
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II
TOÁN 10 I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tìm để có tập nghiệm là A. B. C. D.
Câu 2. Tìm để vô nghiệm
A. B. C. D.
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 4. Điều kiện đê bất phương trình vô nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 5. Điều kiện đê bất phương trình vô nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 6.Số nghiệm nguyên thuộc khoảng của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 7. Cho . Tính cos 2a.
A. B. C. D.
Câu 8. Biến đổi biểu thức thành dạng tích ta được kết quả :
A. B. C. D.
Câu 9. Điều tra về số áo bán được trong một quý của một cửa hàng bán áo sơ mi nam được ghi lại như sau
Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42 Cộng
Tần số 13 45 126 110 120 40 5 459
Tính trung bình số áo và Phương sai của bảng số liệu
A. B. C. D.
Câu 10. Trong mp , cho . Viết phương trình đường tròn nhận là đường kính.
A. B. C. D.
Câu 11. Tìm điều kiện của tham số để phương trình là phương trình của một đường tròn.
A. hoặc B. C. D.
Câu 12. Tim để bất phương trình có tập nghiệm
A. B. C. D.
Câu 13: Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8, góc A = 1200 .Khi đó độ dài cạnh BC bằng :
2 1 0 3 6 x x
1;2 2
1;2 2
1 2; 2
m 1 2 0 m x m
m Î ¡ m 2; m
m 2 1 2 0 m x m
m Î ¡ m 1; m 2; m
9;21 3 1 2 7 4 3 2 19 x x x x
9 10 11 12 5 sin a 13
144 cos2a 169 120 cos2a 169 119 cos2a 169 119 cos2a 169
cos5 cos x x
2sin3 sin 2 x x 2sin3 sin 2 x x 2cos3 .cos2 x x 1 sin6 sin 4 2 x x
2 x x 37,91 ; S 1,72 2 x x 38,91 ; S 1,62 2 x x 38,97 ; S 1,64 2 x x 28,99 ; S 1,68
Oxy 2;1 , 4;3 A B C AB
2 2 1 2 10 x y 2 2 1 2 40 x y 2 2 1 2 10 x y 2 2 1 2 10 x y
m 2 2 2 2 4 1 0 x y x y m
2 m 2 m 19 19 m 2 2 m 2 2 m
m 1 x m 3; S 3 m 4 m 2 m 1 m
m 2 3 0 x mx m ¡ 2;6 ; 6 2; 2;6 ; 6 2;
m 2 4 1 5 0 mx m x m
1 4; 3
1 4; 3 ;0
1 ; 4 ; 3
1 2; 2
1;
DeThi.edu.vn
Câu 14. Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m + 1)x² – 2(m – 1)x + m – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
A. B. C. D.
Câu 15. Trong mp , cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của
A. B. C. D.
Câu 16. Trong mp , cho tam giác có . Viết phương trình tham số của đường
cao của tam giác .
A. B. C. D.
Câu 17. Cho 2 điểm Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A. B. C. D.
Câu 18. Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Tính bán kính của
A. B. C. D.
Câu 19. Trong mp , viết phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng và trục nhỏ bằng
A. B. C. D.
Câu 20. Trong mặt phẳng , cho elip . Tiêu cự của bằng
A. B. C. D. II.TỰ LUẬN.
Câu 1. Giải bất phương trình
Câu 2. cho phương trình mx2 – 2(m-2)x +m – 3 =0.
a. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm.
b.Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2: x1 + x2 + x1. x2 2.
Câu 3. A(4;-2), B(2;-2), C(1;1).
a. Viết phương trình tham số của d qua A và song song BC.
b.Tính khoảng cách từ A đến BC.
c. Tính góc
d.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 4. Cho . Tính
Câu 5. Rút gọn biểu thức:
Oxy ? d
3; 1 a
1;3 b
1;2 c
Oxy ABC 1;1 , 2; 1 , 1;0 A B C
AH ABC 1
3
x t
y t
3
1
x t
y t
1 3
1
x t
y t
1
1 3
x t
y t
3 1 0 x y 3 4 0 x y 1 0 x y
Oxy R . C
3 R 2 6 R 9 R
Oxy E
2 2 : 1 7 4 x y E
2 2 : 1 28 16 x y E
2 2 : 1 2 7 x y E
2 2 : 1 16 4 x y E
Oxy E
.BC 2 37 A .BC 37 B . BC 37 C .BC 148 D
m 3 m 3 m 3 và m –1 m –1
1 2 : , 2 3
¡ x t d t y t
2; 3 d
A 2 ; 5 , B 4 ; -1 .
1 0 x y
2 2 : 6 4 3 0 C x y x y
4 R
4 3 4.
2 2 : 1 16 9 x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.