Quảng cáo
Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 năm 2019
QR

Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 năm 2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM .

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : là :

A. B. C. D.

Câu 2: Với giá trị nào của thì phương trình: có 2 nghiệm trái dấu? A. B. C. D.

Câu 3: Cho với . Tính

A. B. C. D.

Câu 4: Rút gọn biểu thức ta được: A. B. C. D.

Câu 5: Cho hai đường thẳng và biết và . Biết là tọa độ giao điểm của

và . Khi đó tổng bằng A. . B. . C. . D. . Câu 6Khẳng định nào dưới đây sai?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Tâm và bán kính đường tròn là:

A. B. C. D. Câu 8: Tam giác ABC có . Độ dài trung tuyến AM bằng : A. 7 B. 25 C. 6 D. 5 Câu 9: phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và vuông góc với đt : là:

A. B. C. D.

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 11: Cho . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây:

A. ; . B. ; . C. ; . D. ;

Câu 12: Với những giá trị nào của m thì đt  : tiếp xúc với đường tròn (C) : . A. m = 15 và m = 15. B. m = 3 C. m = 3 D. m = 3 và m = 3

Câu 13: Biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi x khi và chỉ khi: A. m < - 4 hoặc m > 0 B. hoặc C. m < 0 hoặc m > 4 D. – 4 < m < 0

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

3 4 1 0 x y   

2 2 5 7 0 x x    

  7 ; 1 ; 2 S       

7 1; 2       

7 1; 2          7 ; 1 ; 2 S          m 2 2 ( 4) 5 0 m x x m         ; 2 0;2 m      ; 2 0;2 m    2;2 m     2;0 2; m  

4 cos 5  0 2      sin 2

24 sin 2 25    7 sin 2 25  24 sin 25  3 sin 2 5 

 

 

sin a b sin b.cosa A sin a.sin b cos a b      tan A a  tan A a  tan A b  tan A b 

d d : 2 8 0 d x y    1 2 : 3

x t d y t

     

  ; I a b d

d a b  5 1 3 6

cos2 2cos 1 a a   2 2sin 1 cos2 a a    sin sin cos sin cos a b a b b a    sin 2 2sin cos a a a 



2 2 C : x y 4x 6y 3 0     

  2; 3 , 4   I R   2;3 , 4 I R     2; 3 , 10 I R     2;3 , 10 I R  

10, 6, 8 a b c   

4

3

x t

y t

    

3

4 x t y t     

4 1 3 x t y t     

3 4 x t y t     

2

2 7 0 7 10 x x x     

 7 - ;2 ;5 2           7 2; 5 2 ;           7 2; 5 2 ;          7 2; 5 2 ;       

2     

sin 0  cos 0  sin 0  cos 0  sin 0  cos 0  sin 0  cos 0 

4x 3y m 0    2 2 x y 9 0   

2 2 (m 2)x 2(m 2)x 2 0      m 4  m 0 

1 1 x x      0;1   0;   1;   0;

DeThi.edu.vn

Câu 15: Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là A. ; B. C. D.

Câu 17: Cho với . Tính giá trị của biểu thức :

A. . B. . C. . D.

Câu 18: Cho . Khi đó bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho với , khi đó giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Cho . Khi đó có giá trị bằng :

A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm thuộc

đường thẳng sao cho .

A. , . B. , . C. , . D. , .

Câu 22 Cho hai đường thẳng và biết và . Biết là tọa độ giao điểm của

và . Khi đó tổng bằng A. . B. . C. . D. . câu 23. Cho hai đường thẳng và . Số đo góc giữa và là

A. . B. . C. . D. .

câu 24 .Cho hai điểm , . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng .

A. . B. . C. . D. .

câu 25 .Cho ba điểm , , . Đường tròn ngoại tiếp tam giác có phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

câu 26. Đường tròn tâm , tiếp xúc với đường thẳng có phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

câu 27. Lập phương trình đường tròn có tâm I(– 2 ; 1) và đi qua điểm A(2;-3): A. câu 28. Tiếp tuyến với đường tròn (C): tại điểm M0(– 1; 4) có phương trình là:

2 2 4 0 x y x y      2 2 4 6 2 0 x y x y     

2 2 2 2 4 1 0 x y x y     2 2 4 1 0 x y x   

2 4 4 0 x x    R  \ 2 R (2; )    \ 2 R 

4 cos 5  2      10 sin 5 cos     M

10  2 1 1 4

  0 0 1 sin 0 90 3       cos

2 3  cos 2 2

3 cos 2 3  cos 2 2

3  cos

15 tan 7  2 p a p < < sin 

7 274

15 274

7 274  15 274 -

cot 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo