
1
Đề kiểm tra giữa học kì 1
Số 3 I.Phần trắc nghiệm
Câu 1. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 , 5 0 x x x ¡ . A. 2 , 5 0 x x x ¡ . B. 2 , 5 0 x x x ¡ . C. 2 , 5 0 x x x ¡ . D. 2 , 5 0 x x x ¡ .
Câu 2. Cho tập hợp P . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. P P . B. P . C. P P . D. P P .
Câu 3. Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con? A. . B. 1 . C. . D. 1;.
Câu 4. TXĐ của hàm số 3 2 y x là :
A. 3 ; 2 D
B. 3 ; 2 D
C. 3 ; 2 D
D. 3 ; 2 D Câu 5. Chọn mệnh đề đúng
A. Hàm số 4 2 2 3 y x x là hàm số không lẻ không chẵn B. Hàm số 1 y x là hàm số chẵn C. Hàm số 4 2 2 3 y x x là hàm số lẻ D. Hàm số 4 2 2 3 y x x là hàm số chẵn
Câu 6. Cho hàm số 2 3 y x . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số? A. 1 3;0 M B. 4 2; 1 M C. 2 1;1 M D. 2 1; 1 M
Câu 7. Biết đồ thị hàm số y ax b là đường thẳng đi qua (5; 4) K và vuông góc với đường thẳng 4 y x . Hỏi 2 A a b bằng A. 0 B. -2 C. 1 D. -1 Câu 8. Tọa độ giao điểm của đường thẳng 1 y x và (P) 2 2 1 y x x là: A. 0;1 ; 3;2 B. 1; 1 ; 3;2 C. 0; 1 ; 3;2 D. 0; 1 ; 3;2
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây đi qua điểm 1;2 ? M
A. 2 2 4 4 y x x B. 2 2 3 4 y x x C. 2 2 4 y x x D. 2 2 4 3 y x x
Câu 10. Cho hàm số 2 2 2 y x x . Khẳng định nào sau đúng? A. Đồ thị của hàm số có đỉnh 1; 4 I . B. Đồ thị hàm số có tung độ đỉnh 1;3 I . C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: 1 x . D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: 1 x . Câu 11. Cho hàm số y = f(x) = x2 - 2x + 2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. nghịch biến trong (-∞; -1) B. đồng biến trong (3; +∞). C. đồng biến trong (1; +∞) D. nghịch biến trong (1; +∞) Câu 12. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y = – x2 + 2x; B. y = – x2 + 2x – 1; C. y = x2 – 2x; D. y = x2 – 2x + 1.
Câu 13. Cho ; 1 A m ; 1; B . Điều kiện để A B ¡ là
A. 1 m . B. 2 m . C. 0 m . D. 2 m .
Câu 14 Với vectơ ED (khác vectơ không) thì độ dài đoạn thẳng ED được gọi là:
A. Phương của vectơ ED B. Hướng của vectơ ED C. Giá của vectơ ED D. Độ dài của vectơ ED
x
y
1 –
DeThi.edu.vn
2
Câu 15. Cho hình chữ nhật ABCDbiết 4 AB a và 3 AD a thì độ dài AB AD = ?
A. 7a. B. 6a . C. 2 3 a . D. 5a . Câu 16. Cho hình bình hành ABCDtâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 0 AO BO OC DO .B. 0 AO BO CO DO . C. 0 AO OB CO DO .D. 0 OA BO CO DO . Câu 17. Cho Glà trọng tâm tam giác ABC vuông, cạnh huyền 12 BC . Độ dài vectơ GB GC bằng: A. 2 . B. 8. C.6 . D. 4 . Câu 18. Chọn phát biểu sai?
A. Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi , 0 AB kBC k .
B. Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi , 0 AC kBC k .
C. Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi , 0 AB k AC k .
D. Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi = AB k AC . Câu 19. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM . Khẳng định nào sau đây là sai:
A. 2 0 GA GM . B. 3 OA OB OC OG , với mọi điểmO .
C. 0 GA GB GC . D. 2 AM MG . Câu 20. Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho 4 MB MC . Khi đó
A. 4 1 5 5 AM AB AC . B. 4 5 AM AB AC . C. 4 1 5 5 AM AB AC .D. 1 4 5 5 AM AB AC .
II. Phần tự luận Câu 1: (2 điểm)
Cho hàm số y = - 3x2 + 3x + 5
4 . Có đồ thị (C). Xác định tọa độ đỉnh và trục đối xứng (C)
Câu 2: (1 điểm) Tìm Parabol (P) : y = ax2 + bx + c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1) Câu 3: (1 điểm) Cho tứ giác ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD; I và J là trung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.