
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2_1819_KHỐI 10 Phần I. TRẮC NGHIỆM. CHƯƠNG 4. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH 1/ Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất
1.1 Giải hệ bất phương trình .
A. B. C. D.
2.2 Tập nghiệm của bất phương trình: là:
A. B. C. D.
2/ Bất phương trình bậc hai 1.3 Tập nghiệm của bất phương trình : là : A. B. C. D.
2.4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: có hai nghiệm trái dấu. A. B. C. D. 3/ Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai
1.5 Tập nghiệm của bất phương trình:
A. B. C. D.
2.6 Bất phương trình có tập nghiệm là :
A. B. C. D.
4/ Tổng hợp 3.7 Với giá trị nào của thì phương trình: có hai nghiệm và ? A. B. C. D. 4.8 Tìm để bất phương trình vô nghiệm
A. B. C. D.
CHƯƠNG 6: LƯỢNG GIÁC
1/ Khái niệm
1.9 Khẳng định nào sau đây đúng biết ?
A. B. C. D.
2.10 Cho . Khi đó có giá trị bằng :
A. B. C. D.
2 4 0 3 1 2 1 x x x 2 x 2 x 2 2 x 2 2 x 1 1
0 2 6
x x
x
11 3 ; ; . 11 3 ; ; . 11 3 ; ; . 1 1 3 ; ; .
2 4 3 0 x x ; 3 1; 3; 1 ; 1 3; 3; 1
2 2 x 7mx m m 6 0
m 0 3 m 2 m 3 hay m > 2 m 0
2 4 0 x x
{ } (0;4) ( ;0) (4; )
2 5 3 2 1 x x x 1 ;1 2 2 1 ; 1; 3 2 1; 2; 1
m 2 ( 1) 2( 2) 3 0 m x m x m 1 2 , x x
1 2 1 2 1 x x x x 1 2 m 1 3 m 2 m 3 m
m 2 4 1 5 0 mx m x m
1 4; 3
1 4; 3 ;0
1 ; 4 ; 3
2
sin 0 cos 0 tan 0 cot 0
tan 3 2sin 3cos 4sin 5cos 7 9
7 9 9 7
9 7 DeThi.edu.vn
2/Công thúc lượng giác
1.11 Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được:
A. cosx B. sinx C. sinx.cos2y D. cosx.cos2y
2.12 Rút gọn biểu thức ta được:
A. B. C. D.
HÌNH HỌC 1/ Hệ thức lượng trong tam giác
1.13 Tam giác đều, cạnh , nội tiếp đường tròn bán kính . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. B. C. D.
2.14 Cho tam giác ABC có a = 2, b = 1, góc C = 600. Độ dài cạnh c là:
A. B. C. D.
2/ Đường thẳng
1.15 Cho đường thẳng . Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A. B. C. D.
2.16 Trong mp , cho tam giác có . Viết phương trình tham số của
đường cao của tam giác .
A. B. C. D.
3/ Đường tròn
1.17 Cho đường tròn . Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai?
A. có tâm B. có bán kính
C. có tâm D. không đi qua
2.18 Phương trình đường thẳng nào sau đây là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2+y2–4=0. A. x+y–2=0 B. x + y–4=0 C. 2x+3y–5=0 D. 4x–y+6=0
4/ Elip
1.19 Trong mặt phẳng , cho elip . Tiêu cự của bằng
A. 9 B. C. D. 41
P sin a .sin a 4 4 1 P sin 2a 2 1 P sin 2a 2 1 P cos2a 2 1 P cos2a 2
ABC 2a R ABC
2 R a 3 R a 2 3 3 a R 3 3 a R
3 c 1 c 2 c 5 c
7 2 10 0 : x d y
7 2 ( ; ). u
2 7 ( ; ). u
7 2 ( ; ). u
2 7 ( ; ). u
Oxy ABC 1;1 , 2; 1 , 1;0 A B C
AH ABC 1
3
x t
y t
3
1
x t
y t
1 3
1
x t
y t
1
1 3
x t
y t
2 2 : 2 4 20 0 C x y x y
C 1; 2 I C 5 R
C 2;2 M C 1;1 A
3
Oxy
2 2 : 1 25 16 x y E E
9 6
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.