Quảng cáo
Tổng hợp 26 đề thi học kỳ 1 Toán học 10 (Có đáp án)
QR

Tổng hợp 26 đề thi học kỳ 1 Toán học 10 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C bất kì, đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng

A. AB AC BC   uuur uuur uuur

B. AB BC AC   uuur uuur uuur

C. AB CB AC   uuur uur uuur

D. AB AC BC   uuur uuur uuur

Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình: 5 2 1 3 2 x x    là:

A. 2 B. 1 6  C. 1 D. 7 6 

Câu 3: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(1;3) và có hệ số góc là 4. Thì a và b bằng?

A. 4; 1 a b   B. 4; 1 a b   C. 3; 1 a b   D. 4; 7 a b   Câu 4: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(1;3) và song song với đường thẳng y=2x + 1. Thì a và b bằng?

A. a = 2;b = -1 B. a = 2;b = 1 C. a = -2;b = 1 D. a =-2;b = -5 Câu 5: Phương trình 2 2 4 3 0 x x m     có 2 nghiệm phân biệt khi A. 5 m  B. 5 m  C. 5 m  D. 5 m  Câu 6: Quy tròn số 12,4253 đến hàng phần trăm là:

A. 12,42 B. 12,43 C. 12,425 D.12,4 Câu 7: Trong mp Oxy cho A( 3;2)  , B(5;4) . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

A. (2;8) B. (1;3) C. (8;2) D. ( 1; 3) 

Câu 8. Cho A = “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:

A. “ xR : x2+1  0” B. “ xR: x2+1 0” C. “ xR: x2+1<0” D.“  xR: x2+10”

Câu 9. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R | 2x2 - 5x + 3 = 0}.

A. X = {0} B. X = {1} C. X = { } D. X = { 1 ; }

Câu 10: Cho tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 3cm, CA = 5cm . Tích . CACB

uur uur

là :

A. 13 B. 15 C. 17 D. 14

Câu 11:Tập hợp D = là tập nào sau đây? A. (-6; 2] B. (-4; 9] C. D. [-6; 2]

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho (2;0); ( 1;3) A B  . Tọa độ vectơ BA

uur

là:

A. ( 3;3) BA  uur

B. (3; 3) BA   uur

C. (1;3) BA  uur

D. (3;3) BA  uur

Câu 13:Cho A = , R C A là tập nào?

A.   2; B.   0; C.   2; D.   ;2 

Câu 14 :Tập xác định của hàm số y = là : A. ( ;2) B. (–2; ; ) C. [–2; ) D. ( ;–2) Câu 15 : Tam giác ABC vuông tại , 2 A AB AC   . Độ dài vectơ 4AB AC  uuur uuur

bằng:

A. 2 17 . B. 2 15 . C. 5. D. 17 .

Câu 16: Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm

A. B. C. D. Câu 17: Hàm số y = (–2 + m )x + 3m đồng biến khi :

A. m < 2 B. m = 2 C. m > 0 D. m > 2

Câu 18: Cho hàm số: . Chọn mệnh đề đúng.

3 2

3 2

( ;2] ( 6; )   

( ; ) 

( ;2] 

6 3x     

(1;2) và (0;-1) A B 1 y x   1 y x  3 1 y x   3 1 y x  

2 5 3 y x x   

DeThi.edu.vn

A. Đồng biến trên khoảng B. Nghịch biến trên khoảng

C. Đồng biến trên khoảng D. Nghịch biến trên khoảng

Câu 1: Câu 19: Cho tam giác ABC có: A(4;3); B(2;7); C(–3;–8). Toạ độ chân đường cao kẻ từ đỉnh A xuống

cạnh BC là:

A. (1;–4) B. (–1;4) C. (1;4) D. (4;1)

Câu 20:Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A. (1;1) và (– ;7) B. (1;1) và ( ;7) C. (–1;1) và (– ;7) D. (1;1) và (– ;–7)

Câu 21: Nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. .

Câu 22: Cho tam giác AB . Gọi ; 2 2

A B A B x x y y I        

là điểm trên cạnh ; 2 2

A B A B x x y y I        

sao cho

; 3 3

A B A B x x y y I        

. Khi đó

A. ; 2 2

A A B B x y x y I        

. B. 4 5 AM AB AC   uuur uuur uuur

.

C. 4 1 5 5 AM AB AC   uuur uuur uuur

. D. 1 4 5 5 AM AB AC   uuur uuur uuur

.

Câu 23: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A. y = 2x -1 B. y = x2 + |x| C. y = x3 + x D. y = x Câu 24: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:

A. I(–2 ; 1) B. I(2 ; – 1) C. I(2 ; 1) D. I(–2 ; –1)

Câu 25: Cho tập hợp A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B bằng:

A.( -1;2] B. (2 ; 5] C. ( - 1 ; 7) D. ( - 1 ;2)

II. PHẦN THI TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 2 4 3 y x x    .

Câu 2: Tìm giá trị của tham số m sao cho phương trình: 2 2 2( 1) 1 0 x m x m     có 2 nghiệm phân biệt

1 2 , x x thỏa mãn 1 2 1 2 6 x x x x   .

Câu 3: Trong mặt phẳng   Oxy , cho tam giác ABC biết       4;1 , 2;4 , 2; 2 A B C   .

a) Tính tọa độ của hai vectơ AB

uuur

và BC

uuur

.

b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo