Quảng cáo
Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020
QR

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề thi thử học kì 2 –TOÁN 10 Năm học 2019 - 2020

trang 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II – TOÁN 10 – NĂM HỌC 2019 – 2020.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 Câu – có thêm bài tập từng dạng câu)

Câu 1.1:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

A. B.

C. D.

1. 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

A. Trung bình nhân của hai số bất kì nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng

B. Trung bình cộng của hai số bất kì nhỏ hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng C. Trung bình cộng của hai số dương nhỏ hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng D. Trung bình nhân của hai số không âm nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng

1. 3: Bất đẳng thức nào sau đây tương đương với bất đẳng thức a< b :

A. B. C. D.

2: Bất phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.

Câu 2.2: Cho . Chọn khẳng định đúng:

A. f(x) > 0 khi x >2 và f(x) < 0 khi x < 2.

B. f(x) > 0 khi x <2 và f(x) < 0 khi x > 2.

C. f(x) > 0 khi x >2 và f(x) không xác định khi x = 2.

D. f(x) < 0 khi x >2 và f(x) không xác định khi x = 2.

Câu 2. 3. Biểu thức f(x) = 3x + 5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. x > –5/3 B. x > –3/5 C. x > 3/5 D. x > 5/3

Câu 3.1: Bất phương trình có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 3.2. Tập nghiệm của bất phương trình –2x² + 5x + 7 ≤ 0 là

A. (–∞; –1] ᴗ [7/2; +∞) B. (–1; 7/2)

a b a c b c      a b va c d a c b d      

. . a b va c d a c b d     a b va b c a c    

0 a b   . 0 a b  0 a b   0 a b  

4 2 0 x    1 2 x  1 2 x  1 2 x  1 2 x 

 3 6 f x x  

3 1 0 4 3 x

x   

1 4 ; 3 3      

1 4 ; 3 3      

1 4 ; 3 3     

1 4 ; 3 3      

DeThi.edu.vn

Đề thi thử học kì 2 –TOÁN 10 Năm học 2019 - 2020

trang 2

C. [–1; 7/2] D. (–∞; –1) ᴗ (7/2; +∞)

Câu 3.3. Tập nghiệm của bất phương trình (x – 2)(–x² – 1) ≤ 0 làA. [2; +∞)B. (–∞; 2] C. Ø D. R

Câu 3.4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≤ 0

A. (–∞; –1) U (1; 3) B. (–∞; –1) U [1; 3] C. (–1; 1] U [3; +∞) D. (–1; 1) U (3; +∞)

Câu 3.5. Câu 2. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 4.1 : Hệ bất phương trình có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 4.2. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là

A. (–∞; –1) B. (–4; –1) C. (–∞; 2) D. (–1; 2)

Câu 4.3. Cho hệ bất phương trình . Số nghiệm nguyên của hệ là

A. vô số B. 4 C. 8 D. 0

Câu 5.1: Tìm m để với mọi x thuộc tập

A. B. C. D.

Câu 5.2. Cho đa thức f(x) = x² – 2(m + 3)x + m + 5. Tìm giá trị của m để bất phương trình f(x) ≤ 0 vô nghiệm

Câu 5.3 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề bất phương trình x² + (2m + 1)x + m² + 2m – 1 > 0 nghiệm đúng với mọi x A. m > 5/4 B. m < 5/4 C. m < –5/4 D. m > –5/4

Câu 5.4. Tam thức bậc hai f(x) = x² + 2(m – 1)x + m² – 3m + 4 không âm với mọi giá trị của x khi và chỉ khi

A. m < 3 B. m ≥ 3 C. m ≤ –3 D. m ≤ 3

Câu 5.5. Bất phương trình có tập nghiệm là khi:

2 x 4x 3 x 1   

S    2 5 2 15 18 0 x x x    

  ;5 S    3 ; 5;6 2 S           5; S     3 ;5 6; 2 S         

4 2 17 2 7 0 x x x

       

7 ;5 2      

7;5 2         ;5  7 ; 2       

x 3 4 2x 5x 3 4x 1         

5 6x 4x 7 7 8x 3 2x 25 2

         

  2 2 2 1 2 3 5 0 x m x m m       ¡

  \ 1;6  ¡   1;6    \ 1;6 ¡   1;6 

2 2 2 4 4 4 0 x mx m m      ¡

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo