Quảng cáo
4 Đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 10
QR

4 Đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHẦN ĐẠI SỐ Câu 1. Tìm tập hợp A = [–3; 4)  (–1; 5]

A. (–1; 5] B. [–3; 5] C. (–1; 4) D. [–3; –1] Câu 2. Cho (–5; –1)  (–2; 4) = (a; b). Tìm a, b

A. a = –1 và b = 4 B. a = –2 và b = –1 C. a = 4 và b = –1 D. a = –2 và b = 4 Câu 3. Cho (a; 1) \ (b; 5) = (–1; 0]. Tìm a, b

A. a = –1 và b = 0 B. a = –2 và b = –1 C. a = 0 và b = –1 D. a = –2 và b = 2 Câu 4. Tìm tập hợp A = (–1; 5) \ [2; 6]

A. [2; 5) B. [5; 6] C. (–1; 2] D. (–1; 2) Câu 5. Cho hai tập hợp A = (–∞; 2), B = [–5; 7). Chọn phép toán đúng

A. A  B = (–∞; –7] B. A  B = (–5; 2) C. A \ B = (–∞; –5] D. B \ A = [2; 7) Câu 6. Cho hai tập hợp A = (0; 3), B = {1; 2; 3; 4} Tập hợp C = B \ A có số phần tử là

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 7. Chọn phép toán sai

A. {0; 2; 3} \ (1; 3) = {0; 3} B. (0; 3)  {0; 3} = (1; 2) C. (–5; –2) \ [–5; –2] = Ø D. {1; 0}  (0; 1) = [0; 1]

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm số y =

A. R \ {1} B. R \ {–1} C. (1; +∞) D. (–∞; –1)

Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số y =

A. (–3; 1) B. [–1; 3] C. (–1; 3) D. R \ {–1; 3}

Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số y =

A. (–2; +∞) B. (0; +∞) C. [2; +∞) D. (2; +∞) Câu 11. Tập giá trị của hàm số y = |x| là

A. R B. [0; +∞) C. [1; +∞) D. R \ {0} Câu 12. Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

A. y = x + 2 B. y = x² + 1 C. y = x² – 2x D. y = 2x – 2 Câu 13. Hàm số nào sau đây lẻ?

A. y = x³ + 2x + 3 B. y = x + |x| C. y = x – x³ D. y = 3x² Câu 14. Hàm số nào sau đây chẵn?

A. y = x² – 2x + 4 B. y = 4x² – 4x C. y = 3|x| + 5x² D. y = x|x| Câu 15. Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng Δ: y = 2x – 1 và đi qua M(0; 1)

A. y = 2x – 3 B. y = 2x + 3 C. y = 2x + 1 D. y = 2x – 1 Câu 16. Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(1; 1) và B(–1; 3)

A. y = 3x – 2 B. y = 2x – 1 C. y = –x + 2 D. y = x Câu 17. Parabol (P): y = –x² + 4x – 3 có đỉnh là

A. (2; 1) B. (–2; –16) C. (4; –3) D. (–4; –35) Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x² – 2x + 3 là

A. 3 B. –2 C. 1 D. 2 Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số y = –x² + 2x – 1 là

A. 1 B. 2 C. 1/2 D. 0 Câu 20. Xác định Parabol (P): y = ax² + bx – 5 qua A(–2; 3) và B(–1; –2)

A. y = 2x² – 3x – 9 B. y = x² – 2x – 5 C. y = 2x² – x – 9 D. y = x² – 4x – 5 Câu 21. Xác định Parabol (P): y = ax² + bx + 2 có đỉnh I(1; 0)

A. y = x² – 2x + 2 B. y = x² – 3x + 2 C. y = 2x² – 4x + 2 D. y = –x² – 3x + 2 Câu 22. Xác định Parabol (P): y = ax² + 6x + c có đỉnh I(–1; 2)

A. y = 3x² + 6x – 1 B. y = 3x² + 6x + 5 C. y = –3x² + 6x + 11 D. y = –3x² + 6x – 1 Câu 23. Xác định Parabol (P): y = x² + bx + c có đỉnh I(0; –1)

A. y = x² – 7 B. y = x² – 3 C. y = x² – 1 D. y = x² – 4 Câu 24. Cho hàm số y = x² + 2mx + 1. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

A. |m| < 1 B. |m| < 2 C. |m| > 1 D. |m| > 2

2 x 1 

1 3 x x 1   

x 2 x 2 

DeThi.edu.vn

Câu 25. Tập nghiệm của phương trình |2x – 1| = x + 2 là

A. {1/3; –3} B. {3; –1/3} C. {–1; 1} D. {1/3; 1} Câu 26. Số nghiệm của phương trình |4 – x| = x – 4 là

A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số

Câu 27. Cho phương trình . Chọn kết luận đúng

A. Phương trình trên tương đương với phương trình x² – 4 = 0 B. Phương trình trên có hai nghiệm phân biệt C. Phương trình trên có nghiệm duy nhất D. Phương trình trên vô nghiệm Câu 28. Cho phương trình |2x + 1| = |3x – 1|. Tổng các nghiệm của phương trình là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 29. Cho phương trình = |x|. Tích các nghiệm của phương trình là A. 3 B. –4 C. 1 D. 2

Câu 30. Cho phương trình = 2x + 1. Chọn kết luận đúng A. Phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dấu B. Phương trình đã cho không có nghiệm dương C. Phương trình đã cho không có nghiệm hữu tỉ D. Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất Câu 31. Cho phương trình x² – 2x – 8 = 0 có hai nghiệm là x1, x2. Lập phương trình có hai nghiệm là y1 = x1 + x2 và y2 = x1x2.

A. y² + 4y – 16 = 0 B. y² – 4y – 16 = 0 C. y² – 6y – 16 = 0 D. y² + 6y – 16 = 0

Câu 32. Tập nghiệm của phương trình – 2x + 5 = 0 là A. S = {1; 9} B. S = {9} C. S = {1; 3} D. S = {–1} Câu 33. Nghiệm nhỏ nhất của phương trình x² – 1 = |x + 1| …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo