Quảng cáo
Bộ 10 đề thi học kỳ II môn Toán Khối 10
QR

Bộ 10 đề thi học kỳ II môn Toán Khối 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

File word và lời giải chi tiết, liên hệ 034.982.60.70 1 | P a g e

QUYỂN 4 – ĐỀ SỐ 31 - 42 ĐỀ SỐ 31 – HK2 – CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN, KHÁNH HÒA ............................................................................... 1

ĐỀ SỐ 32 – HK2 – NGÔ QUYỀN, ĐỒNG NAI ...................................................................................................... 3

ĐỀ SỐ 33 – HK2 – NGUYỄN HUỆ, HUẾ. ............................................................................................................... 9

ĐỀ SỐ 34 – HK2 – CHUYÊN TRẦN PHÚ, HẢI PHÒNG ................................................................................... 13

ĐỀ SỐ 35 – HK2 – PHAN BỘI CHÂU, GIA LAI 2019 ........................................................................................ 17

ĐỀ SỐ 36 – HK2 – TĨNH GIA, THANH HÓA ...................................................................................................... 21

ĐỀ SỐ 37 – HK2 – YÊN LẠC, VĨNH PHÚC ......................................................................................................... 24

ĐỀ SỐ 38 – GIỮA KÌ 2 – CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH .................................................................................. 30

ĐỀ SỐ 39 – GIỮA KÌ 2 – NGUYỄN HUỆ, HUẾ, ................................................................................................. 34

ĐỀ SỐ 40 – GIỮA KÌ 2 – PHAN BỘI CHÂU ........................................................................................................ 39

ĐỀ SỐ 41 – GIỮA KÌ 2 – KTC4 ĐS – PHAN BỘI CHÂU ................................................................................... 41

ĐỀ SỐ 42 – GIỮA KÌ 2 – KTC3 HH – CHUYÊN NGUYỄN HUỆ, HN 2019. ................................................... 48

ĐỀ SỐ 31 – HK2 – CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN, KHÁNH HÒA

Câu 1: [DS10.C4.1.D01.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 2 5 5 x x x    . B. 1 0 1 x x   .

C. 2

1 0 1 0 x x x

   . D. 0 x x x    .

Câu 2: [DS10.C4.2.D01.b] Tìm tập xác định của bất phương trình      

2 2

2 3 2 1 3 4

x x x x x

     

.

A.   \ 2   . B.   1; \ 2   . C.   1;  . D.    1; \ 2;3   .

Câu 3: [DS10.C4.2.D02.b] Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình 5 0 x   .

A.    2 1 5 0 x x    . B.   2 5 0 x x   . C.   5 5 0 x x    . D.   5 5 0 x x    .

Câu 4: [DS10.C4.3.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 2 2 1 x x x x     

.

A. 1 2; 2        

. B.   2;  .

C.   1 2; 1; 2          

. D.   1 ; 2 ;1 2        

.

Câu 5: [DS10.C4.3.D05.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 1 3 3

x x x x

    

.

A.   1; \ 3  . B.   ;1  . C.   ;3 \ 1  . D.   ;3  .

Câu 6: [DS10.C4.3.D05.c] Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3 2 5 1 1 x x

  

.

DeThi.edu.vn

File word và lời giải chi tiết, liên hệ 034.982.60.70 2 | P a g e

A.   1 6; 2 0; 4        

. B.   1 6; 2 1; 4         

. C.   1 6; 1 0; 4        

. D.     6; 1 1;   .

Câu 7: [DS10.C4.5.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 3 x x x   .

A.   0;. B.   1;. C.   0;1 . D.   0;1 .

Câu 8: [DS10.C4.5.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình   2 2 6 2 0 x x x x      .

A.     ; 2 3;   . B.   2;3  .

C.     ; 1 2;   . D.       ; 2 3; 1;2    .

Câu 9: [DS10.C4.5.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình   2 4 2 0 x x    .

A.   2;. B.   2;2  . C.     ; 2 2;   . D.   ; 2  .

Câu 10: [DS10.C4.5.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 4 3 2 0 2 3 x x x

   

.

A. 3 1 ; 2 2       

. B. 3 1 ; ; 2 2               

.

C. 3 1 ; ; 2 2               

. D. 3 1 ; 2 2       

.

Câu 11: [DS10.C4.5.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình

   2

1 0 2 5 4 x x x x     

là:

A.     ;2 4;   . B.     ;2 4; \ 1    . C.   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo