Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Khối 10
QR

Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Khối 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP HOC KỲ 2

TOÁN 10 I.TRẮC NGHIỆM.

Câu 1. Trong mặt phẳng , cho elip . Tiêu cự của bằng

A. B. C. D. Câu 2. Tập nghiệm bất phương trình là: A. B. C. D. R Câu 3. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

2

A. B. C. D.

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: có hai nghiệm trái dấu. A. B. C. D.

Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .

A. B. C. D.

Câu 6. Bất phương trình có tập nghiệm là khi A. B. C. D.

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 9. Cho . Tính .

A. B. C. D.

Câu 10. Biết tan = 2 và 1800 < < 2700 . Giá trị cos + sin bằng :

A. B. C. D.

Câu 11: Rút gọn biểu thức ta được:

A. B. C. D.

Câu 12. Biến đổi tích thành tổng ta được kết quả : A. B. C. D.

Câu 13. Thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 8A, ta có bảng phân bố tần số ghép lớp sau: Lớp chiều cao (cm) Cộng

Tần số 4 16 15 4 1 40 Tính chiều cao trung bình của học sinh lớp . A. B. C. D. Câu 14: Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 10A được cho ở bảng sau:

Điểm thi 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng

Tần số 3 2 1 1 3 7 4 8 9 1 1 40

Oxy 

2 2 : 1 25 16 x y E    E

10 8 6 3

2 3 4 0 x x    ( 1;4)  ( ; 1) (4; )    

x  1 3   f x  0  0  0 

        2 2 4 3 f x x x x          2 1 5 6 f x x x x          1 3 2 f x x x x         2 3 3 2 f x x x x

2 2 x 7mx m m 6 0     

m 0  3 m 2   m 3 hay m > 2  m 0 

S 3

2 x x       ; 1 3; S        1;2 3; S        ; 1 2;3 S       1;2 3; S   

2 2( 1) 9 5 0 x m x m      ¡ [1;6] m (1;6) m ( ;1) (6; ) m   (6; ) m 

2 3 12 x x - £ +

    ;15      3;15    ; 3          ; 3 15;

1 3 sin , 3 2 x x      cos 2 P x  

6 6 3 P   6 2 3 3 P   6 2 2 3 P   6 2 2 3 P  

    3 5

5  1 5  3 5

2

5 1 2

C sin a .sin a 4 4                  1 C sin 2a 2  1 C sin 2a 2  1 C cos2a 2  1 C cos2a 2 

2sin3 cos x x cos4 cos2 x x  cos4 cos2 x x  sin 4 sin2 x x  sin 4 sin2 x x 

  150;155   155;160   160;165   165;170   170;175

8A 160,25 165 160 155

DeThi.edu.vn

2

Phương sai của bảng số liệu trên gần bằng : A. 6,63 B. 6,8 C.2,58 D.6,25 Câu 15. Cho mẫu số liệu thống kê 2,4,6,8,10,12. Số trung vị của mẫu số liệu là: A. 7 B. 8 C. 10 D. 9

Câu 16. Cho tam giác có . Độ dài đường cao kẻ từ của tam giác bằng? A. B. C. D.

Câu 17. Cho tam giác ABC có a = 2, b = 1, góc C = 600. Độ dài cạnh c là:

A. B. C. D.

Câu 18. Trong mp , cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của

A. B. C. D.

Câu 19. Trong mp , cho tam giác có . Viết phương trình tham số của

đường cao của tam giác .

A. B. C. D.

Câu 20. Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. B. C. D.

Câu 21. Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Tính bán kính của

A. B. C. D.

Câu 22. Trong mp , viết phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng và trục nhỏ bằng

A. B. C. D.

II.TỰ LUẬN

Câu 1. Xét dấu biểu thức

Câu 2. Tìm để luôn luôn âm.

Câu 3. Biết .Tính

Câu 4. Chứng minh

Câu 5. Trong mặt phẳng , cho đường tròn .

Viết phương trình đường thẳng là tiếp tuyến của tại .

Câu 6. Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A (2;3) B(4;7), C(-3;6).

a.Viết phương trình đường trung tuyến BK của tam giác ABC.

b.Viết phương trình đường cao AH kẻ từ A đến trung tuyến BK.

c.Tính diện tích tam giác ABK.

d.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

ABC 13, 14, 15 a b c    B ABC 6 24 10 12

3 c  1 c  2 c  5 c 

Oxy 1 : , 2 3

x t d t y t

      

¡ ? d

  2; 1 d   

  3; 1 a   

  1;3 b 

  1;2 c  

Oxy ABC       1;1 , 2; 1 , 1;0 A B C  

AH ABC 1

3

x t

y t

     

3

1

x t

y t

    

1 3

1

x t

y t

    

1

1 3

x t

y t

    

3 1 0 x y   3 1 0 x y   3 4 0 x y    1 0 x y  

Oxy 

2 2 : 2 4 4 0 C x y x y      R . C

3 R  2 6 R  1 R  9 R 

Oxy  E 2 3 4.



2 2 : 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo