
Trang 1/2
LỚP TOÁN THẦY KHÔI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU CẤP THPT
MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Với 2 x thì biểu thức
2 2 3 x x có giá trị bằng
A. 1 . B. 2 5 x . C. 5 2x . D. 1.
Câu 2. Hệ phương trình 1 2 7 x y x y
có nghiệm 0 0 ; x y . Giá trị của biểu thức 0 0 x y bằng
A. 1. B. 2 . C. 5. D. 4 . Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ? A. 2021 y x . B. 2 1 3 y x . C. 3 2 1 y x . D. 1 2022 y x .
Câu 4. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 3 1 y x ?
A. 0;1 M . B. 1;4 N . C. 2; 5 P . D. 1; 4 Q . Câu 5. Đồ thị hình bên là của hàm số nào sau đây ?
A. 3 3 2 y x . B. 3 3 2 y x
C. 2 3 y x . D. 2 3 y x .
x
y
O -2
Câu 6. Biết phương trình 2 2021 2022 0 x x có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x . Giá trị của biểu thức
1 2 S x x bằng
A. 2021. B. 2021 . C. 2022 . D. 2022 .
Câu 7. Cho hai số ,x y thoả mãn 5 3 x y và 4 x y . Giá trị của tích .x y bằng
A. 40 . B. 50. C. 60 . D. 70 .
Câu 8. Điều kiện để biểu thức 2021 2021 K x có nghĩa là
A. 0 x . B. 1 x C. 1 x hoặc 0 x . D. 0 1 x . Câu 9. Tích các nghiệm của phương trình 3 1 1 3 15 0 x x x x là
A. 15. B. 12. C. 6 . D. 24 . Câu 10. Cho hàm số 2 y ax với 0 a . Điểm 1;2 M thuộc đồ thị hàm số đó khi
A. 2 a . B. 1 2 a . C. 2 a . D. 1 4 a .
Câu 11. Cho hệ phương trình 2 2 3 x y x y m
với m là tham số. Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất 0 0 ; x y
thoả mãn 0 0 3 4 2021 x y .
A. 2019 m . B. 2020 m . C. 2021 m . D. 2022 m . Câu 12. Với giá trị nào của m thì các đường thẳng 2 4, 3 5, y x y x y mx cùng đi qua một điểm ?
A. 1 2 m . B. 2 m . C. 2 m . D. 1 2 m .
ĐỀ SỐ 02
DeThi.edu.vn
Trang 2/2
Câu 13. Cho hai phương trình 2 2 0 x x a và 2 2 0 x x a với a là tham số. Để hai phương trình vô nghiệm thì
A. 1 a . B. 1 8 a . C. 1 a . D. 1 8 a .
Câu 14. Cho hàm số 2 1 2021 y m x với m là tham số. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. 1 2 f f . B. 4 2 f f . C. 2 3 f f . D. 1 0 f f .
Câu 15. Hàm số 2 10 y m x với m là tham số. Tìm các giá trị của m để hàm số đó nghịch biến
trên . A. 2 m . B. 2 m . C. 2 m . D. m . Câu 16. Tính tổng 2 3 2021 1 2 2 2 ... 2 S . A. 2022 2 S . B. 2022 2 1 S . C. 2022 2 1 S D. 2023 2 S . Câu 17. Cho đường tròn , O R và dây cung AB thoả mãn 0 90 AOB . Độ dài cung nhỏ AB bằng
A. 2
R . B. 4
R . C. 3
4
R . D. 3
2
R .
Câu 18. Nếu một hình vuông có cạnh bằng 5cm thì độ dài của đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó bằng
A. 2 5 2 cm . B. 2 5 cm . C. 5 cm . D. 5 2 cm . Câu 19. Diện tích hình tròn ngoại tiếp một tam giác đều cạnh a là
A. 2 a . B.
2 3
4
a . C. 2 3 a . D.
2
3
a .
Câu 20. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC. Biết 0 55 DBC . Số đo ACD bằng A. 0 30 . B. 0 35 . C. 0 40 . D. 0 45 . Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống cạnh BC. Biết
12 AH cm và 3 HC HB . Tính độ dài cạnh BC. A. 6cm . B. 8cm. C. 4 3cm. D. 12cm. Câu 22. Cho tam giác ABC vuông tại A, có 20 AC cm . Đường tròn đường kính AB cắt BC tại M (M không trùng với B). Tiếp tuyến tại M của đường tròn đường kính AB cắt AC tại I. Độ dài đoạn AI bằng
A. 6cm . B. 9cm. C. 10cm. D. 12cm. Câu 23. Cho tam giác ABC cân tại B, có 0 120 ABC , 12 AB cm và nội tiếp đường tròn O . Bán
kính đường tròn O bằng
A. 8cm. B. 9cm. C. 10cm. D. 12cm. Câu 24. Thể tích hình cầu thay đổi như thế nào nếu bán kính hình cầu tăng gấp 2 lần ?
A. Tăng gấp 2 lần. B. Tăng gấp 4 lần. C. Tăng gấp 8 lần. D. Tăng gấp 16 lần. II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 25. Giải phương trình : 1 2 3 5 x x .
Câu 26. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 1 4 0 x m x m có hai nghiệm 1 2 , x x
thoả mãn 2 2 1 1 2 2 . 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.