.jpg)
ĐỀ KIỂM TRA HK2 ĐỀ 1 1 Số 0x nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x . A. 0 2 x .B. 0 1 x .C. 0 1 x .D. 0 0 x .
2 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 0 2 x x
.
A. ; 2 1; S . B. S= ; 2 .C. S= 1;+.D. ( 2;1) S .
3 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 3 4 1 x .
A. 4 3 x .B. 4 3 x .C. 4 3 x .D. 4 3 x .
4.Cho ,a b là hai số thực thỏa mãn a b . Bất đẳng thức nào sau đây là sai?
A. 0 b a .B. 2 2 a b .C. 2 2 a b .D. 2 1 2 1 a b .
5. Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 1 0
3 0
x
x
.
A. 1 ;3 2 S
. B. 1 ; 2 S
.C. 3; S .D. 1 ;3 2 S
.
6.Cho biểu thức f x có bảng xét dấu như sau:
x 3 f x 0 Hãy chọn khẳng định đúng? A. 3 f x x .B. 3 f x x .C. 12 4 f x x .D. 2 6 f x x .
7, Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình 5 2 2 0 x y
A. 0;1 .B. 1;1 .DC 1;0 .D(2;3)
8/ Bất phương trình (x+1) ) 2 ( x x 0 tương đương với bất phương trình:
A. (x-1) x 2 x 0 B. ) 2 ( )1 ( 2 x x x 0 C. 2) 3 (
) 2 ( )1 (
x
x x x 0 D.
2) 2 (
) 2 ( )1 (
x
x x x 0
9/ Bất phương trình 1 2
2
x
x 0 có tập nghiệm là: A. ( 2
1 ;2) B. [ 2
1 ; 2].C. [ 2
1 ; 2) D. ( 2
1 ; 2]
10/ Nghiệm của bất phương trình
3 4
1
2
x x
x 0 là:
A. x (-;1) B. x (-3;-1) [1;+) C. x [-;-3) (-1;1) D. x (-3;1) 11/ Tập nghiệm của bất phương trình x(x - 6) + 5 - 2x > 10 + x(x - 8) là:
A. S = B. S = C. S = (-; 5) D. S = (5;+)
12/ Tập nghiệm của bất phương trình 1
6 5 2
x
x x 0 là:
A. (1;3]B. (1;2] [3;+) C. [2;3] D. (-;1) [2;3]
13/ Nghiệm của bất phương trình 1 2 2 1
x x x
x là:
A. x (-2; 2
1 ]..B. x (-2;+) C. x (-2; 2
1 ] (1;+). D. x (-;-2) [ 2
1 ;1)
14. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Cos(-x)=-cosx B. sin sin .C. sin sin 2
.D. cos cos( ) .
15. Cho tam giác ABC vuông tại A, đẳng thức nào sau đây sai ?
DeThi.edu.vn
A. Cos(A+B)= -CosC B. cos C+ B 1 .B. sin A+B sinC .D. A+B sin cos 2 2 C .
16. Trong các công thức sau công thức nào sai?.
A.
2 cos2 cos 1 a a .B. sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b .
C.
2 2 sin cos 1 a a .D. sin 2 2sin cos a a a . 17. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. cos 1 tan . 1 sin cos
a a a a B. cos 1 tan . 1 sin cos
a a a a
C. cos 1 tan . 1 sin sin
a a a a D. cos 1 tan . 1 sin 1 sin a a a a
18. Cho cot 5 . Tính giá trị biểu thức 2sin os sin 3 os
c M c .
A.M=1 B. 3 16 M .C. 9 8 M .D. 3 16 M .
19. Rút gọn biểu thức 1 sin 4 os4 1 os4 sin 4 c M c
A. M tan 2 .B. M cot 2 .C. M sin 2 .D. M tan 2 . 20. Gọi , m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 os 3 P c x . Tính giá trị của biểu thức 2 Q M m . A. Q=2. B. =1 . C=-2 D. 5 Q . 21. Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm (1; 2) A và có véc tơ chỉ phương ( 3;4) u là:
A. 1 3
2 4
x t
y t
.B.
3
4 2
x t
y t
.C. 1 2
3 4
x t
y t
.D. 1 4
2 3
x t
y t
.
22. Đường tròn (C) có tâm (1; 2) I và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3 4 4 0 x y có bán kính R bằng: A.4; B.2; C.5 ; D. 3 23. Cho đường thẳng :5 3 1 0 d x y . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d ?
A. 3;5 . u
B. 5; 3 . u
C. 5;3 . u
D. 5;1 . u
24. Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng : 2y 5 0 d x và d':3 1 0 x y
A. 1;2 M .B. Không có giao điểm.C. 1; 2 M .D. 5;0 M .
25. Tính góc giữa hai đường thẳng : 2 4 0 1 x y và : 3 6 0 2 x y .
A. 0 45 .B. 0 60 .C. 0 135 .D. 0 90 . 26. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn có bán kính 2 R ?
A. 2 2 2 x y .B. 2 2 2 2020 0 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.