
ĐỀ SỐ 1
I. Phần Trắc nghiệm
Câu 1: Bất phương trình có tập nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Tam thức luôn âm khi?
A. .B. . C. D. .
Câu 3: Bất phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Gọi là tập nghiệm của bất phương trình . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Giá trị nào của thì phương trình có hai nghiệm
phân biệt?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7: Cho bảng số liệu ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn Toán của 10 học sinh tổ 1 lớp 10c1 được thống kê như sau: 8,5; 9; 8; 9,5; 9; 8; 6,5; 9,5; 8,5; 10
Độ lệch chuẩn của bảng trên là?
A. 0,90. B. 0,95. C. 0,97 D. 0,81.
3 9 0 x
3; ;3 3; ; 3
1 ) ( 2 x x f
1 ,1 x x 1 1 x 1 x 1 x
2 5 1 3 5
x x
2 x 5 2 x x 20 23 x
S 2 8 7 0 x x S
8; ; 1 ;0 6;
m 2 3 3 1 0 m x m x m 1
\ 3 m¡ 3 ; 1; \ 3 5 m
3;1 5 m
3; 5 m
1 1 1 1 x x
1;1 ; 1 1;
; 1 1; 1;
DeThi.edu.vn
Câu 8: bằng bao nhiêu radian:
A. . B. . C. D. .
Câu 9: Tính giá trị của biểu thức biết .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Rút gọn biểu thức ta được
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Bánh xe của người đi xe đạp quay được vòng trong giây. Hỏi trong giây, bánh xe quay được một góc bao nhiêu độ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Chọn mệnh đề đúng
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13: Tam giác có . Độ dài cạnh bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. D. 7.
Câu 14: Tam giác có đường trung tuyến . Cạnh bằng?
A. 4. B. . C. D. .
Câu 15: Trong mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
là
A. B. . C. . D. .
0 550
18 55
3 2
9 3
9 7
2sin 3cos 4sin 5cos P cot 3
1 7 9
9 7 1
4 4 sin cos P x x
2 2 1 2sin .cos P x x 3 1 cos4 4 4 P x
1 3 cos4 4 4 P x 3 1 cos4 4 4 P x
2 5 1
144 288 36 72
ab
c b a C 2 cos
2 2 2 ab
c b a A 2 cos
2 2 2
ab
b c a B 2 cos
2 2 2 ac
c b a C 2 cos
2 2 2
ABC 0 60 ˆ ,3 ,8 B c a b
49 97 61
ABC 8 ,4 b a 6 AM c
16 8 2
Oxy 3; 4 M
:3 4 1 0 x y
12. 5
8 5
24
5 24
5
DeThi.edu.vn
Câu 16: Cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Trong mặt phẳng cho hai vectơ và biết , . Tính góc giữa
hai vectơ và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho . Tìm m để vuông góc
A. B. C. D.
Câu 19: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua và có VCCP là:
A. B. C. D.
Câu 20: Cho . Góc giữa hai vecto là:
A. B. C. D.
II. Phần tự luận
Câu 1:
a) Giải bất phương trình: .
b) Tìm để luôn âm.
Câu 2:
a) Cho . Tính .
b) Rút gọn .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm .
b) Cho đường tròn có tâm thuộc đường thẳng và đi qua hai điểm A và B. Tính
bán kính đường tròn
: 2 3 4 0 d x y d
2;3 u
3;2 u
3; 2 u
3; 2 u
Oxy a
b
1; 2 a
1; 3 b
a
b
45 60 30 135
)1 ; ( ), 1 ;2 ( m b m a
b a
,
0 m 1 m 1 m 1 m
) 5;1( A ) 2 ;1( u
t y
t x
5
2 1
t y
t x
2 5
1
t y
t x
2 1
5
t y
t x
2 5
1
) 2;1( a ) 0 ;3 ( b
' 26 630 ' 48 410 ' 26 620 63
3 1 2 x x
m 3 )1 ( 2 )1 ( ) ( 2 2 m x m x m x f
) 2 ( 5 3 sin tan
3 sin cos cot 2 tan 2 2 A x x x x
Oxy ) 3 ;1 ( ), 5 ;3 ( B A
B A,
C 1 2 : 3
x t d y t
C
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.