
ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ 2
TOÁN 10 Năm học 2019 - 2020 ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình (m – 4)x² + 4x + m = 0 có 2 nghiệm trái dấu
A. (–∞; 4) B. (0; +∞) C. (0; 4) D. (–∞; 0) Câu 2. Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8; góc A = 120°. Khi đó độ dài cạnh BC là
A. 2 B. C. 7 D. 6 Câu 3. Cho tam giác ABC có AB = 7; BC = 10; AC = 11. Diện tích tam giác ABC là
A. 14 B. 14 C. 15 D. 18 Câu 4. Tâm và bán kính đường tròn (C): x² + y² – 4x + 6y – 3 = 0 là
A. I(2; –3), R = 2 B. I(–2; 3), R = 4 C. I(2; –3), R = 4 D. I(–2; 3), R = 2 Câu 5. Đường tròn (C): (x – 2)² + (y – 1)² = 25 đi qua điểm nào sau đây?
A. (2; 1) B. (4; 5) C. (5; 5) D. (0; 6) Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để p t: 2x² – (2m – 1)x + 2m – 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt
A. B. C. D.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình (x – 2)(–x² – 1) ≤ 0 là
A. [2; +∞) B. (–∞; 2] C. Ø D. R Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–2; 3), B(1; –1). Độ dài đoạn AB là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. (3; +∞) B. (–3; +∞) C. (2; +∞) D. (–2; +∞) Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề BPT: x² + (2m + 1)x + m² + 2m – 1 > 0 nghiệm đúng với mọi x
A. B. C. D.
Câu 11. Tính giá trị của biểu thức P = biết tan x = –3.
A. –1 B. 1 C. –3 D. 3 Câu 12. Trong mặp Oxy, cho hai điểm A(1; –3), B(–2; 0). Viết phương trình tổng quát đi qua hai điểm A, B
A. x + y + 2 = 0 B. x – y – 4 = 0 C. x – y + 2 = 0 D. x + y – 4 = 0 Câu 13. Bán kính của đường tròn tâm I(–2; –1) tiếp xúc với đường thẳng 4x – 3y + 10 = 0 là
A. R = 1 B. R = 2 C. D.
Câu 14.Cho elip (E) có pt chính tắc . Trong các điểm sau, điểm nào là tiêu điểm của (E)?
A. (10; 0) B. (6; 0) C. (4; 0) D. (- 8; 0)
Câu 15. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
A. (–∞; –1) B. (–4; –1) C. (–∞; 2) D. (–1; 2)
2 2
1 100 36 x y
17 37
6 3 2 2
5 m 2 5 m = 2
5 m 2 5 m 2
2x 3 x 1 3 2
5 m 4 5 m 4 5 m 4 5 m 4
2sin x 3cos x 4sin x 3cos x
21 R 5 12 R 5
x 3 4 2x 5x 3 4x 1
DeThi.edu.vn
Câu 16. Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình x² – 2(m – 2)x – m + 4 = 0 vô nghiệm
A. (0; 2) B. (0; 3) C. (–∞; 0) U [3; +∞) D. (–∞; 0) U [2; +∞)
Câu 17. Cho . Tính giá trị của sin 2x
A. B. C. D.
Câu 18. Trong mp Oxy, cho đường thẳng Δ: x – 5y + 3 = 0. Tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là.
A. (5; –1) B. (1; –5) C. (5; 1) D. (–1; 5) Câu 19. Phương trình của đường thẳng qua M(–2; 3) và song song với đường thẳng 5x + y – 40 = 0 là
A. 5x – y + 13 = 0 B. 5x + y + 7 = 0 C. x + 5y – 13 = 0 D. x – 5y + 17 = 0
Câu 20. Cho tam giác có . Độ dài đường cao kẻ từ của tam giác bằng .
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN
Câu 21. Giải bất phương trình
a. 2x² + 5x + 2 ≤ 0 b. ≥ 0 c.
Câu 22. Cho tam thức bậc hai f(x) = x² – (m – 1)x + m – 2 a. Giải bất phương trình f(x) ≤ 0 khi m = 3 b. Tìm giá trị của m để f(x) ≥ 0 với mọi x thuộc R
Câu 23. Chứng minh = 2sin x
Câu 24. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1; –1) và B(4; 2) a. Viết phương trình của đường thẳng AB b. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB
Câu 25. Trong mặt phẳng , cho đường tròn .
Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm .
1 sin x cos x 5
12 – 25
24 – 25
24 25
12
25
ABC a 13,b 14,c 15 B ABC 6 24 10 12
2 (x 1)(x 2) 5 4x 2
1 x x 1 2 4 x 4x 3 0
2 sin 2x sin5x sin3x 2cos 2x cos x 1
Oxy 2 2 C : x 1 y 2 25
C A 4;2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.