Quảng cáo
Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Số 1 (Kèm đáp án)
QR

Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Số 1 (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề thi HK2 (số 1) I.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình là: A. B. C. D.

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 4: Phương trình có hai nghiệm trái dấu, giá trị m là:

A. B. C. D. Câu 5. Phương trình: x2 + 2(m + 1)x + m2 - 5m + 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A. B. 2 < m < 3 C. 2 ≤ m ≤ 3 D.

Câu 6. Biểu thức f(x)= (x – 3 )(1-2x) âm khi x thuộc ?

A. ; B. ; C. ; D.

Câu 7. Giá trị nào của m thì phương trình : có hai nghiệm phân biệt ?

A. m  (–; )(1; +) \ {3} B. m  ( ; 1) C. m  ( ; +)D. m   \ {3}

Câu 8. Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm là 20) Kết quả cho trong bảng sau:

Điểm(x) 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2

i/. Trung bình của mẫu là bao nhiêu? A. 15 B. 15,23 C. 15,50 D. 16 ii/. Phương sai là bao nhiêu A. 3,96 B. 15,23 C. 1,98 D. 1,99 iii/. Độ lệch chuẩn là bao nhiêu A. 3,96 B. 15,23 C. 1,98 D. 1,99

Câu 9: Cho biết . Tính A. B. C. D.

Câu 10: Cho với . Tính

A. B. C. D.

Câu 11: Biết Hãy tính .

A. 0 B. C. D.

Câu 12: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là : A. B.

C. D.

Câu 13: Biểu thức có biểu thức rút gọn là:

A. . B. A = - 2sinx C. A = 0. D. A = - 2cotx.

1 tan 2  cot cot 2  1 cot 4  1 cot 2  cot 2 

4 cos 5  0 2   sin

1 sin 5  1 sin 5  3 sin 5  3 sin 5 

5 3 sina ; cosb ( a ; 0 b ) 13 5 2 2         sin(a b) 

63 65

56 65

33 65 

120 3

2

  2

3

3 A sin( x) cos( x) cot( x ) tan( x) 2 2         

A 2sin x 

2 2(x 1) 43 3x    x  x 4  x 2  x R  x 1 0 3 2x    3 [-1; ] 2

3 ( ; 1] [ ; ) 2    3 ( ; 1] ( ; ) 2    3 [ 1; ) 2 

4x 3 1 1 2x    1 [ ;1) 2

1 ( ;1) 2

1 [ ;1] 2

1 ( ;1] 2   2 2 m 4 x 5x m 0    

    m 2;0 2;        m ; 2 0;2     m 2;2      m ; 2 0;2  

m 2 m 3  

 

m 2 m 3  

 

1 ;3 2      

1 ;3 2        1 ; 3; 2            3;

      2 m – 3 x m 3 x – m 1 0    

3 5  3 5  3 5 

DeThi.edu.vn

2

Lớp Tổng cộng Tần số 6 15 10 6 9 4 N = 50 i/. Trung bình của mẫu là bao nhiêu?

A. 538,5 B. 575,5 C. 116,83 D. 13648,47 ii/. Phương sai là bao nhiêu

A. 12980,25 B. 579,82 C. 116,83 D. 13648,47 iii/. Độ lệch chuẩn là bao nhiêu

A. 113,93 B. 579,82 C. 116,83 D. 13648,47

Câu 14: Cho thì có giá trị bằng :

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Đơn giản biểu thức ta được

A. B. cosx C. sinx D.

Câu 16. Cho . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. B. C. D.

Câu 17. Khoảng cách từ điểm M(1; - 1) đến đường thẳng : 3x – 4y – 17 = 0 là :

A. 2 B. C. D.

Câu 18. Tính góc giữa hai đ. thẳng Δ1: x + 5 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + 9 y + 7 = 0

A. 450 B. 300 C. 88057 '52 '' D. 1013 ' 8 '' Câu 19. Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu ? A. 10 B. 5 C. 25 D. . Câu 20. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(1 ; 1), B(3 ; 1), C(1 ; 3).

A. . B. . C. . D. Câu 21. Đường tròn có tâm I(2;-1) tiếp xúc với đường thẳng 4x - 3y + 4 = 0 có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 22. Cho phương trình tham số của đường thẳng (d): . Phương trình tổng quát của (d)?

A. B. C. D. Câu 23. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)

A. 3x − y + 10 = 0 B. 3x + y − 8 = 0 C. 3x − y + 6 = 0 D. −x + 3y + 6 = 0 Câu 24. Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x + 3y – 2 = 0?

A. x – y + 3 = 0 B. 2x + 3y–7 = 0 C. 3x – 2y – 4 = 0 D. 4x + 6y – 11 = 0 Câu 25. Cho ABC có A(2; - 1) , B(4; 5), C(- 3; 2). Viết phương trình tổng quát của đương cao AH A. 3c + 7y + 1 = 0 B. – 3x + 7y + 13 – 0 C. 7x + 3y + 13 = 0 D. 7x + 3y + 11 = 0 II.TỰ LUẬN. (5 điểm)

Câu 1. Tìm m để bất phương trình: mx2 – 2(m -2)x + m – 3 > 0 nghiệm đúng với mọi giá trị của x

Câu 2. Cho với . Tính các giá trị lượng giác còn lại.

Câu 3. Cho ABC có A( - 3; -2), phương trình đường cao BH: 2x +y – 2 = 0 và trung tuyến CE: 2x – 9y + 13 = 0. Viết phương trình các cạnh của ABC

2 cos x x 0 2 5

    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo