Quảng cáo
Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Đề số 2
QR

Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Đề số 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề thi HK2 (số 2) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)

Câu 1: Tìm điều kiện của bất phương trình . A. B. C. D.

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình là gì? A. B. C. D. Câu 3: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? A. B. C. D.

Câu 4: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:

A. 0,5. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 5: Góc có số đo được đổi sang số đo độ là :

A. 33045' B. - 29030' C. -33045' D. -32055' Câu 6: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. B. C. D. Câu 7. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua B(–2; 1) và có hệ số góc là 5

A. 5x + y + 9 = 0 B. x + 5y – 3 = 0 C. x – 5y + 7 = 0 D. 5x – y + 11 = 0 Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 4x + 8y – 16 = 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (C)

A. I(–2; 4) và R = 5 B. I(–2; 4) và R = 6 C. I(2; –4) và R = 6 D. I(2; –4) và R = 5 Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² + 4x – 6y – 12 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại A(1; –1)

A. 3x + 4y + 1 = 0 B. 3x – 4y – 7 = 0 C. 4x + 3y – 1 = 0 D. 4x – 3y – 7 = 0 Câu 10: là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Tam thức Chọn phát biểu đúng đúng nhất A. Dương với mọi x B. Âm với mọi x C. Không dương với mọi x. D. Không âm với mọi x

Câu 12. Cho hệ bất phương trình : . Số nghiệm nguyên của hệ là :

A. 4 B. Vô số. C. 1 D. 2

Câu 13. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 1

A. (–∞; 1] \ {2/3} B. [1; +∞) C. (–∞; 2/3) D. (2/3; 1] Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (không bao gồm đường

thẳng).

B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (không bao gồm đường thẳng).

C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (bao gồm đường thẳng).

D. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (không bao gồm đường thẳng).

2 1 2018 1 x x x    1. x  1. x  1. x  1. x 

2005 2005 x x    {2005} ( ;2005)   [2005; ) 

3 0. x y    0. x y   3 1 0. x y   3 1 0. x y  

3 16

 

cos45 sin135 .  o o 120 60 cos sin . o o  cos45 sin45 .  o o cos30 sin120 .  o o

¡

8 2 x - > 2 0 x - > 2 4 0 x + > ( )( ) 1 3 0 x x + - <

2 4x 5 x  

1 15x 2 2x 3 3x 14 2(x 4) 2

         

2 x 3x 2 

2 5 0 x y   

1 5 2 2 y x  

1 5 2 2 y x  

1 5 2 2 y x  

1 5 2 2 y x   DeThi.edu.vn

Câu 15: Cho hai góc lượng giác có sđ và sđ . Ta có hai tia và A. Tạo với nhau góc 450 B. Trùng nhau. C. Đối nhau. D. Vuông góc.

Câu 16: Biểu thức không phụ thuộc vào và có giá trị bằng : A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 17: Góc lượng giác có số đo (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng :

A. (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). B. (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). C. (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). D. (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).

Câu 18: Cho Tính giá trị biểu thức . A. B. C. D.

Câu 19: Cho . Khi đó bằng:

A. B. C. D.

Câu 20. Cho tam giác ABC có AC = 4,8 cm; BC = 6,0 cm; cos C = 2/5. Tính chu vi tam giác ABC

A. 16,0 cm B. 15,8 cm C. 16,8 cm D. 15,0 cm Câu 21. Viết phương trình đt Δ đi qua G(–2; 5) và song song với đường thẳng Δ: 2x – 3y – 3 = 0

A. 2x – 3y + 19 = 0 B. 2x – 3y – 19 = 0 C. 3x + 2y – 4 = 0 D. 3x + 2y + 4 = 0 Câu 22. Tính khoảng cách giữa M(5; 1) và Δ: 3x  4y  1 = 0

A. 10 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² + 4x – 6y + 3 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: x – 3y – 3 = 0

A. 3x + y + 13 = 0; 3x + y – 7 = 0 B. 3x + y + 15 = 0; 3x + y – 8 = 0 C. 3x + y – 13 = 0; 3x + y + 7 = 0 D. 3x + y – 15 = 0; 3x + y + 8 = 0 Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(10; 5), B(3; 2) và C(6; –5). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A. (x – 8)² + y² = 29 B. (x – 4)² + (y + 4)² = 29 C. (x – 4)² + (y + 4)² = 16 D. (x – 8)² + y² = 16 Câu 25. Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2mx – …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo