Quảng cáo
Đề tham khảo thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Đề số 1 - Năm học 2019-2020
QR

Đề tham khảo thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Đề số 1 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề thi học kì II (2019 – 2020) số 1 Tham khảo I. PHần trắc nghiệm (25 câu - 5 d(iểm) Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số là:

A. 0 B. 16 C. -3 D. 5

Câu 2. Bất phương trình 5x - 1 > + 3 có nghiệm là:

A. x B. x < 2 C. x > D. x >

Câu 3. Biểu thức f(x)= (x – 3 )(1-2x) âm khi x thuộc ?

A. ; B. ; C. ; D.

Câu 4. Bất phương trình 2x – y + 3 0 có miệm nghiệm là A. Miền chứa điểm A(1; 2) B. Miền chứa điểm A(1; 2) kể cả đường thẳng d: 2x – y + 3 = 0 C. Miền chứa điểm B(1; 8) D. Miền chứa điểm B(1; 8) kể cả đường thẳng d: 2x – y + 3 = 0

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 6. Giá trị nào của m thì phương trình : có hai nghiệm phân biệt ?

A. m  (–; )(1; +) \ {3} B. m  ( ; 1) C. m  ( ; +) D. m   \ {3}

Câu 7. Tam thức f(x) = . Chọn phát biểu đúng nhất A. f(x) > 0, B. f(x) 0, C. f(x) 0 , D. f(x) > 0 , Câu 8. Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:

A. 0,5. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 9. Cho hai góc lượng giác có sđ và sđ

. Ta có hai tia và A. Tạo với nhau góc 4 B. Trùng nhau. C. Đối nhau. D. Vuông góc.

Câu 10. Cho với . Tính

A. B. C. D.

Câu 11. Biểu thức có biểu thức rút gọn là:

A. . B. A = - 2sinx C. A = 0. D. A = - 2cotx.

Câu 12. Cho Tính giá trị biểu thức .

A. B. C. D.

Câu 13. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. B.

C. D.

Câu 14. các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: A. (sinx + cosx)2 = 1 + sin2x B. (sinx – cosx)2 = 1 – sin 2x

4 cos 5  0 2   sin

1 sin 5  1 sin 5  3 sin 5  3 sin 5 

3 A sin( x) cos( x) cot( x ) tan( x) 2 2         

A 2sin x 

5 2x   ( ) 3 (5 ) f x x x   

5 2  20 23

1 ;3 2      

1 ;3 2        1 ; 3; 2            3;

1 0 3 2 x

x    3 [-1; ] 2

3 ( ; 1] [ ; ) 2    3 ( ; 1] ( ; ) 2    3 [ 1; ) 2 

      2 m – 3 x m 3 x – m 1 0    

3 5  3 5  3 5 

2 4x 5 x   x ¡  x ¡  x ¡ x ¡

 

0 0 , 45 360 , Ox Ou m m   Z  

0 0 , 135 360 , Ox Ov n n   Z Ou Ov

tan cot m     3 3 cot tan    1 4

3 3 m m  4

3

 3 3m m 

    1 cos cos cos – cos . 2 a b a b a b            1 sin cos sin cos . 2 a b a b a b        

    1 sin sin cos – – cos . 2 a b a b a b           1 sin cos sin – s 2 . in a b a b a b       

DeThi.edu.vn

C. sin4x + cos4x = 1 – sin22x D. sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x

Câu 15 Biểu thức có biểu thức rút gọn là:

A. . B. A = - 2sinx C. A = 0. D. A = - 2cotx. Câu 16. Cho tam giác ABC có AC = 4,8 cm; BC = 6,0 cm; cos C = 2/5. Tính chu vi tam giác ABC

A. 16,0 cm B. 15,8 cm C. 16,8 cm D. 15,0 cm

Câu 17. Cho tam giác có b = 7; c = 5, . Đường cao của tam giác là:

A. B. C. D.

Câu 18. Cho tam giác có thỏa mãn . Số đo góc A là:

A. . B. . C. . D. . Câu 19. Viết phương trình đt Δ đi qua G(–2; 5) và song song với đường thẳng Δ: 2x – 3y – 3 = 0

A. 2x – 3y + 19 = 0 B. 2x – 3y – 19 = 0 C. 3x + 2y – 4 = 0 D. 3x + 2y + 4 = 0 Câu 20. Tính khoảng cách giữa M(5; 1) và Δ: 3x  4y  1 = 0

A. 10 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 21. Đường thẳng đi qua điểm M(- 2; 3) và cắt trục Ox tại A cắt trục Oy tại B sao cho diện tích tam giác AOB có diện tích bằng 2 có phương trình là A. x + 4y – 3 = 0 B. x + 2y – 4 = 0 C. 2x + 2y – 5 = 0 D. 2x + y + 1 = 0 Câu 22. Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm M(2;1). Đường thẳng d đi qua M, cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B (A, B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d là:

A. B. C. D. Câu 23. Phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc đường thẳng là: A. (x + 2)2 + (y – 1)2 = 20 B. (x + 2)2 + (y – 1)2 = 40 C. (x + 2)2 + (y + 1)2 = 40 D. (x - 2)2 + (y + 1)2 = 20 Câu 24. . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): tại tiếp điểm M0=(1;-1) A. B. C. D. 3x + y – 2 = 0 Câu 25. Đường tròn nhận A(1;3) làm tâm và cắt đường thẳng x + 2y + 3 = 0 tạo một dây cung có độ dài là 8. Khi đó phương trình đường tròn là: A. B. C. D. II. Phần tự luận ( 5 câu – 5 điểm) Bài 1. Tìm để vô nghiệm

Bài 2. Chứng minh

Bài 3. Cho sin = với , Tính tan

Bài 4. Tìm m để phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo