
Page 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 1)
MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C bất kì, đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
A. B. C. D.
Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình: là:
A. B. C. D.
Câu 3: Đồ thị hàm số đi qua điểm và có hệ số góc là . Thì và bằng?
A. B. C. D.
Câu 4: Đồ thị hàm số đi qua điểm và song song với đường thẳng . Thì
và bằng? A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Phương trình có nghiệm phân biệt khi A. B. C. D. Câu 6: Quy tròn số 12,4253 đến hàng phần trăm là: A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Trong mp cho , . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
A. B. C. D.
Câu 8: Cho thì phủ định của mệnh đề là mệnh đề:
A. B. .
C. . D.
Câu 9: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: .
A. X={0} B. X = {1} C. X = { } D. X = { 1; }
Câu 10: Cho tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 3cm, CA = 5cm. Tích là: A. 13 B. 15 C. 17 D. 14
Câu 11: Tập hợp D = là tập nào sau đây?
A. (-6; 2] B. (-4; 9] C. D. [-6; 2]
Câu 12: Trong mặt phẳng cho . Tọa độ vectơ là:
A. B. C. D.
Câu 13: Cho A = , là tập nào?
A. B. C. D.
Câu 14: Tập xác định của hàm số y = là: A. ( ;2) B. (–2;; ) C. [–2; ) D. ( ;–2)
Câu 15: Tam giác vuông tại . Độ dài vectơ bằng:
A. 2 . B. 2 . C. 5. D. .
Câu 16: Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm
AB AC BC uuur uuur uuur
AB BC AC uuur uuur uuur
AB CB AC uuur uuur uuur
AB AC BC uuur uuur uuur
5 2 1 3 2 x x
2 1 6 1 7 6
y ax b 1;3 A 4 a b
4; 1 a b 4; 1 a b 3; 1 a b 4; 7 a b
y ax b 1;3 A 2 1 y x a
b
2; 1 a b 2; 1 a b 2; 1 a b 2; 5 a b
2 2 4 3 0 x x m 2 5 m 5 m 5 m 5 m
12,42 12,43 12,425 12,4
Oxy ( 3;2) A (5;4) B I AB
(2;8) (1;3) (8;2) ( 1; 3)
2 " : 1 0" A x x ¡ A
2 " : 1 0" x x ¡ 2 " : 1 0" x x ¡
2 " : 1 0" x x ¡ 2 " : 1 0" x x ¡ 2 | 2 5 3 0 X X x x ¡
3 2
3 2
. CACB
uuur uuur
( ;2] ( 6; )
( ; )
Oxy (2;0); ( 1;3) A B BA uuur
( 3;3) BA uuur
(3; 3) BA uuur
(1;3) BA uuur
(3;3) BA uuur
( ;2]
R C A
2; 0; 2; ;2
6 3x
ABC , 2 A AB AC 4AB AC uuur uuur
17 15 17 (1;2) và (0;-1) A B
DeThi.edu.vn
Page 2
A. B. C. D. Câu 17: Hàm số y = (–2 + m )x + 3m đồng biến khi:
A. m < 2 B. m = 2 C. m > 0 D. m > 2
Câu 18: Cho hàm số: . Chọn mệnh đề đúng.
A. Đồng biến trên khoảng B. Nghịch biến trên khoảng
C. Đồng biến trên khoảng D. Nghịch biến trên khoảng
Câu 19: Cho tam giác ABC có: A(4;3); B(2;7); C(–3;–8). Toạ độ chân đường cao kẻ từ đỉnh A xuống
cạnh BC là: A. (1;–4) B. (–1;4) C. (1;4) D. (4;1) Câu 20: Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:
A. (1;1) và (– ;7) B. (1;1) và ( ;7) C. (–1;1) và (– ;7) D. (1;1) và (– ;–7)
Câu 21: Nghiệm của phương trình là:
A.
. B. . C. Vô nghiệm. D. .
Câu 22: Cho tam giác . Gọi là điểm trên cạnh sao cho
. Khi đó
A. . B. .
C. . D. .
Câu 23: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. y = 2x -1 B. y = x2 + |x| C. y = x3 + x D. y = Câu 24: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:
A. I(–2; 1) B. I(2; – 1) C. I(2; 1) D. I(–2; –1) Câu 25: Cho tập hợp A = ( - 1, 5]; B = ( 2, 7). tập hợp A\B bằng:
A. ( -1;2] B. (2; 5] C. ( - 1; 7) D. ( - 1;2)
II. PHẦN THI TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: . Câu 2: Tìm giá trị của tham số m sao cho phương trình: có 2 nghiệm phân biệt
thỏa mãn .
Câu 3: Trong mặt phẳng , cho tam giác ABC biết .
a) Tính tọa độ của hai vectơ và .
b) Tìm tọa độ điểm để tứ giác ABCD là hình bình hành.
1 y x 1 y x 3 1 y x 3 1 y x
2 5 3 y x x
5 ; 2
5 ; 2 5 ; 2 ; 5
5 3
5 3
5 3
5 3
1 1 x x
0 3 x x
3 x 0 x
AB ; 2 2
A B A B x x y y I
; 2 2
A B A B x x y y I
; 3 3
A B A B x x y y I
; 2 2
A A B B x y x y I
4 5 AM AB AC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.