Quảng cáo
Đề kiểm tra Học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2008-2009 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra Học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2008-2009 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN : TOÁN 10 Câu 1: (2,0 điểm). Vẽ bảng biến thiên và đồ thị hàm số: 2 2 3 y x x    Câu 2: (3,0 điểm). Giải các phương trình và hệ phương trình:

a, 2 2 1 x x    b, 1 3 x x   c, 5 2 9 4 3 2 x y x y        Câu 3: (1,0 điểm). Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: 2 6 6 m x x m    . Câu 4: (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-5;1), B(-4;-1), C(4;3) a, Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AC b, Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Câu 5: (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;4), B(1;1), C(-2;2) a, Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B b, Tính chu vi của tam giác ABC. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN : TOÁN 10 Câu 1: (2,0 điểm). Vẽ bảng biến thiên và đồ thị hàm số: 2 2 3 y x x    Câu 2: (3,0 điểm). Giải các phương trình và hệ phương trình:

a, 2 2 1 x x    b, 2 7 4 x x    c, 2 3 11 3 4 8 x y x y        Câu 3: (1,0 điểm). Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: 2 4 4 m x x m    . Câu 4: (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-3;6), B(9;-10), C(-5;4) a, Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC. b, Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Câu 5: (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;1), B(4;0), C(2;4) a, Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A. b, Tính chu vi của tam giác ABC.

--- Hết ---

DeThi.edu.vn

SỞ GD & ĐT CÀ MAU ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT PHÚ HƯNG NĂM HỌC 2008 – 2009 Ñeà 1 MÔN : TOÁN 10 (cơ bản)

Câu Đáp án Điểm

Câu 1 ( 2,0 điểm)

2 2 3 y x x    + TXĐ: D R  + Tọa độ đỉnh: I(-1;-4) Trục đối xứng là đường thẳng x = -1. + BBT:

x  -1  y   -4 + Đồ thị: Giao điểm với trục Oy: (0;-3), Giao điểm với trục Ox: (1;0), (-3;0).

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

Câu 2 ( 3,0 điểm)

a, 2 2 1 x x   (1)

+ Nếu 2 2 0 1 x x    : pt (1) 2 2 1 3 x x x      (thỏa đk)

+ Nếu 2 2 0 1 x x    : pt (1) 1 2 2 1 3 x x x      (thỏa đk)

Vậy pt đã cho có tập hợp nghiệm: 1;3 3 T      

b, 2 2 3 0 3 1 3

1 ( 3) 7 10 0

x x x x

x x x x

                 

3 5 2 5 x x x x         

. Vậy pt có nghiệm: x = 5

c, 5 2 9 23 23 1 4 3 2 4 3 2 2 x y x x x y x y y                    

Vậy hệ pt có 1 nghiệm: (-1;2)

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5+0,5 đ

Câu 3 ( 1,0 điểm)

2 2 6 6 ( 1). 6( 1) m x x m m x m        (1)

+ Nếu 2 1 0 1 m m   : pt (1) có nghiệm duy nhất 6

1 x m   + Nếu 2 1 0 1 m m   : * m=1: pt (1) 0. 0 x   nghiệm đúng x  * m=-1: pt (1) 0. 12 x   vô nghiệm. Kết luận đúng

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Câu 4 ( 2,0 điểm)

a, A(-5;1), B(-4;-1), C(4;3) Giả sử ( ; ) I I I x y là trung điểm của đoạn thẳng AC

5 4 1 2 2 1 3 2 2

I

I

x

y

          

Vậy 1 ;2 2 I       

b, Giả sử ) ; ( D D y x D là điểm cần tìm.

Ta có: ( 5; 1); (8;4) D D AD x y BC

     

0,25 đ

0,5+0,25đ

} 0,25 đ

0,25 đ

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo