Quảng cáo
Đề thi kết thúc học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Mã đề 132 (Có đáp án)
QR

Đề thi kết thúc học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Mã đề 132 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề thi: 132 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ 1

Tên môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: ............................. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm) Câu 1: Cho hình bình hành tâm Chọn khẳng định đúng?

A. B. C. D.

Câu 2: Câu 8 : Tìm tập nghiệm của phương trình

A. B. C. D.

Câu 3: Trên mặt phẳng tọa độ Ta có bằng .

A. B. C. D.

Câu 4: Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. . B. . C. Hai véc tơ cùng hướng . D. .

Câu 5: Cho tam giác có trọng tâm Gọi M là điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. B.

C. D.

Câu 6: Cho có Tính tọa độ trọng tâm của

A. B. C. D.

Câu 7: Trong mặt phẳng cho .Khi đó

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hàm số có đồ thị là (d). Điểm nào dưới đây thuộc đồ thi (d) của hàm số?

A. . B. C. . D. .

Câu 9: Cho Parabol có đồ thị Tìm tọa độ giao điểm của với trục hoành.

A. B.

C.

D.

Câu 10: Số nghiệm của phương trình: là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 11: Cho hệ phương trình Khẳng định nào sau là đúng?

A. Hệ phương trình có nghiệm: B. Hệ phương trình có nghiệm: C. Hệ có 2 nghiệm . D. Hệ có nghiệm duy nhất:

Câu 12: Parabol có đồ thị bên dưới. Tọa độ đỉnh của Parabol:

ABCD . O

. BC AD   

. AB CD   

. AO CO   

. OB OD   

2 2 3 3 + = - . x x { } 1 = . S = ¡ . S = Æ. S { } 11 = - ; . S

. Oxy j i + 2

r r

.5 . 5 .3 . 3

0 AB CB     

BA BC   

, BA CB 

0 BA BC     

DABC . G

. GA GB GC + + = 0 uur uur uuur r

= + uuur

. M G M A M B M C

. M A M B M C M G + + = - 3 uuur uuur uuur uuur

3 + + = uur uur uuur uuur

. G A G B G C G M

OAB  A( 2; 2),B(5; 4).    G OAB.

( ; ). 7 2 3 3 G ( ; ). 3 3 2 G   ( ; ). 1 2 G  ( ; ). 7 1 2 G 

Oxy ( ) ( ) 3 2 5 8 -; , ; A B ? AB = uur

  2;6 . AB  

  8;6 . AB  

  2;10 . AB  

  2; 10 . AB   

3 2 2 y x  

(0; 2) M  3 ; 2 . 2 Q      

(4; 2) P  (2; 1) N 

2 1 = - y x ( ). P ( ) P

( ) 0 1 0 1 - ( ; ), ; . M N 11 -( ; ). M ( ) 11 1 1 - - ( ; ), ; . M N ( ) 1 0 1 0 -( ; ), ; . M N

2 1 2 x  

7 3 3. 5 2 4

x y

x y

       

( ; ) (13;6). x y  ( ; ) ( 6; 13). x y   6; 13 x y   ( ; ) (6;13). x y 

2 ax y bx c   

DeThi.edu.vn

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠ 0). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Đồ thị hàm số nhận đỉnh .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng khi .

C. Đồ thị hàm số là một đường cong Parabol.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng khi .

Câu 14: Điều kiện xác định của phương trình là

A. (–5;2) B. [–5;2] C. \{–5;2} D. [2; +∞)

Câu 15: Cho hàm số có tập xác định là

A. B. . C. D.

Câu 16: Đẳng thức vectơ nào đúng với hình vẽ sau:

A. B. C. D.

Câu 17: Tập nghiệm hệ phương trình:

A. B.

C. D.

Câu 18: Gọi là 2 nghiệm của phương trình: . Khi đó

A. B. C. D.

Câu 19: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài. B. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau. C. Hai vectơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình: là:

A. B. C. D.

6

4

2

5

y

x 4 3 2

5

3

1

O 1 (2;3) I (4;3) I (0;0) (3;1) I

; 2 4 b I a a        

; 2

b

a        

0 a 

; 2

b

a       

0 a 

2 5 1 x x    

x x x¡ x

2 3 1 1 x y x

     \ 1 . D   ¡ D ¡   1; . D   \{ 1} D   ¡

4 . AC AB   

5 . AB AC   

4 . AC BA   

. BC AB   

2 2 2 3 4 3 2 11

x y z x y z x y z

           

55 10 29 ( ; ; ) ; ; . 3 3 3 x y z        

( ; ; ) ( 3; 2; 2). x y z   

( ; ; ) (55;10; 29). x y z   55 10 29 ( ; ; ) ; ; . 3 3 3 x y z        

1 2 , x x 2 5 2 0 - + = x x

. x x

x x

ìï = - ïïíï + = ïïïî

1 2

1 2

2

5 2

. . x x

x x

ìï = ïíï + = ïî

1 2

1 2

5

2

. x x

x x

ìï = ïíï + = ïî

1 2

1 2

2

5

. x x

x x

ìï - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo