
I. TRẮC NGHIỆM .
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : là :
A. B. C. D.
Câu 2: Với giá trị nào của thì phương trình: có 2 nghiệm trái dấu? A. B. C. D.
Câu 3: Cho với . Tính
A. B. C. D.
Câu 4: Rút gọn biểu thức ta được: A. B. C. D.
Câu 5: Cho hai đường thẳng và biết và . Biết là tọa độ giao điểm của
và . Khi đó tổng bằng A. . B. . C. . D. . Câu 6Khẳng định nào dưới đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tâm và bán kính đường tròn là:
A. B. C. D. Câu 8: Tam giác ABC có . Độ dài trung tuyến AM bằng : A. 7 B. 25 C. 6 D. 5 Câu 9: phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và vuông góc với đt : là:
A. B. C. D.
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 11: Cho . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây:
A. ; . B. ; . C. ; . D. ;
Câu 12: Với những giá trị nào của m thì đt : tiếp xúc với đường tròn (C) : . A. m = 15 và m = 15. B. m = 3 C. m = 3 D. m = 3 và m = 3
Câu 13: Biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi x khi và chỉ khi: A. m < - 4 hoặc m > 0 B. hoặc C. m < 0 hoặc m > 4 D. – 4 < m < 0
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
3 4 1 0 x y
2 2 5 7 0 x x
7 ; 1 ; 2 S
7 1; 2
7 1; 2 7 ; 1 ; 2 S m 2 2 ( 4) 5 0 m x x m ; 2 0;2 m ; 2 0;2 m 2;2 m 2;0 2; m
4 cos 5 0 2 sin 2
24 sin 2 25 7 sin 2 25 24 sin 25 3 sin 2 5
sin a b sin b.cosa A sin a.sin b cos a b tan A a tan A a tan A b tan A b
d d : 2 8 0 d x y 1 2 : 3
x t d y t
; I a b d
d a b 5 1 3 6
cos2 2cos 1 a a 2 2sin 1 cos2 a a sin sin cos sin cos a b a b b a sin 2 2sin cos a a a
2 2 C : x y 4x 6y 3 0
2; 3 , 4 I R 2;3 , 4 I R 2; 3 , 10 I R 2;3 , 10 I R
10, 6, 8 a b c
4
3
x t
y t
3
4 x t y t
4 1 3 x t y t
3 4 x t y t
2
2 7 0 7 10 x x x
7 - ;2 ;5 2 7 2; 5 2 ; 7 2; 5 2 ; 7 2; 5 2 ;
2
sin 0 cos 0 sin 0 cos 0 sin 0 cos 0 sin 0 cos 0
4x 3y m 0 2 2 x y 9 0
2 2 (m 2)x 2(m 2)x 2 0 m 4 m 0
1 1 x x 0;1 0; 1; 0;
DeThi.edu.vn
Câu 15: Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là A. ; B. C. D.
Câu 17: Cho với . Tính giá trị của biểu thức :
A. . B. . C. . D.
Câu 18: Cho . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho với , khi đó giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho . Khi đó có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm thuộc
đường thẳng sao cho .
A. , . B. , . C. , . D. , .
Câu 22 Cho hai đường thẳng và biết và . Biết là tọa độ giao điểm của
và . Khi đó tổng bằng A. . B. . C. . D. . câu 23. Cho hai đường thẳng và . Số đo góc giữa và là
A. . B. . C. . D. .
câu 24 .Cho hai điểm , . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng .
A. . B. . C. . D. .
câu 25 .Cho ba điểm , , . Đường tròn ngoại tiếp tam giác có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
câu 26. Đường tròn tâm , tiếp xúc với đường thẳng có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
câu 27. Lập phương trình đường tròn có tâm I(– 2 ; 1) và đi qua điểm A(2;-3): A. câu 28. Tiếp tuyến với đường tròn (C): tại điểm M0(– 1; 4) có phương trình là:
2 2 4 0 x y x y 2 2 4 6 2 0 x y x y
2 2 2 2 4 1 0 x y x y 2 2 4 1 0 x y x
2 4 4 0 x x R \ 2 R (2; ) \ 2 R
4 cos 5 2 10 sin 5 cos M
10 2 1 1 4
0 0 1 sin 0 90 3 cos
2 3 cos 2 2
3 cos 2 3 cos 2 2
3 cos
15 tan 7 2 p a p < < sin
7 274
15 274
7 274 15 274 -
cot 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.