Quảng cáo
Bộ đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Hồ Ngọc Hưng
QR

Bộ đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Hồ Ngọc Hưng

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Thầy Hồ Ngọc Hưng, Toán BMT, www.toantlh.club 1 |

QUYỂN 3 – ĐỀ SỐ 21 – 30 ĐỀ SỐ 21 – HK2 – BÌNH SƠN, QUẢNG NGÃI 2018.............................................................................1

ĐỀ SỐ 22 – HK2 – LOMONOXOP 2019 .................................................................................................8

ĐỀ SỐ 23 – HK2 – CẦU GIẤY.................................................................................................................11

ĐỀ SỐ 24 – HK2 – CAO THẮNG.............................................................................................................14

ĐỀ SỐ 25 – HK2 – ASM HÀ NỘI.............................................................................................................19

ĐỀ SỐ 26 – HK2 – TRUNG VĂN.............................................................................................................22

ĐỀ SỐ 27 – HK2 CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ....................................................................................27

ĐỀ SỐ 28 – HK2 – LÊ QUÝ ĐÔN, HÀ NỘI..........................................................................................32

ĐỀ SỐ 29 – HK2 – LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI 2017 ......................................................................37

ĐỀ SỐ 30 – HK2 – CHUYÊN NGUYỄN HUỆ, HÀ NỘI 2019.............................................................40

ĐỀ SỐ 21 – HK2 – BÌNH SƠN, QUẢNG NGÃI 2018

Câu 1: [DS10.C4.2.D01.b] Điều kiện xác định của bất phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: [DS10.C4.2.D02.b] Hai bất phương trình nào sau đây tương đương với nhau?

A. và . B. và .

C. và . D. và .

Câu 3: [DS10.C4.2.D04.b] Hệ bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: [DS10.C4.3.D01.a] Cho . Biểu thức nào sau đây không phải là nhị thức bậc nhất đối với ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5: [DS10.C4.3.D02.b] Cho nhị thức có bảng xét dấu như sau:

Bảng xét dấu trên là bảng xét dấu của nhị thức nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

1 1 0 4 3 x x

    3

4 x x

   

4 x  3

4 x x

   

4 x 

2 4 x x    

2 4 0 x   2 x  3 2 3 x x x     

3 x  1 1 3 4 4 x x x      1 0 x  2 2 1 1 1 1 1 x x x     

3 0

1 0

x

x

     5 0 4 2

m¡ x  2017 1    f x x m   1 2018    f x m x

  2 1 2017    f x m x 

2 2018 1    f x x m

 y f x ax b   

 3 6   f x x  4 8   f x x  2 4   f x x  5 10   f x x

DeThi.edu.vn

Thầy Hồ Ngọc Hưng, Toán BMT, www.toantlh.club 2 |

Câu 6: [DS10.C4.3.D04.b] Tập nghiệm của bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: [DS10.C4.4.D01.b] Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: [DS10.C4.4.D02.b] Hình dưới đây biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình nào? (Miền nghiệm là miền không gạch chéo và miền nghiệm không chứa đường thẳng)

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: [DS10.C4.5.D02.a] Cho tam thức bậc hai với có bảng xét dấu sau:

Dựa vào bảng xét dấu trên cho biết khi thuộc khoảng nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: [DS10.C4.5.D02.b] Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương ? A. . B. . C. . D. .

Câu 11: [DS10.C4.5.D03.b] Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 12: [DS10.C4.5.D04.c] Gọi là tập nghiệm của bất phương trình . Tính tổng

các giá trị nguyên trong tập . A. . B. . C. . D. .

Câu 13: [DS10.C4.5.D08.b] Cho bất phương trình . Gọi là tập tất cả các giá

trị của tham số để bất phương trình nghiệm đúng . Tập là tập con của tập nào sau đây?

S 1 0 2 x x

    *

  2;1      ; 2 1;        ; 2 1;      2;1 

2 11 0 x y   

  1 5 ;   5 1;   2 4 ;   4 2 ;

3 2 2 x y   3 2 2 x y   3 2 2 x y    3 2 2 x y   

2 y ax bx c    0 a  x   1

  f x 0 

2

0 

 0 f x  x

  ;    2;   1 2 ;   1; 

x ¡

2 2 1 y x x    2 2 2 1 y x x    2 2 1 y x x    2 3 6 1 y x x   

D 2 2 5 2 y x x   

1 ;2 2 D      

1 2; 2 D        

  1 ; 2 ; 2 D …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo