B. 1 cot 4  C. 1 cot 2  D. cot 2 

Câu 15: Cho 4 cos 5  với 0 2   . Tính A. 1 sin 5  B. 1 sin 5  C. 3 sin 5  D.

3 sin 5 

Câu 16: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb B. cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb C. sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb D. sin(a + b) = sina.cosb - cos.sinb

Câu 17. : Cho 2 sin 2a sin5a sin3a A 1 cosa 2sin 2a     

. Khi đó 2sin 3cos 4sin 5cos    

có giá trị bằng :

A. 7

9

. B. 7 9  . C. 9

7

. D. 9 7  .

Câu 18: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

DeThi.edu.vn

A. sin2a = 2sina B. sin2a = 2sinacosa C. sin2a = cos2a – sin2a D. sin2a = sina+cosa Câu 19: Nghiệm của bất phương trình 2 2(x 1) 43 3x    là: A. x  B. x 4  C. x 2  D. x R 

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình x 1 0 3 2x   

A. 3 [-1; ] 2

B. 3 ( ; 1] [ ; ) 2    C. 3 ( ; 1] ( ; ) 2    D. 3 [ 1; ) 2 

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 3 1 1 2x   

A. 1 [ ;1) 2

B. 1 ( ;1) 2

C. 1 [ ;1] 2

D. 1 ( ;1] 2

Câu 22: Biết 5 3 sina ; cosb ( a ; 0 b ) 13 5 2 2         Hãy tính sin(a b)  .

A. 0 B. 63

65

C. 56

65

D. 33

65 

Câu 23: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là 

A. 2 x 7x 16 0    B. 2 x x 2 0     C. 2 x x 7 0     D. 2 x x 6 0   

Câu 24: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :A. 120B. 3

2

C.  D. 2

3

Câu 25: Biểu thức 3 A sin( x) cos( x) cot( x ) tan( x) 2 2          có biểu thức rút gọn là:

A. A 2sin x  . B. A = - 2sinx C. A = 0. D. A = - 2cotx.

Câu 26: Cho 2 cos x x 0 2 5

          

thì sin x có giá …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo