
Ôn tập học kì 2 – Năm 2019 Biên soạn: Nguyễn Thành Luân –HH3- BG
CÁC BÀI TOÁN SAU CÓ THỂ DÙNG CASIO, KIỂM TRA PHƯƠNG ÁN
ĐỂ GIẢI NHANH TRẮC NGHỆM
Câu 1. Cho và , . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. Không so sánh được.
Câu 2. Cho và xét ba bất đẳng thức(I) ; (II) ;
(III) . Bất đẳng thức nào là đúng?
A. Chỉ I đúng. B. Chỉ I và III đúng. C. Chỉ III đúng. D. Cả ba đều đúng. Câu 3. Cho và . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 4. Cho và , , . Mệnh đề nào
sau đây là đúng? A. . B. . C. . D.
Câu 5. Với mỗi , trong các biểu thức: , , , , giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Với . Biểu thức . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. nhận giá trị dương khi x thuộc:
A. B. C. D.
Câu 8. Nghiệm của bất phương trình là:
A. B. hay C. D.
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 10. Bất phương trình có tập nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
0 a b 2 1 1
a x a a 2 1 1
b y b b x y x y x y
, , 0 x y z 3 3 3 3 x y z xyz 1 1 1 9 x y z x y z
3 x y z y z x
, 0 a b ab a b 4 a b 4 a b 4 a b 4 a b a b c d x a b c d y a c b d z a d b c x y z y x z z x y x z y
2 x 2 x
2
1 x
2
1 x
1 2 x
2 x
2 x
2
1 x
2
1 x 2 x
, , 0 a b c a b c P b c c a a b 3 0 2 P 3 2 P 4 3 P 3 2 P
3
2 2
1. 3 1
x f x
x x
1 ;2 \ 1; . 3 ;2 . ;2 . 1 ;2 \ 1; . 3 2 2 x x x
0 1 x 1 x 2 x 0 1 x hay x 0 1 x 2
2 3 4 9
2 3. 3 3
x
x x
3. 2 x 3 1 . 2 x 1. x 3 ; 1 1;2 . 2 x 1 2 2 1 x x x x 1 2; 2 2; 1 2; 1; 2 1 ; 2 ;1 2
3
2
1 1
0 1 2 2 2 2
x x
x x
1 2; 2 1 2;1 1 2; 2 1 1;
4 6 2 1 x x x
2;5 109 3;6 5
1;6 0;7
DeThi.edu.vn
Ôn tập học kì 2 – Năm 2019 Biên soạn: Nguyễn Thành Luân –HH3- BG
Câu 13. Bất phương trình có tập nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Góc có số đo đổi sang độ là
A. . B. . C. . D. . Câu 15. Góc có số đo 5,4 đổi sang độ là A.309023’50’’. B. . C. 390023’50’’. D. . Câu 16. Góc có số đo đổi ra rađian là A. . B. . C. . D. . Câu 17. Góc có số đo đổi sang rađian là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Cho . Khi đó được tính theo m là:
A. . B. C. D.
Câu 19. Cho . Khi đó được tính theo m là:
A. B. C. D. . Câu 20. Tính giá trị của biểu thức . A. B. C. D.
Câu 21. Cho . Giá trị của biểu thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho biết . Giá trị biểu thức bằng:
A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
Câu 23. Biết . Giá trị của biểu thức bằng:
A. B. C. D.
Câu 24. Khi thì biểu thức có giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Khi thì biểu thức có giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Rút gọn ta được:
A. B. C. D. . Câu 27. Đơn giản biểu thức ta có:
A. B. C. D.
Câu 28. Biểu thức có giá trị bằng:
A. B. C. D.
1 2 2 1 x x x x 1 2; 2 2; 1 2; 1; 2 1 ; 2 ;1 2
24
7 7 30 8 8 30
70 30 37 45 30 0,6587 0,6590 0,6687 0,4587 120
10
3
2
4 2
3
cos sin m
3 3 cos sin S
2 (3 ) 2 m m S
2 (6 ) . 3 m m S
2 (3 ). 2 m m S
2 (3 ). 2 m m S
tan +cot = m S= tan cot
2 4. S m 2 4 . S m 2 2. S m 2 2 1. S m
6 6 2 2 sin cos 3sin cos A x x x x –1. A 1. A 4. A 4. A
tan 3 3 3 3sin 2cos 5sin 4cos M 70 139 70 139
2 139
5 19
cot 1 2 x 2 2 2 sin sin .cos cos A x x x x
2 tan x b a c
2 2 cos 2 sin .cos sin A a x b x x c x
.a .a .b .b
3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.