Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Đề 3 - Năm học 2019-2020
QR

Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Đề 3 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 TOÁN 10.NĂM 2019 – 2020

ĐỀ 3 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Bất phương trình có tập nghiệm là A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Giá trị nào của thì phương trình có hai nghiệm phân

biệt?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho tam thức bậc hai . Tìm tất cả giá trị của để .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 7: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. là tam thức bậc hai. B. là tam thức bậc hai.

C. là tam thức bậc hai. D. là tam thức bậc hai.

Câu 8: Điều kiện của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. . Câu 9: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11: Cung có số đo thì có số đo theo đơn vị là radian là

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Chọn khẳng định đúng? A. . B. .

C. . D. .

Câu 13: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. . B. .

3 9 0    x   3;   ;3    3;   ; 3 

 2 1 f x x  

 1 0; 2 f x x    1 0; 2 f x x    0; 2 f x x    0; 0 f x x  

2 2 5 2 y x x    1 ; 2       

1 ;2 2         1 ; 2; 2            2;

m       2 3 3 1 0 m x m x m       1

 \ 3 m¡   3 ; 1; \ 3 5 m          3;1 5 m       

3; 5 m        

x  2   f x  0   2 f x x    2 4 f x x    16 8 f x x    2 f x x 



2 4 5 f x x x    x  0 f x 

    ; 1 5; x     1;5 x

  5;1 x   5;1 x



2 3 2 5 f x x x     2 4 f x x  



3 3 2 1 f x x x    

4 2 1 f x x x   

2

1 2 4 x x    2 x  2 x  2 x  0 x  5 4 x  

10 8 9 7 1 1 1 1 x x      1;1      ; 1 1;   

    ; 1 1;      1; 

250 25

12

 25

18

 25

9

 35

18

  tan tan        sin sin     

  cot cot        cos cos     

sin 2 2sin cos a a a  sin 2 2sin a a 

DeThi.edu.vn

C. . D. .

Câu 14: Cho . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Trong mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

A. B. . C. . D. .

Câu 16: Cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho hai điểm , . Phương trình đường thẳng

là A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường tròn có phương trình

. Tâm và bán kính của lần lượt là

A. , . B. , . C. , . D. , .

Câu 19: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Đường thẳng cắt đường thẳng nào sau đây? A. . B. . C. . D. . B. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Giải bất phương trình:

Câu 2: Tìm m để f(x)= luôn nhận giá trị dương.

Câu 3: Biết . Tính E =

Câu 4: Trong hệ trục Oxy cho tam giác ABC biết A(2;3) , B(0;-2) , C( -2;3 ). Viết phương trình đường thẳng d chứa đường trung tuyến AM của tam giác ABC ( M là trung điểm của BC ).

Câu 5: Cho trong mặt phẳng Oxy đường tròn (C) : .

a. Xác định tọa độ tâm I của đường tròn (C)

b. Tìm m để đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng d : 3x-4y +m = 0

----- HẾT -----

    2 2 2 2 2 2 m x m x    

sin 2 sin cos a a a   2 2 sin 2 cos sin a a a   5 cos 13 a  3 2 2 a          

tan a

12 13  5 12

12

5  12

5 Oxy   3; 4 M  :3 4 1 0 x y   

12. 5

8 5

24

5  24

5 : 2 3 4 0 d x y     d

  2;3 u 

  3;2 u 

  3; 2 u   

  3; 2 u   

Oxy   0; 1 A    3;0 B AB 3 1 0 x y   3 3 0 x y    3 3 0 x y    3 1 0 x y  

Oxy  C

2 2 2 4 4 0 x y x y      I R  C

  1;2 I 1 R    1; 2 I  3 R    1; 2 I  9 R    2; 4 I  9 R 

1 2 : 3 5

x t d y t

        2; 5 u   

  5;2 u 

  1;3 u 

  3;1 u 

:3 2 7 0 x y    

1 :3 2 0 d x y   2 :3 2 0 d x y  

3 : 3 2 7 0 d x y     4 :6 4 14 0 d x y   

1 1 1 2 x x x    

1 sin ( 0) 4 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo