
Trang 1/2 - Mã đề thi 101
NĂM HỌC MÔN TOÁN LỚP 10 A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
Câu 1: Cho . Giá trị của biểu thức là.
A. . B. C. D.
Câu 2. Rút gọn biểu thức được:
A. . B. . C. 2 . D.2 .
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho elíp có phương trình chính tắc là . Tiêu
cự của (E) là.
A. . B. C. D.
Câu 6: Cho đường thẳng và đường tròn . Biết đường
thẳng cắt tại hai điểm phân biệt và , khi đó độ dài đoạn thẳng là
A. B. C. D.
Câu 8: Cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của ?
A. B. C. D.
Câu 10: Cho . Tính
A. B. C. D.
Câu 11: Cho . Khi đó giá trị của biểu thức là:
A. 1. B. . C. . D. .
Câu 12: Cho . Khi đó:
A. H = 0. B. H = 1 C. H = 2. D. H = 3.
Câu 13. Cho và < < . Khi đó cos2 bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Rút gọn biểu thức được:
A. B. C. D. Câu 15. Tính khoảng cách từ điểm M (–2; 2) đến đường thẳng Δ: bằng:
A. . B. 2. C. 13. D.
Câu 16: Xác định tâm và bán kính của đường tròn .
A. Tâm , bán kính . B. Tâm , bán kính .
C. Tâm , bán kính . D. Tâm , bán kính .
Câu 17: Cho đường tròn (C) có phương trình . Toạ độ tâm I và độ dài bán kính R
là: A. I(2; 1), R = 5. B. I(2; –1), R = . C. I(2; 1), R = . D. I(–2; –1), R =
tan 2 x 4sin 5cos 2sin 3cos x x P x x
2 13. 9. 2.
2 1 cos tan sin sin B
tan cot sin cos
, Oxy ( ) E
2 2
1 25 9 x y
8 4. 2. 16.
:3 4 19 0 x y 2 2 : 1 1 25 C x y
(C) A B AB
6. 3. 4. 8.
:7 3 1 0 d x y d
7;3 . u
3;7 . u
3;7 . u
2;3 . u
0 0 3 sin 90 180 5 cot .
3 cot . 4 4 cot . 3 4 cot . 3 3 cot . 4
tan 2 a 3 3 sin sin 2cos
a M a a 5 12
8 11
1 2
0 0 0
0 0 0 sin15 sin 45 sin 75 cos15 cos45 cos75 H
sin 0,6 2
0,96 0,96 0,28 0,28
sin sin3 sin5 cos cos3 cos5 x x x A x x x
tan3x cot3x cos3x sin3x 5 12 8 0 x y
2 13
2
2 2 : 1 2 9 C x y
1;2 I 3 R 1;2 I 9 R
1; 2 I 3 R 1; 2 I 9 R
2 2 2 1 25 x y
5 5 5
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 101
Câu 18: Cho 2 điểm A(2; –1) và B(4; –3). Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A. . B.
C. D. .
Câu 19: Tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2 = 2 tại điểm có phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 điểm). Câu II (1,5 điểm). Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn . Viết phương trình
tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
Câu III (0,5 điểm). Cho hai số thực thỏa mãn: .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
------------ HẾT ---------- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ tên học sinh:............................................................Số báo danh:.................
2 2 6 4 11 0 x y x y 2 2 6 4 10 0 x y x y
2 2 6 4 10 0 x y x y 2 2 6 4 11 0 x y x y
(1;1) M
2 0 x y 1 0 x y 2 3 0 x y 0 x y
2 2 ( ) :( 1) ( 4) 4 C x y
( ) C : 4 3 2 0. x y
, x y 3 1 3 2 x x y y
. P x y
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.