
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Lớp10.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Bất phương trình có tập nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 2. Cho . .Tính .
A. B. C. D.
Câu 3. Tìm tất cả giá trị của m để bất phương trình x² + (2m + 1)x + m² + 2m – 1 > 0 có tập nghiệm R
A. B. C. D.
Câu 4. Cho đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d?
A. = (1; 2) B. = (2; 1) C. = (2; –1) D. = (–1; 2)
Câu 5. Cho tan x = 2. Tính giá trị của biểu thức P =
A.9 B. 1 C. –9 D. –1
Câu 6. Cho elip (E) :
A. B. C. D.
Câu 7. Bất phương trình có tập nghiệm là
A. (3; +∞) B. (–3; +∞) C. (2; +∞) D. (–2; +∞)
Câu 8. Bất phương trình x² – 3x + 2 ≤ 0 có tập nghiệm là
A. [1; 3] B. [1; 4] C. [1; 2] D. [–1; 3]
Câu 9. Đường thẳng đi qua điểm M nào sau đây? A. B. C. D. Câu 10. Cho đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d?
A. = (1; 2) B. = (2; 1) C. = (2; –1) D. = (–1; 2)
Câu 11. Cho tan x = 2. Tính giá trị của biểu thức P =
A. 9 B. 1 C. –9 D. –1
2x 3 x 1 3 2
u u u u
5sin x cos x 2sin x 3cos x
2x 3 x 1 3 2
u u u u
5sin x cos x 2sin x 3cos x
3; –3; 2; –2;
4 sin 5 3 2 2
cos
3 cos 5 3 cos 5 3 cos 4 3 cos 4
5 m 4 5 m 4 –5 m 4 5 m – 4
2 2
1 25 9 vaø cho caùc meänh ñeà : x y
1 2 1 2 A A 5;B B 6 1 2 1 2 A A 5;B B 9 1 2 1 2 A A 10;B B 6 1 2 1 2 A A 10;B B 9
0 12 3 2 : y x d ) 2 ;3 ( M ) 2 ;3 ( M ) 3 ;0 ( M ) 0 ;4 ( M
DeThi.edu.vn
Câu 12. Tìm tập hợp giá trị của tham số m để bất phương trình x² – (m + 2)x + 2m + 1 ≤ 0 vô nghiệm
A. B. C. D.
Câu 13. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng d1: 3x + y – 6 = 0 và d2: 2x + y – 5 = 0.
Tìm tọa độ giao điểm M của d1 và d2.
A. (1; 3) B. (–1; 7) C. (–1; 9) D. (2; 0)
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 2x – 2y – 2 = 0 và đường thẳng d: 3x – 4y – 4 = 0.
Khoảng cách từ tâm của đường tròn (C) đến đường thẳng d là
A. 5 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 15. Cho tam giác ABC có góc B = 120°, cạnh AC = 2 cm. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC
A. 3 cm B. 1 cm C. 4 cm D. 2 cm
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x² – 2(m – 1)x + m + 1 = 0 có 2 nghiệm trái dấu
A. B. C. D.
Câu 17. Tìm tập xác định của hàm số y =
A. B. C. D.
Câu18. Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình đường tròn (C) có tâm I(2; –3) và có bán kính R = 4
A. B. C.
D. Câu 19. Cho hệ bất phương trình . Số nghiệm nguyên của hệ là
A. vô số B. 4 C. 8 D. 0
Câu 20. Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(1; 3) tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x + 4y = 0 thì có bán kính là
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN. Câu 21. Giải bất phương trình và hệ bất phương trình
a. b. c.
Câu 22. Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8; góc A = 120°.
a.Tính độ dài cạnh BC b.Tính diện tích tam giác ABC c. Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Câu 23. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1; –1) và B(4; 2) a. Viết phương trình của đường thẳng AB b. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB
3
2 x 5x 4
5 6x 4x 7 7 8x 3 2x 25 2
2
1 x x 1 2 4 x 4x 3 0
0; 4 – ; 0 U 4; – ; 0 U 4; 0; 4
m 0 V m 3 m 3 m 0 m –1
– ; 1 1; 4 – ; 1 U 4; 4;
x 2 ² y – 3 ² 16 x 2 ² y – 3 ² 4 x – 2 ² y 3 ² 4
x – 2 ² y 3 ² 16
R 3 R 4 R 1 R 2
2
2 2(x 1) 1 1 x x 6 2 - x² – 7x 12 5 – x 0
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.