
Đề thi HK2 (số 4) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm) Câu 1: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : tiếp xúc với đường tròn
(C) : . A. m = 3 B. m = 3 và m = 3 C. m = 3 D. m = 15 và m = 15.
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 3: Cho cota = . Giá trị cuả biểu thức là
A. 13 B. C. D.
Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để luôn luôn
dương?
A. B. C. vô số D. Câu 5: Cho tam giác ABC có , cạnh và cạnh . Tính cạnh .
A. cm B. cm C. cm D. cm
Câu 6: Cho có cạnh m, m, m. Tính bán kính đường tròn ngoại
A. 32.5cm B. 8.125cm C. 0.125cm D. 0.5 cm
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình x + 2 + là: A. [2; +) B. {2} C. D. (–; 2)
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D.
Câu 9: Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho hai điểm , . Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho khoảng cách từ
đến đường thẳng bằng
A. và . B. .
C. . D. .
Câu 11: Cho tam giác có b = 7; c = 5, . Đường cao của tam giác là:
A. B. C. D.
Câu 12: Trong mặt phẳng , cho biết điểm thuộc đường thẳng d: và
cách đường thẳng một khoảng . Khi đó là:
2 x 2 x
S
2
2 10 10 100 x x
10;10 S ; 10 10; S 10;10 S ; 10 10; S
4 3 0 x y m + + =
2 2 9 0 x y + - =
1 1 x x - < + ( ) 0;1 ( ) 1;+ ¥ ( ) 0;+ ¥ ) 0; é + ¥ êë 1 2
4sin 5cos 2sin 3cos a a P a a + = - 5 9
2 9
1 7 m ( ) ( ) 2 2 8 1 f x x m x m = + + + +
27 28 26
0 ˆ 120 A = 5 b cm = 7 c cm = a
109 a = 109 a = 5 a » 4 a »
ABC D 13 a = 14 b = 15 c = ABC D
Oxy
2 2 2 4 8 1 0. x y x y + - - + = 2 2 4 6 12 0. x y x y + - + - =
2 2 2 8 20 0. x y x y + - - + = 2 2 4 10 6 2 0. x y x y + - - - = ( ) 3; 1 A - ( ) 0;3 B M Ox M
AB 1 7;0 2 M
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 1;0 M ( ) 13;0 M
( ) 4;0 M ( ) 2;0 M
ABC D 3 cos 5 A = ah ABC D
7 2 . 2 8. 8 3. 80 3.
Oxy ( ; ) M a b ( ) 0 a > 3 2 x t y t
ìï = + ïíï = + ïî : 2 3 0 x y D - - = 2 5 a b + DeThi.edu.vn
A. B. C. D.
Câu 13: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng : và : .
A. B. . C. D.
Câu 14: Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
? A. B.
C. D.
Câu 15: Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm M(2;1). Đường thẳng d đi qua M, cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B (A, B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d là:
A. B. C. D.
Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. B.
C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Bài 1. Giải các bất phương trình
Bài 2. Cho và .Tính
Bài 3. Chứng minh rằng
Bài 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có , ,
a. Viết phương trình tham số đường thẳng AC. b. Viết phương trình đường cao BH. c. Tính diện tích d.Viết phương trình đường tròn ( C) tâm B tiêp xúc AC.
2 4 3 1 3 2 x x x
x
tan 3 2
21 23 22 20
1 D 2 1 0 x y + - = 2 D 2
1
x t
y t
ìï = + ïíï = - ïî 10 . 10
3 10
3. 5
3 10 . 10
2
2
2 5 0 1 x x x mx - + - £ - + x R Î
m Î Æ ( ) 2;2 m Î - ( ) ; 2 2; m ù é Î - ¥ - È + ¥ ú ê û ë 2;2 m é ù Î -ê ú ë û
2 3 0 x y - - = 2 0 x y - = 2 4 0 x y + - = 1 0 x y - - =
( ) ( ) 1 cos cos cos – cos . 2 a b a b a b é ù = + + ê ú ë û ( ) ( ) 1 sin cos sin cos . 2 a b a b a b é ù = - - + ê ú ë û
( ) ( ) 1 sin sin cos – – cos . 2 a b a b a b é ù = + ê ú ë û ( ) ( ) 1 sin cos sin – 2 . sin a b a b a b é ù êë + + úû =
cos , cos , s2 ; ( ) 2 3 co cos a p a a a -
2
2 cos cot 1 1 1 sin sin a a a a
æ ö + ÷ ç ÷ + = ç ÷ ç ÷ ç + è ø
( ) 1;3 A ( ) 0; 2 B - ( ) 1;1 C -
ABC D
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.