Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Khối 10
QR

Bộ đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Khối 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 2

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cosin của góc giữa hai đường thẳng và là:

A. B.

C. D.

Câu 2: Đường thẳng đi qua và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương

trình là:

A. B.

C. D. Câu 3: Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 4: Giao điểm của hai đường thẳng và có tọa độ là: A. B. C. D. Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng là:

A. B. C. D.

Câu 6: Đường thẳng đi qua M(-2;2) và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình

tổng quát là: A. B. C. D.

Câu 7: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng

A. B. C. D. Câu 8: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng là:

A. B. C. D.

Câu 9: Vectơ là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình nào sau đây .

A. B. C. D.

Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng là: A. B. C. D.

Câu 11: Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình

tham số là: A. B. C. D.

Câu 12: Cho đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:

A. B. C. D. Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = -2 có phương trình tham số là:

A. B. C. D.

1 1 1 1 : 0 a x b y c     2 2 2 2 : 0 a x b y c    

 

1 1 2 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 ,

.

a b a b cos

a b a b

  

 

 

1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 2 ,

.

a a bb cos

a a b b

  

 

  1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 ,

.

a a bb cos

a b a b

  

 

 

1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 ,

.

a a bb cos

a b a b

  

 

   0 0 ; M x y   ; n a b  

    0 0 0 b x x a y y         0 0 0 a x x b y y    

    0 0 0 a x x b y y         0 0 0 a x y b y x    

1 3 4 x y   1 4 3 x y   1 0 3 4 x y   1 3 4 x y  

5 0 x y    2 3 5 0 x y      2; 3     4;1   2;3   1;1

: 2 3 3 0 x y    

2 3 k  2 3 k  3 2 k  2 k 

  3; 2 n   

3 2 10 0 x y    3 2 10 0 x y    2 2 10 0 x y     2 2 10 0 x y    

1 3 : 5 4

x t

y t

        3;4 u 

  4;3 u 

  3;4 u 

  1;5 u 

: 2 4 0 x y    

  11 ,

5 d M    , 5 2 d M    , 2 5 d M    , 2 d M 

  1;2 n  

1 2

4

x t

y t

     

1 2

4

x t

y t

     

1 2

4

x t

y t

     

1

4 2

x t

y t

      :3 1 0 x y      1; 2    1; 4    0; 1    1;2 

  3;2 u 

3 2

2

x t

y t

      

2 3

1 2

x t

y t

     

2

3 2

x t

y t

      

2 2

1 3

x t

y t

      2 : 1 3

x t d y t

      3 5 0 x y    3 5 0 x y    3 5 0 x y    3 5 0 x y   

4

1 2

x t

y t

     

2 4

1

x t

y t

    

1 2

4

x t

y t

     

4

1 2

x t

y t

     

DeThi.edu.vn

Câu 14: Tìm tham số m để hai đường thẳng và song song với nhau. A. B. C. D. Câu 15. Cho tam giác ABC có góc A = 45°; góc B = 105°; bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 2. Tính độ dài cạnh AB: A. 2 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 16: Tam giác ABC có BC a = , CA b = , AB c = và có diện tích S . Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng: A. 2S . B. 3S. C. 4S . D. 6S . Câu 17. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và diện tích S = 12. Tính BC.

A. 7 B. 9 C. 6 D. 5 Câu 18. Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và chúng vuông góc nhau. Tính độ dài cạnh AB. A. 5 B. 10 C. 15 D. 12 Câu 19. Cho ΔABC có AD là đường phân giác trong hạ từ A. Biết CD = 4, BD = 2, A = 60°. Tính góc B, C. A. B = 75°; C = 45° B. B = 45°; C = 75° C. B = 30°; C = 90° D. B = 90°; C = 30° Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 26; AC = 28; BC = 30. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. R = 63/4 B. R = 16 C. R = 14 D. R = 65/4

B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm và . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. Câu 2: Cho có a. Tính số đo các góc của b. Tính độ dài các đường trung tuyến của c. Tính S, R, r d. Tính độ dài đường cao kẻ từ M.

Câu 3: Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng và M cách …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo