
ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC LẦN 2 HỌC KỲ 2
THỜI GIAN 90 PHÚT I. Trắc nghiệm Câu 1. Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 2. Cho ΔABC có AB = 8, AC = 3 và A = 60°. Tính nửa chu vi của ΔABC
A. p = 9 B. p = 7 C. p = 8 D. p = 6 Câu 3. Cho ΔABC có A = 30°, AB = 4cm; S = 16 cm². Tính AC
A. 4 B. 3 C. 6 D. 8 Câu 4. Trong tam giác ABC , nếu có thì:
A. B.
C. D.
Câu 5. Cho ΔABC có AB = 16; AC = 25; BC = 39. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ΔABC
A. R = 32 B. R = 32,5 C. R = 33 D. R = 33,5 Câu 6. Cho ΔABC nhọn có a = 10 cm, b = 6 cm, S = 24 cm². Tính c
A. c = 7 B. c = 7,5 C. c = 6,5 D. c = 8 Câu 7. Cho ΔABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm. Tính sin B
A. 56/65 B. 11/13 C. 48/65 D. 10/13 Câu 8. Tính góc C của tam giác ABC biết và .
A. B. C. D. Câu 9. Cho ΔABC có AB = 63; AC = 52 và BC = 25. Tính chiều cao CH của tam giác ABC
A. CH = 20 B. CH = 40 C. CH = 30 D. CH = 16 Câu 10. Cho ΔABC có c = 35, b = 40, A = 120°. Tính a
A. a = 65 B. a = 50 C. a = 60 D. a = 75 Câu 11. Cho tam giác MNP có MN = 8; MP = 5; góc M = 60°. Tính cạnh NP
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 12. Cho tam giác ABC, các đường cao thỏa mãn hệ thức . Tìm hệ thức giữa, a ,b , c.
A. B. C. D.
Câu 13. Cho ΔABC có BC = 5, AC = 10 và góc C = 60°. Tính chiều cao hc hạ từ C của tam giác ABC
A. 6 B. 8 C. 5 D. 10 Câu 14. Cho tam giác ABC có góc A = 60°; chiều cao AH = và bán kính đường tròn ngoại tiếp là R = 5. Diện tích tam giác ABC là
A. S = 12 B. S = 9 C. S = 15/2 D. S = 5/2 Câu 15. Cho tam giác ABC có góc A = 45°; góc B = 105°; bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 2. Tính độ dài cạnh AB
A. 2 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 16: Tam giác ABC có BC a = , CA b = , AB c = và có diện tích S . Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
A. 2S . B. 3S. C. 4S . D. 6S . Câu 17. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và diện tích S = 12. Tính BC.
A. 7 B. 9 C. 6 D. 5 Câu 18. Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và chúng vuông góc nhau. Tính độ dài cạnh AB.
.sin sinB b A a .sin sin c A C a 2 .sin a R A .tan b R B
2 a b c h h h 2 1 1 sin A sin sin B C 2sin sin sin A B C
sin 2sin 2sin A B C 2 1 1 sin sin sin A B C
a b 2 2 2 2 a a c b b c
0 120 C 0 150 C 0 60 C 0 30 C
, , a b c h h h 3 2 a b c h h h
3 2 1 a b c 3 2 1 a b c 3 2 a b c 3 2 a b c
3
3
DeThi.edu.vn
A. 5 B. 10 C. 15 D. 12 Câu 19. Cho ΔABC có AD là đường phân giác trong hạ từ A. Biết CD = 4, BD = 2, A = 60°. Tính góc B, C.
A. B = 75°; C = 45° B. B = 45°; C = 75° C. B = 30°; C = 90° D. B = 90°; C = 30° Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 26; AC = 28; BC = 30. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. R = 63/4 B. R = 16 C. R = 14 D. R = 65/4 Câu 21. Cho tam giác ABC , xét các bất đẳng thức sau:
I. II. III. Câu 22. Hỏi bất đẳng thức nào đúng?
A. Chỉ I, II. B. Chỉ II, III. C. Chỉ I, III. D. Cả I, II, III.
Câu 23. Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 13; AC = 14; BC = 15. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là
A. r = 2 B. r = 3 C. r = 4 D. r = 5 Câu 24. Cho tam giác ABC có sin A + sin B = 2sin C và AC = 5 cm; AB = 7 cm. Độ dài cạnh BC là
A. 8 cm B. 9 cm C. 7 cm D. 6 cm
Câu 25: Tam giác ABC có 7 AB = , 5 AC = và . Tính BC.
A. B. C. D. Câu 26. Cho tam giác ABC có AC = 3; BC = 3 và AB = 6. Số đo của góc A là A. 135° B. 30° C. 120° D. 60° Câu 27. Cho tam giác ABC có BC = 6; CA = AB = 7. Tính độ dài trung tuyến hạ từ C.
A. mc = 9/2 B. mc = 11/2 C. mc = 19/4 D. mc = 21/4 Câu 28. Tam giác ABC có thì câu nào sau đây đúng ? A. B. C. D. Câu 29. Tìm chu vi tam giác ABC , biết rằng AB = 6 và . A. 26 B. 13 C. D. Câu 30: Nếu tam giác ABC có thì: A. A là góc nhọn. B. A là góc tù. C. A là góc vuông. D. A là góc nhỏ nhất. Câu 31. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.Nếu thì A là góc tù. B. Nếu tam giác ABC có một góc tù thì C. Nếu thì A là góc nhọn. D. Nếu thì A là góc vuông. Câu 32: Cho tam giác ABC có và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.