
ÔN TẬP HỌC KÌ 2
ĐỀ 2
Câu 1. Giải bất phương trình ≥ 0
A. x ≤ –2 V 1/2 < x ≤ 4 B. –2 ≤ x < 1/2 V x > 4 C. x ≤ –2 V x ≥ 4 D. –2 ≤ x ≤ 4 và x ≠ 1/2
Câu 2. Giải hệ bất phương trình
A. –3 < x < 3 B. –2 < x < 2 C. –3 < x < 2 D. –2 < x < 3 Câu 3. Gía trị nào của m thì pt: (m–1)x2 – 2(m–2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm trái dấu?
A. m < 1 B. m > 2 C. m > 3 D. 1 < m < 3 Câu 4: Cho biểu thức Khẳng định nào sau đây đúng:
A. B.
C. D.
Câu 5. Bất phương trình có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 6. Giải bất phương trình
A. 1 < x < 2 B. x < 1 C. x > 2 C. x < 1 V x > 2
Câu 7. Giải bất phương trình
A. x > –2 B. x < –9/2 hoặc –2 < x < 1/2 C. –2 < x < 1/2 V x > 2 D. –9/2 < x < –2 hoặc x > 1/2 Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình x(x2 – 1) 0 là:
A. (–; –1) [1; + ) B. [1;0] [1; + ) C. (–; –1] [0;1) D. [–1;1]
Câu 9. Giải bất phương trình ≤ 0
A. x = –2 V –1 < x < 3 B. –2 ≤ x < 3 C. x < –1 V x > 3 D. x < 3
Câu 10. Giải bất phương trình ≥ 0
A. x ≠ –2 và x ≤ 3 V x ≥ 5 B. 3 ≤ x ≤ 5 C. 3 ≥ x ≠ –2 D. –2 < x ≤ 5
Câu 11. Giải bất phương trình (2 – x) > 0 A. –1 ≤ x ≤ 2 B. –1 < x < 2 C. x > 2 D. x > –1 Câu 12. Tìm giá trị của m để phương trình x² + 2(m – 1)x + m – 5 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt
A. m > 5 B. m < 2 V m > 3 C. 3 < m < 5 D. m < 1 Câu 13.Chọn đáp án sai A. B.
C. D.
Câu 14. Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. B.
C. D.
( 2)(4 ) 1 2 x x x
3x x 6
5 3x 2x 15
( ) ( )( ) 1 2 f x x x = - + - ( ) ( ) 0, 1; f x x < " Î + ¥ ( ) ( ) 0, ;2 f x x < " Î - ¥ ( ) 0, f x x > " Î ¡ ( ) ( ) 0, 1;2 f x x > " Î
2 0 2 1 x x
1;2 2
1;2 2
1;2 2
1;2 2 2x 1 1 x 2 x 2
1 1 1 2x 2x 9
2
2 x 4x 4 x 2x 3
2
2 x 8x 15 x 4x 4
cos cos cos cos
sin sin cos cos
2 2 sin cos 1 2
2 1 1 tan ( , ) cos 2 k k ¢
2
2 1 1 cot ( , ) sin k k ¢ tan cot 1( , ) 2 k k ¢
DeThi.edu.vn
Câu 15. Cho , . Tính
A. B. C. D.
Câu 16. Cho cos x = –3/5 và π < x < 3π/2. Giá trị của biểu thức P = tan x + cot x là
A. 25/12 B. –25/12 C. –7/12 D. 7/12 Câu 17. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. tan(a – b) = B. tan(a – b) = tana - tanb
C. tan(a + b) = D. tan(a + b) = tana + tanb
Câu 18. Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. cosa.cosb= [cos(a–b)+cos(a+b)] B. sina.sinb = [cos(a–b)–cos(a+b)]
C. sina.cosb = [sin(a–b)+sin(a+b)] D. sina.cosb = [sin(a–b)- sin(a+b)]
Câu 19. Cho biết và . Tính .
A. B. C. D.
Câu 20. Biến đổi biểu thức thành tích.
A. B.
C. D.
Câu 21. Cho . Khi đó có giá trị bằng :
A. B. C. D.
Câu 22. Rút gọn biểu thức
A. B. C. D. Câu 23. Cho ΔABC có A = 30°, cạnh CA = 8cm, cạnh AB = 4cm. Tính chiều cao hb hạ từ B
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5/2 Câu 24. Cho ΔABC có c = 35, b = 40, A = 120°. Tính a
A. a = 65 B. a = 50 C. a = 60 D. a = 75 Câu 25. Cho ΔABC có AB = 16; AC = 25; BC = 39. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ΔABC
A. R = 32 B. R = 32,5 C. R = 33 D. R = 33,5
Câu 26: vecto pháp tuyến của đường thẳng là
A. (1;3) B. (3;-1) C. (-3;-1) D. (-1;3)
Câu 27: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng D đi qua hai điểm: M(1;2) và N(3;4).
A. (D): x+y+1=0 B. (D): x+y-1=0 C. (D): x-y+1=0 D.(D): x-y-1=0
Câu 28: Góc giữa hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0 và d2:x - 3y + 6 = 0 là:
A.450 B.600 C. 300 D.1350.
Câu 29. Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua M(–2; 3) và có vector pháp tuyến = (5; 1) A. 5x + y + 7 = 0 B. 5x + y – 7 = 0 C. x – 5y + 17 = 0 D. x – 5y + 17 = 0
2 sin 5 3
2
cos
21 25
29 25
21 5
21 5
tana tanb 1 tana.tanb
1 2
1 2 1 2
1 2 4 sin 5 a 2 a cos 2
a
5 cos 2 5 a 5 cos 2 5 a 3 cos 2 5 a 3 cos 2 5 a
sin 1 2sin cos 2 4 2 4 a a a
sin 1 2cos sin 2 4 2 4 a a a
sin 1 2sin cos 2 2 a a a
sin 1 2cos sin 2 2 a a a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.