Quảng cáo
Đề ôn kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 10
QR

Đề ôn kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN Trắc nghiệm

Câu 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .

A. B. C. D.

Câu 2. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 3. Bất phương trình có tập nghiệm là khi:

A. B. C. D.

Câu 4. Cho bất phương trình . Kí hiệu là tập nghiệm gồm các dương của bất phương

trình đã cho. Tính .

A. B. C. D.

Câu 5. Tìm để phương trình có hai nghiệm trái dấu

A. B. C. D.

Câu 6. Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình .

A. S=(2;+∞). B. S= (-1;3) C. S=(2;3). D. S=(3;+∞).

Câu 7. Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình là:

A. B. C. D. Câu 8. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. B.

C. D.

Câu 9. Cho biết với . Tính .

A. B. C. D.

Câu 10. Cho biết với . Tính .

A. B. C. D.

5 1; 2       

5 1; 2       

5 1; 2       

5 1; 2      

S 3 9 0 2 x

x

     3; S     ;2 S    3;2 S      ; 3 2; S   

S    2 5 2 15 18 0 x x x    

  ;5 S    3 ; 5;6 2 S           5; S     3 ;5 6; 2 S         

2 2 2 4 4 4 0 x mx m m      ¡ 2 2 3 m   2 2 3 m   2 2, 3 m m   2 2, 3 m m  

2

2 0 9

x x x      ;a b

3 4 Q a b  

9 Q  15 Q  4 Q  12 Q 

m   2 2 1 2 3 5 0 x m x m m      

2 2 3 5

2 3 0

x x

x x

        

         

1 15 2 2 3 3 14 2( 4) 2

x x

x x

1 2 0 3

    1 tan 1 cos cot 1 sin sin cos x x x x x x     sin2 2sin cos x x x 

2 1 cos2 cos 2

x x   2 1 cos2 sin 2

x x  

3 sin 4 a  0 0 180 270 a   sin2a

3 sin2 2 a  3 7 sin2 8 a  3 7 sin2 8 a  1 sin2 8 a 

5 cos 9  3

2

     cos 2

2 cos 2 3  7 cos 2 3  2 cos 2 3  7 cos 2 3 

DeThi.edu.vn

2

Câu 11. Cho và . Tính bằng:

A. B. C. D.

Câu 12. Cho tam giác có , . Gọi là trung điểm của . Tính diện tích của tam giác . A. B. C. D.

Câu 13. Cho tam giác có . Tính độ dài cạnh .

A. B. C. D.

Câu 14. Cho đường thẳng .Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của

đường thẳng .

A. B. C. D.

Câu 15. Cho tam giác có . Viết phương trình tổng quát của đường cao

. A. B. C. D.

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và đường thẳng . Tính

khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hai điểm A(1; 1); B(3; 5). Phương trình đường tròn đường kính AB là: A. x2 + y2 - 4x - 6y + 8 = 0 B. x2 + y2 + 4x + 6y - 12 = 0 C. x2 + y2 - 4x + 6y + 8 = 0 D. x2 + y2 + 4x - 6y + 8 = 0

Câu 18. Cho phương trình . Tìm tất cả các giá trị của để phương trình đã cho là phương trình của một đường tròn.

A. B. C. D.

Câu 19. Cho đường tròn và đường thẳng . Đường thẳng

nào sau đây vuông góc với đường thẳng và tiếp xúc với đường tròn .

A. B. C. D.

Câu 20: Cho elip (E): . Tâm sai và tiêu cự của (E) là:

A. e = ; 2c = 6 B. e = ; 2c = 18 C. e = ; 2c = 6 D. e = ; 2c = 8

Câu 21. Viết phương trình chính tắc của elip có độ dài trục nhỏ bằng và tiêu cự bằng .

A. B. C. D.

Tự luận

3 sin 4  0 2          

15 sin 4  2              cos   

3 15 7 16

 3 15 7 16

 105 3 16

 105 3 16

ABC 6, 4 2 AB AC   · 0 45 BAC  M AC S MBC 6 S  12 S  3 S  4 S 

ABC µ 0 5, 7, 60 a b B    c

39 c  39 c  8 c  2 2 c 

2 1 : 7 0 3 3 x y    

  2 2;1 n  

  1 2; 1 n   

  3 1;2 n  

4

2 1 ; 3 3 n        



ABC       0;5 , 1;2 , 4;3 A B C 

CH

3 13 0 x y    3 13 0 x y    3 7 0 x y    5 5 0 x y   

Oxy 3 1 ; 4 3 M       

: 4 3 18 0 x y    

h M  21

5 h  12

5 h  24

5 h  22

5 h 

2 2 2 6 2 2 0 x y x my m m        m

1, 2 m m   11 m  11 m  1 2 m  

    2 2 : 1 3 20 C x y     : 2 8 0 x y    

  C

2 15 0 x y    2 15 0 x y    2 5 0 x y    2 15 0 x y   

2 2

1 25 16 x y  

3 5  9 5

3 5

4 5

 E 6 8

2 2

1 16 9 x y  

2 2

1 25 16 x y  

2 2

1 25 9 x y  

2 2

1 64 36 x y  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo