Quảng cáo
10 Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 10
QR

10 Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

File word và lời giải chi tiết, liên hệ 034.982.60.70 1 | P a g e

QUYỂN 1 – ĐỀ SỐ 01 – 10 ĐỀ SỐ 1 - HK2 – TOÁN 10 – SGD KONTUM ........................................................................................ 1

ĐỀ SỐ 2 – GIỮA KÌ 2 – LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI ........................................................................ 3

ĐỀ SỐ 3 – GIỮA KÌ 2 – THPT NGÔ QUYỀN........................................................................................ 8

ĐỀ SỐ 4 – GIỮA HK2 – VIỆT NAM BA LAN ..................................................................................... 11

ĐỀ SỐ 5 – GIỮA HK2 – CHUYÊN VĨNH PHÚC ................................................................................ 16

ĐỀ SỐ 6 – HK2 – KIM LIÊN .................................................................................................................. 21

ĐỀ SỐ 7 – HK2 – BÙI THỊ XUÂN ......................................................................................................... 23

ĐỀ SỐ 8 – HK2 – NGUYỄN TRƯỜNG TỘ .......................................................................................... 26

ĐỀ SỐ 9 – HK2 – TÂY HỒ ..................................................................................................................... 27

ĐỀ SỐ 10 – CHƯƠNG 2,3 HH HAI BÀ TRƯNG ................................................................................. 27

ĐỀ SỐ 1 - HK2 – TOÁN 10 – SGD KONTUM Câu 1: [DS10.C4.2.D02.a] Trong các cặp bất phương trình dưới đây, cặp bất phương trình nào tương đương?

A. 1 x x - £ và 2 1 x x - £ . B. 1 1 x £ và 1 x .

C. 1 1 2 3 4 x x x x - -  - - và 2 3 4 x x -  - . D. 2x x  và 1 x .

Câu 2: [DS10.C4.2.D03.a] Bất phương trình 3 5 10 x x - + + - có bao nhiêu nghiệm? A. Hai nghiệm. B. Vô số nghiệm. C. Vô nghiệm. D. Có một nghiệm.

Câu 3: [DS10.C4.2.D03.a] Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 1 3 5

x x -  + là

A. 20 ; 23   -    

. B. 20; 3   +    

. C. ( ) 3; - +. D. ( ) ;3 - .

Câu 4: [DS10.C4.2.D04.a] Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 5 0 x x

+   +  

là

A. ( ) ; 2 -- . B.  ) 5; - + . C.  ) 5; 2 - - . D. ( ) 5; 2 - - .

Câu 5: [DS10.C4.3.D02.a] Nhị thức bậc nhất ( ) 1 f x x = - dương trên khoảng A. ( ) 1;+. B. ( ) 1; - +. C. ( ) 0;1 . D. ( ) ;1 - .

Câu 6: [DS10.C4.3.D04.b] Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x -  là

A. ( ) ;1 - . B. ( ) 1;2 - . C. ( ) 2;. D. ( ) ( ) ; 1 2; --  +.

Câu 7: [DS10.C4.5.D01.b] Cho tam thức bậc hai ( )

2 2 3 1 f x x x = + + , mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ( ) 1 0, 1; 2 f x x    - -    

. B. ( ) ( ) 0, ; 1 f x x  -- .

C. ( ) 1 0, ; 2 f x x   > --    

. D. ( ) ( ) 0, 1; f x x > - + .

Câu 8: [DS10.C4.5.D02.b] Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 - + > x x là A. ( ;1) (2; ) -  +. B. ( ;2) - . C. (1; ) +. D. (1;2) .

DeThi.edu.vn

File word và lời giải chi tiết, liên hệ 034.982.60.70 2 | P a g e

Câu 9: [DS10.C4.5.D02.b] Bất phương trình ( ) 2 2 1 1 0 mx m x m + - + +  ( m là tham số) có nghiệm khi

A. 3 m = . B. 1 4 m = . C. 0 m = . D. 1 m = .

Câu 10: [[DS10.C4.5.D03.b] Số 2 - thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong bốn bất phương trình dưới đây.

A. ( )( )

2 2 2 0 x x - +  . B. ( )( )

2 2 1 1 x x x + -  . C. 2 1 1 x x + > - . D. 1 2 0 1 x + £ - .

Câu 11: [DS10.C6.1.D02.a] Một đường tròn có bán kính 6cm . Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó

có số đo 15

36

.

A. 450 cm. B. 5

2 cm  . C. 25

2 cm . D. 5

12 cm  .

Câu 12: [DS10.C6.2.D02.a] 61 sin 6

 bằng

A. 1

2 . B. 1 2 - . C. 3 2 . D. 3 2 - .

Câu 13: [DS10.C6.2.D02.b] Cho 1 sin 3 = và 2

     . Tính cos.

A. 2 2

3 . B. 2 2

3 - . C. 2 3 - . D. 2

3 .

Câu 14: [DS10.C6.2.D05.b] Rút gọn biểu thức P sin( 8 ) 2sin( 6 ) x x   = + - - . A. sin P x = . B. 2sin P x = - . C. 3sin P x = - D. sin P x = - .

Câu 15: [DS10.C6.2.D05.b] Cho tan 3 a = - . Giá trị của biểu thức sin 3cos cos 2sin a a Q a a - = + là

A. 5 6 Q = . B. 5 6 Q = - . C. 6 5 Q = - . D. 6 5 Q = .

Câu 16: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo